Bài liên quan
Phép đồng dạng
Mọi phép dời hình đều là phép đồng dạng với tỉ số k bằng bao nhiêu?
Phép vị tự tâm O tỉ số t (t=0) là một phép đồng dạng với tỉ số bằng
Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đồng dạng f tỉ số k1 và phép đồng dạng g tỉ số k2 là một phép đồng dạng với tỉ số là
Thực hiện liên tiếp một phép đối xứng trục và một phép vị tự tỉ số t=−3 ta được một phép đồng dạng có tỉ số bằng
Nếu có một phép đồng dạng biến hình H thành hình H′ với tỉ số k=2 thì phép đồng dạng biến hình H′ thành hình H có tỉ số bằng bao nhiêu?
Cho tam giác ABC có ba góc thỏa mãn A=60∘,B=40∘. Qua một phép đồng dạng tỉ số k=3, tam giác ABC biến thành tam giác A′B′C′. Số đo của góc C′ là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép biến hình f biến mỗi điểm M(x;y) thành điểm M′(3x;−3y). Tỉ số đồng dạng của phép biến hình f là
Một tam giác ABC có diện tích bằng 12 cm2. Qua phép đồng dạng tỉ số k=3, diện tích của tam giác ảnh A′B′C′ bằng bao nhiêu?
Phép đồng dạng tỉ số k=2 biến đường tròn (C) có bán kính R=5 cm thành đường tròn (C′) có bán kính R′ bằng
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép biến hình f biến mỗi điểm M(x;y) thành điểm M′(−6x;6y). Tìm tỉ số đồng dạng k của phép biến hình f.
Trả lời:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép biến hình f biến mỗi điểm M(x;y) thành điểm M′(3x;−3y).
| a) Điểm gốc tọa độ O(0;0) có ảnh qua phép biến hình f là chính nó. | Đ S |
| b) Điểm N(2;1) có ảnh qua f là điểm N′(6;3). | Đ S |
| c) Với hai điểm A(x1;y1) và B(x2;y2), khoảng cách giữa hai ảnh là A′B′=3AB. | Đ S |
| d) Phép biến hình f là một phép đồng dạng với tỉ số k=−3. | Đ S |
Cho phép đồng dạng tỉ số k biến tam giác ABC thành tam giác A′B′C′.
| a) Ba cạnh của hai tam giác thỏa mãn hệ thức B′C′BC=C′A′CA=A′B′AB=k1. | Đ S |
| b) Tam giác A′B′C′ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k. | Đ S |
| c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác A′B′C′ gấp k2 lần bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. | Đ S |
| d) Trọng tâm của tam giác ABC biến thành trọng tâm của tam giác A′B′C′ qua phép đồng dạng đó. | Đ S |
Cho hình vẽ, biết Hình 3 có kích thước gấp đôi Hình 1 và Hình 2.
| a) Kích thước Hình 3 gấp đôi Hình 2 nên tỉ số đồng dạng biến Hình 2 thành Hình 3 là k=2. | Đ S |
| b) Phép đối xứng qua trục d biến Hình 2 thành Hình 1. | Đ S |
| c) Phép vị tự tâm O tỉ số −2 biến Hình 1 thành Hình 3. | Đ S |
| d) Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục d và phép vị tự V(O,−2) biến Hình 2 thành Hình 3 có tỉ số đồng dạng là −2. | Đ S |
Cho đường thẳng d và hai điểm phân biệt A,B. Điểm M thay đổi trên đường thẳng d. Gọi N là điểm đối xứng của M qua đường thẳng AB và P là trung điểm của đoạn thẳng BN.
| a) Phép đối xứng trục AB biến đường thẳng d thành một đường thẳng d′ cố định. | Đ S |
| b) Điểm N luôn di động trên đường thẳng d′ cố định nói trên. | Đ S |
| c) Điểm P là ảnh của điểm N qua phép vị tự tâm B với tỉ số k=2. | Đ S |
| d) Khi M thay đổi trên đường thẳng d, điểm P luôn thuộc một đường thẳng cố định. | Đ S |
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình (x−8)2+(y−4)2=4. Ảnh của đường tròn qua việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v(1;5) và phép quay tâm O góc 45∘ là