Đăng nhập

Phép đồng dạng

Câu 1
1đ

Mọi phép dời hình đều là phép đồng dạng với tỉ số bằng bao nhiêu?

.
.
.
.
Câu 2
1đ

Phép vị tự tâm tỉ số () là một phép đồng dạng với tỉ số bằng

.
.
.
.
Câu 3
1đ

Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số và phép đồng dạng tỉ số là một phép đồng dạng với tỉ số là

.
.
.
.
Câu 4
1đ

Thực hiện liên tiếp một phép đối xứng trục và một phép vị tự tỉ số ta được một phép đồng dạng có tỉ số bằng

.
.
.
.
Câu 5
1đ

Nếu có một phép đồng dạng biến hình thành hình với tỉ số thì phép đồng dạng biến hình thành hình có tỉ số bằng bao nhiêu?

.
.
.
.
Câu 6
1đ

Cho tam giác có ba góc thỏa mãn . Qua một phép đồng dạng tỉ số , tam giác biến thành tam giác . Số đo của góc là

.
.
.
.
Câu 7
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ , phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm . Tỉ số đồng dạng của phép biến hình là

.
.
.
.
Câu 8
1đ

Một tam giác có diện tích bằng cm2. Qua phép đồng dạng tỉ số , diện tích của tam giác ảnh bằng bao nhiêu?

cm2.
cm2.
cm2.
cm2.
Câu 9
1đ

Phép đồng dạng tỉ số biến đường tròn có bán kính cm thành đường tròn có bán kính bằng

cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 10
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ , phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm . Tìm tỉ số đồng dạng của phép biến hình .

Trả lời:

Câu 11
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ , cho phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm .

a) Điểm gốc tọa độ có ảnh qua phép biến hình là chính nó. Đ S
b) Điểm có ảnh qua là điểm . Đ S
c) Với hai điểm và , khoảng cách giữa hai ảnh là . Đ S
d) Phép biến hình là một phép đồng dạng với tỉ số . Đ S
Câu 12
1đ

Cho phép đồng dạng tỉ số biến tam giác thành tam giác .

a) Ba cạnh của hai tam giác thỏa mãn hệ thức . Đ S
b) Tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số đồng dạng . Đ S
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác gấp lần bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác . Đ S
d) Trọng tâm của tam giác biến thành trọng tâm của tam giác qua phép đồng dạng đó. Đ S
Câu 13
1đ

Cho hình vẽ, biết Hình 3 có kích thước gấp đôi Hình 1 và Hình 2.

image.png

a) Kích thước Hình 3 gấp đôi Hình 2 nên tỉ số đồng dạng biến Hình 2 thành Hình 3 là . Đ S
b) Phép đối xứng qua trục biến Hình 2 thành Hình 1. Đ S
c) Phép vị tự tâm tỉ số biến Hình 1 thành Hình 3. Đ S
d) Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục và phép vị tự biến Hình 2 thành Hình 3 có tỉ số đồng dạng là . Đ S
Câu 14
1đ

Cho đường thẳng và hai điểm phân biệt . Điểm thay đổi trên đường thẳng . Gọi là điểm đối xứng của qua đường thẳng và là trung điểm của đoạn thẳng .

a) Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành một đường thẳng cố định. Đ S
b) Điểm luôn di động trên đường thẳng cố định nói trên. Đ S
c) Điểm là ảnh của điểm qua phép vị tự tâm với tỉ số . Đ S
d) Khi thay đổi trên đường thẳng , điểm luôn thuộc một đường thẳng cố định. Đ S
Câu 15
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có phương trình . Ảnh của đường tròn qua việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo và phép quay tâm góc là

.
.
.
.