Phép cộng, trừ số nguyên

Câu 1
1đ

Kết quả của phép tính (−17)+(−102)(-17) + (-102) là

119119.
−119-119.
8585.
−85-85.
Câu 2
1đ

Kết quả của phép tính 55+845=55 + 845 =

910910.
790790.
900900.
−790-790.
Câu 3
1đ

Kết quả của phép tính 19+185+81=19 + 185 + 81 =

285285.
295295.
290290.
275275.
Câu 4
1đ

Cho ba phép tính:

a) (−72)−5(-72) - 5 ;

b) (−72)−(−5)(-72) - (-5);

c) 950−[72−(−5)]950 - [72 - (-5)]

Kết quả các phép tính trên lần lượt là

7777; −67-67; 10171017.
−77-77; 7777; 873873.
7777; −67-67; 873873.
−77-77; −67-67; 873873.
Câu 5
1đ

Giá trị biểu thức P=773−63+xP = 773 - 63 + x khi x=−126x = -126 là

710710.
836836.
647647.
584584.
Câu 6
1đ

Kết quả của phép tính (−21)+(−6)+21+(−9)=(-21) + (-6) + 21 + (-9) =

−15-15.
−13-13.
−3-3.
−11-11.
Câu 7
1đ

Hai số thích hợp để điền tiếp vào dãy có quy luật: −1-1; −5-5; −9-9; −13-13; ... lần lượt là

1717; 2121.
−17-17; −25-25.
−21-21; −25-25.
−17-17; −21-21.
Câu 8
1đ

Tìm số nguyên xx thỏa mãn x−(27−x)=x−28x - (27 - x) = x - 28.

Trả lời:

Câu 9
1đ

Giá trị x∈Zx \in \mathbb{Z} thỏa mãn x+(−18)=72x + (-18) = 72 là

5454.
−90-90.
−54-54.
9090.
Câu 10
1đ

Kết quả đúng của phép tính 73+2+(−73)73+2+\left( -73 \right) là

22.
146146.
−4-4.
−2-2.
Câu 11
1đ

Rút gọn biểu thức 6−(y+48)+356 - (y + 48) + 35, ta được kết quả bằng

89+y89 + y.
−7+y-7 + y.
89−y89 - y.
−7−y-7 - y.
Câu 12
1đ

Cho biểu thức (−23)+x+(−56)\left( -23 \right)+x+\left( -56 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với x=56x=56 thì giá trị của biểu thức là 2323.
b) Thu gọn biểu thức ta được kết quả là (−79)+x( -79 )+x.
c) Với x=−23x=-23 thì giá trị của biểu thức là −56-56.
d) Với x=79x=79 thì giá trị của biểu thức là 00.
Câu 13
1đ

Cho aa là số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số, bb là số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số. Kết quả phép tính a−ba-b là

11.
−199-199.
−1-1.
199199.
Câu 14
1đ

Số nguyên xx thỏa mãn x−(21−x)=x+(−57)x-(21-x)=x+(-57) là

x=−78x=-78.
x=−12x=-12.
x=−36x=-36.
x=−26x=-26.
Câu 15
1đ

Tổng a−(b−c−d)a-(b-c-d) là

a−b+c+da-b+c+d.
a−b−c−da-b-c-d.
a+b+c+d.a+b+c+d..
a+b−c−da+b-c-d.
Câu 16
1đ

Tìm số nguyên xx thỏa mãn x−(5−x)=x−9x - (5 - x) = x - 9.

Trả lời:

Câu 17
1đ

Tính hợp lí biểu thức −18+19−22+21-18 + 19 - 22 + 21 ta được

116116.
00.
−44-44.
4444.
Câu 18
1đ

Tổng các số nguyên xx, thỏa mãn −100<x≤100-100\lt x\le 100 là

9999.
100100.
00.
−100-100.
Câu 19
1đ

Kết quả phép tính (−133)+(39+133+99)−(139−1)(-133)+(39+133+99)-(139-1) là

200200.
00.
−200-200.
166166.
Câu 20
1đ

Giá trị của biểu thức B=−1+2−3+4−5+...−99+100B=-1+2-3+4-5+...-99+100 là

−50-50.
100100.
−1-1.
5050.