Phần 1: Trắc nghiệm

(10 câu)
Câu 1

Phân tích đa thức 4x4y4+14x^4y^4 + 1 thành nhân tử, ta được kết quả là

(2x2y2+2xy+1)(2x2y22xy+1)(2x^2y^2 + 2xy + 1)(2x^2y^2 - 2xy + 1).
(2x2y2+1)2(2x^2y^2 + 1)^2.
(4x2y2+2xy+1)(4x2y22xy+1)(4x^2y^2 + 2xy + 1)(4x^2y^2 - 2xy + 1).
(2x2y2+4xy+1)(2x2y24xy+1)(2x^2y^2 + 4xy + 1)(2x^2y^2 - 4xy + 1).
Câu 2

Phân tích đa thức x47x2+1x^4 - 7x^2 + 1 thành nhân tử, ta được kết quả là

(x27x+1)(x2+7x+1)(x^2 - 7x + 1)(x^2 + 7x + 1).
(x23x+1)(x2+3x+1)(x^2 - 3x + 1)(x^2 + 3x + 1).
(x29x+1)(x2+9x+1)(x^2 - 9x + 1)(x^2 + 9x + 1).
(x23x1)(x2+3x1)(x^2 - 3x - 1)(x^2 + 3x - 1).
Câu 3

Phân tích đa thức x4+x2y2+y4x^4 + x^2y^2 + y^4 thành nhân tử, ta được kết quả là

(x2+y2)2(x^2 + y^2)^2.
(x2xy+y2)(x2+xy+y2)(x^2 - xy + y^2)(x^2 + xy + y^2).
(x2xyy2)(x2+xyy2)(x^2 - xy - y^2)(x^2 + xy - y^2).
(x22xy+y2)(x2+2xy+y2)(x^2 - 2xy + y^2)(x^2 + 2xy + y^2).
Câu 4

Phân tích đa thức x8+3x4+4x^8 + 3x^4 + 4 thành nhân tử, ta được kết quả là

(x4x22)(x4+x22)(x^4 - x^2 - 2)(x^4 + x^2 - 2).
(x43x2+2)(x4+3x2+2)(x^4 - 3x^2 + 2)(x^4 + 3x^2 + 2).
(x4x2+2)(x4+x2+2)(x^4 - x^2 + 2)(x^4 + x^2 + 2).
(x4+2)2(x^4 + 2)^2.
Câu 5

Phân tích đa thức x5+x1x^5 + x - 1 thành nhân tử, ta được kết quả là

(x2+x+1)(x3x21)(x^2 + x + 1)(x^3 - x^2 - 1).
(x2x+1)(x3x2+1)(x^2 - x + 1)(x^3 - x^2 + 1).
(x2x+1)(x3+x21)(x^2 - x + 1)(x^3 + x^2 - 1).
(x2+x1)(x3+x2+1)(x^2 + x - 1)(x^3 + x^2 + 1).
Câu 6

Phân tích đa thức 4x4+814x^4 + 81 thành nhân tử, ta được kết quả là

(2x2+36x+9)(2x236x+9)(2x^2 + 36x + 9)(2x^2 - 36x + 9).
(2x2+6x+9)(2x26x+9)(2x^2 + 6x + 9)(2x^2 - 6x + 9).
(2x2+9)2(2x^2 + 9)^2.
(4x2+6x+9)(4x26x+9)(4x^2 + 6x + 9)(4x^2 - 6x + 9).
Câu 7

Phân tích đa thức x3+x2+4x^3 + x^2 + 4 thành nhân tử, ta được kết quả là

(x+2)(x2+x+2)(x + 2)(x^2 + x + 2).
(x2)(x2x+2)(x - 2)(x^2 - x + 2).
(x+2)(x2x+2)(x + 2)(x^2 - x + 2).
(x2)(x2+x+2)(x - 2)(x^2 + x + 2).
Câu 8

Phân tích đa thức 2x45x35x2+5x+32x^4 - 5x^3 - 5x^2 + 5x + 3 thành nhân tử, ta được kết quả là

(x+1)2(x3)(2x1)(x + 1)^2(x - 3)(2x - 1).
(x1)2(x+3)(2x+1)(x - 1)^2(x + 3)(2x + 1).
(x+1)(x1)(x+3)(2x1)(x + 1)(x - 1)(x + 3)(2x - 1).
(x+1)(x1)(x3)(2x+1)(x + 1)(x - 1)(x - 3)(2x + 1).
Câu 9

Phân tích đa thức x3+5x2+8x+4x^3 + 5x^2 + 8x + 4 thành nhân tử, ta được kết quả là

(x1)(x+2)2(x - 1)(x + 2)^2.
(x1)(x2)2(x - 1)(x - 2)^2.
(x+1)(x+2)2(x + 1)(x + 2)^2.
(x+1)(x2)2(x + 1)(x - 2)^2.
Câu 10

Phân tích đa thức 6x4+x3+19x231x306x^4 + x^3 + 19x^2 - 31x - 30 thành nhân tử, ta được kết quả là

(2x+3)(3x+2)(x2x+5)(2x + 3)(3x + 2)(x^2 - x + 5).
(2x3)(3x+2)(x2x+5)(2x - 3)(3x + 2)(x^2 - x + 5).
(2x3)(3x+2)(x2+x+5)(2x - 3)(3x + 2)(x^2 + x + 5).
(2x+3)(3x2)(x2+x+5)(2x + 3)(3x - 2)(x^2 + x + 5).

Phần 2: Tự luận

(10 câu)
Câu 11
Tự luận

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x2+8x+43x^2 + 8x + 4;

b) 3x28x+43x^2 - 8x + 4;

c) x2+5x24x^2 + 5x - 24 .

Câu 12
Tự luận

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x35x2+8x4x^3 - 5x^2 + 8x - 4;

b) 2x2+7x+52x^2 + 7x + 5;

c) x4+x3x1x^4 + x^3 - x - 1.

Câu 13
Tự luận

Phân tích đa thức x319x30x^3 - 19x - 30 thành nhân tử.

Câu 14
Tự luận

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) A=a3+a2b+ab2+b3+ac2+bc2A = a^3 + a^2b + ab^2 + b^3 + ac^2 + bc^2;

b) B=abc+3ab+2ac+bc+6a+3b+2c+6B = abc + 3ab + 2ac + bc + 6a + 3b + 2c + 6;

c) C=a2b2+a2bc+ab2c+abc2C = a^2b^2 + a^2bc + ab^2c + abc^2.

Câu 15
Tự luận

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x664y6x^6 - 64y^6;

b) x5+x4+1x^5 + x^4 + 1;

c) x8+x7+1x^8 + x^7 + 1.

Câu 16
Tự luận

Phân tích đa thức x8+98x4+1x^8 + 98x^4 + 1 thành nhân tử.

Câu 17
Tự luận

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 216125x3216 - 125x^3;

b) a4+4a^4 + 4;

c) 4x4+81y44x^4 + 81y^4.

Câu 18
Tự luận

Phân tích đa thức x4y4+4x^4y^4 + 4 thành nhân tử.

Câu 19
Tự luận

Phân tích đa thức (x+3)4+(x+1)416(x+3)^4 + (x+1)^4 - 16 thành nhân tử.

Câu 20
Tự luận

Phân tích đa thức B=(4x+1)(12x1)(3x+2)(x+1)4B=(4x+1)(12x-1)(3x+2)(x+1)-4 thành nhân tử.