Phép chia hết hai số nguyên

Câu 1
1đ

Kết quả của phép tính 60:10=60 : 10 =

88.
66.
55.
77.
Câu 2
1đ

Kết quả của phép tính (−135):(−5)=(-135) : (-5) =

2727.
2828.
−26-26.
−27-27.
Câu 3
1đ

Kết quả của phép tính 77:(−11)=77 : (-11) =

−6-6.
77.
−7-7.
−8-8.
Câu 4
1đ

Kết quả của phép tính (−144):6=(-144) : 6 =

2424.
−24-24.
−25-25.
−23-23.
Câu 5
1đ

So sánh các thương sau với số 00.

⚡ (−80):16 □ 0(-80) : 16\, \square \, 0;

⚡ (−150):(−5) □ 0(-150) : (-5) \, \square \, 0.

Dấu so sánh thích hợp điền vào hai ô trống □\square lần lượt là

< \lt ; > >.
< \lt ; < \lt .
> >; > >.
> >; < \lt .
Câu 6
1đ

i) Thương của hai số nguyên âm là số nguyên [1];

ii) Thương của hai số nguyên khác dấu là số nguyên [2].

Lựa chọn nào sau đây điền vào các chỗ trống [1], [2] để các phát biểu trên đúng?

[1]: dương; [2]: dương.
[1]: âm; [2]: âm.
[1]: âm; [2]: dương.
[1]: dương; [2]: âm.
Câu 7
1đ

Kết quả phép tính 480:(−4)2480 : (-4)^2 là

−30-30.
3030.
−15-15.
1515.
Câu 8
1đ

Kết quả phép tính 40:(−2)3−(−8)240 : (-2)^3 - (-8)^2 là

6969.
5959.
−69-69.
−59-59.
Câu 9
1đ

Cho các số nguyên aa và bb bất kì. Biết rằng aa chia hết cho bb và bb chia hết cho 66. Khi đó aa không chia hết cho số nào sau đây?

−4-4.
−1-1.
−2-2.
33.
Câu 10
1đ

Số nguyên nào sau đây chia hết cho (−2)(-2)?

−35-35.
−32-32.
−49-49.
6363.