Phép cộng đa thức

Câu 1
1đ

Cho hai đa thức C=5x2y+5x−3z+2C=5 x^2 y+5 x-3 z+2 và D=xyz−4x2y+5x−1D=x y z-4 x^2 y+5 x-1. Tổng của hai đa thức trên sau khi thu gọn có bao nhiêu hạng tử?

55.
44.
88.
66.
Câu 2
1đ

Tổng của hai đa thức: P(x)=x4+3x3+x2+2x+2P(x) = x^4+3 x^3+x^2+2 x+2; Q(x)=x4+x3+2x2+2x+1Q(x) = x^4+x^3+2 x^2+2 x+1 là

2x4+3x3+3x2+4x+22 x^4+3 x^3+3 x^2+4 x+2.
2x4+4x3+3x2+4x+32 x^4+4 x^3+3 x^2+4 x+3.
2x4+4x3+3x2+4x+22 x^4+4 x^3+3 x^2+4 x+2.
2x4+4x3+2x2+2x+32 x^4+4 x^3+2 x^2+2 x+3.
Câu 3
1đ

Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4E=2{{x}^{2}}-3{{y}^{3}}-{{z}^{4}}-4{{x}^{2}}+2{{y}^{3}}+3{{z}^{4}} ta được

−2x2−y3+2z4-2{{x}^{2}}-{{y}^{3}}+2{{z}^{4}}.
x2−y3+2z4{{x}^{2}}-{{y}^{3}}+2{{z}^{4}}.
−4x2−y3−2z4-4{{x}^{2}}-{{y}^{3}}-2{{z}^{4}}.
2x2−y3−2z42{{x}^{2}}-{{y}^{3}}-2{{z}^{4}}.
Câu 4
1đ

Thu gọn C=x2−y2+z2−x2+y2−z2+x2+y2+z2C={{x}^{2}}-{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-{{z}^{2}}+{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}} ta được

2x2+2y2+2z22{{x}^{2}}+2{{y}^{2}}+2{{z}^{2}}.
x2+y2+z2{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}.
3x2+3y2+3z23{{x}^{2}}+3{{y}^{2}}+3{{z}^{2}}.
x2−y2−z2{{x}^{2}}-{{y}^{2}}-{{z}^{2}}.
Câu 5
1đ

Cho A=(2x3−2xy)+(x2+5xy−x2−x3)A=(2 x^3-2 x y)+(x^2+5 x y-x^2-x^3). Thu gọn đa thức AA ta được

x3+5xyx^3+5 x y.
3x3+3xy3x^3+3 x y.
x3+3xyx^3+3 x y.
3x2−2xy3x^2-2 x y.
Câu 6
1đ

Cho M=65xy2M = \dfrac65xy^2 và N=415xy2−310x2yN = \dfrac4{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y. Đa thức nào dưới đây là tổng của hai đa thức MM, NN?

2215xy2+310x2y\dfrac{22}{15}xy^2 + \dfrac3{10}x^2y
1415xy2−310x2y\dfrac{14}{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y
76xy2 \dfrac76xy^2.
2215xy2−310x2y\dfrac{22}{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y.
Câu 7
1đ

loading...

Chu vi của hình thang trong hình vẽ là 8x+6y8 x+6 y. Độ dài cạnh còn lại của hình thang tính theo xx và yy là

2x+3y2x + 3y.
3x+y3x + y.
3x+3y3x + 3y.
3x+2y3x + 2y.
Câu 8
1đ

Cho các đa thức: M=3x3−x2y+2xy+3M=3{{x}^{3}}-{{x}^{2}}y+2xy+3; N=x2y−2xy−2N={{x}^{2}}y-2xy-2 và P=3x3−2x2y−xy+3P=3{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}y-xy+3. Tổng M+N+PM + N + P bằng

6x3+2x2y−xy+46{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}y-xy+4.
6x3+2x2y−xy−46{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}y-xy-4.
6x3−2x2y+xy+46{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}y+xy+4.
6x3−2x2y−xy+46{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}y-xy+4.
Câu 9
1đ

Cho hai đa thức M=−12x2y+7x3y−1,4xyM=-\dfrac12x^2y+7x^3y-1,4xy; N=25xy−7x3y+12xy2−0,5x2yN=\dfrac{2}{5}xy-7x^3y+\dfrac12xy^2-0,5x^2y. Kết quả của phép tính N+MN+M là

−x2y−xy+12xy2-x^2y-xy+\dfrac12xy^2.
−0,5x2y−xy-0,5x^2y-xy.
x2y−12xy2−xyx^2y-\dfrac12xy^2-xy.
−0,5x2y−xy+12xy2-0,5x^2y-xy+\dfrac12xy^2.
Câu 10
1đ

Một cửa hàng buổi sáng bán được 8x3y+5x6y5−3x5y48x^3y+5x^6y^5-3x^5y^4 (bao gạo), buổi chiều bán được x6y5−x5y4x^6y^5-x^5y^4 (bao gạo). Số bao gạo mà cửa hàng bán được trong một ngày là

8x3y+6x6y5−2x5y48x^3y+6x^6y^5-2x^5y^4.
8x3y+5x6y5−4x5y48x^3y+5x^6y^5-4x^5y^4.
8x3y+6x6y5−4x5y48x^3y+6x^6y^5-4x^5y^4.
8x3y+5x6y5−2x5y48x^3y+5x^6y^5-2x^5y^4.
Câu 11
1đ

Cho hình vẽ sau:

rId7

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Độ dài cạnh ACAC là x+2yx+2y.
b) 3x−y>03x-y > 0.
c) Nếu độ dài cạnh BCBC là 3x+4y3x+4y thì chu vi tam giác ABCABC bằng 7x−5y7x-5y.
d) Nếu độ dài cạnh BCBC là 3x+4y3x+4y; x=15, y=10x=15, \, y=10 thì chu vi của tam giác ABCABC là 155155.
Câu 12
1đ

Cho đa thức A=3x−1;A=3x-1; B=2y+4xB=2y+4x. Tính giá trị của đa thức C=A+BC=A+B khi x=2y=1x=2y=1.

Trả lời: