Luyện tập chung: Tính chất cơ bản của phân thức đại số

Câu 1
1đ

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 3x(x+y)39x3(x+y)2\dfrac{3x{{\left( x+y \right)}^{3}}}{9{{x}^{3}}{{\left( x+y \right)}^{2}}} (với giả thiết các phân thức đều có nghĩa)?

3(x+y)x2\dfrac{3\left( x+y \right)}{{{x}^{2}}}.
x+y3x\dfrac{x+y}{3x}.
3(x+y)9x2\dfrac{3\left( x+y \right)}{9{{x}^{2}}}.
x+y3x2\dfrac{x+y}{3{{x}^{2}}}.
Câu 2
1đ

Phân thức nào dưới đây không bằng phân thức x(x−3)3(3−x)\dfrac{x\left( x-3 \right)}{3\left( 3-x \right)} (với giả thiết các phân thức đều có nghĩa)?

−2x36x2\dfrac{-2{{x}^{3}}}{6{{x}^{2}}} .
−x3\dfrac{-x}{3}.
x23\dfrac{{{x}^{2}}}{3}.
−x(x+1)3(x+1)\dfrac{-x\left( x+1 \right)}{3\left( x+1 \right)}.
Câu 3
1đ

Tìm đa thức PP thỏa mãn 5(y−x)25x2−5xy=x−yP\dfrac{5{{\left( y-x \right)}^{2}}}{5{{x}^{2}}-5xy}=\dfrac{x-y}{P}.

P=xP=x.
P=5(y−x)P=5\left( y-x \right).
P=5(x−y)P=5\left( x-y \right).
P=x+yP=x+y.
Câu 4
1đ

Đa thức AA thỏa mãn x2−2xx2−4=xA\dfrac{{{x}^{2}}-2x}{{{x}^{2}}-4}=\dfrac{x}{A} là

A=x−2A=x-2.
A=x+2A=x+2.
A=x−1A=x-1.
A=x+1A=x+1.
Câu 5
1đ

Đa thức CC thỏa mãn Cx2−9=x−1x−3\dfrac{C}{{{x}^{2}}-9}=\dfrac{x-1}{x-3} là

C=(x+1)(x+3)C=\left( x+1 \right)\left( x+3 \right).
C=(x+1)(x−3)C=\left( x+1 \right)\left( x-3 \right).
C=(x−1)(x−3)C=\left( x-1 \right)\left( x-3 \right).
C=(x−1)(x+3)C=\left( x-1 \right)\left( x+3 \right).
Câu 6
1đ

Đa thức AA thỏa mãn x2−4x2+2x=Ax\dfrac{{{x}^{2}}-4}{{{x}^{2}}+2x}=\dfrac{A}{x} là

A=x+1A=x+1.
A=x−1A=x-1.
A=x+2A=x+2.
A=x−2A=x-2.
Câu 7
1đ

Đa thức AA thỏa mãn x2+4x+3x2−9=Ax2−6x+9\dfrac{{{x}^{2}}+4x+3}{{{x}^{2}}-9}=\dfrac{A}{{{x}^{2}}-6x+9} là

A=x2+2x+3A={{x}^{2}}+2x+3.
A=x2−2x+3A={{x}^{2}}-2x+3.
A=x2+2x−3A={{x}^{2}}+2x-3.
A=x2−2x−3A={{x}^{2}}-2x-3.
Câu 8
1đ

So sánh các phân thức sau A=x22x2−xA=\dfrac{{{x}^{2}}}{2{{x}^{2}}-x}; B=−x2+x−2x2+3x−1B=\dfrac{-{{x}^{2}}+x}{-2{{x}^{2}}+3x-1} và C=x2x−1C=\dfrac{x}{2x-1}.

A=B≠CA=B\ne C.
A, BA, \, B và CC đôi một khác nhau.
.A≠B=CA\ne B=C
A=B=CA=B=C.
Câu 9
1đ

Cho 2xx+1=ax2−axx2−1\dfrac{2x}{x+1}=\dfrac{ax^2-ax}{x^2-1}. Tìm aa để đẳng thức trên đúng.

Đáp án: a=a =

Câu 10
1đ

Tìm aa, bb để đẳng thức x2+4x16−x2=xax+b\dfrac{x^2+4x}{16-x^2}=\dfrac{x}{ax+b} đúng.

Đáp số: a=a= và b=b= .

Câu 11
1đ

Cho 2x+y=11z2x+y=11z; 3x−y=4z.3x-y=4z. Tính giá trị Q=2x2−3xyx2+3y2.Q=\dfrac{2{{x}^{2}}-3xy}{{{x}^{2}}+3{{y}^{2}}}.

−2975\dfrac{-29}{75}.
−928\dfrac{-9}{28}.
−1-1.
23\dfrac{2}{3}.
Câu 12
1đ

Cho 4a2+b2=5ab4{{a}^{2}}+{{b}^{2}}=5ab và 2a>b>0.2a>b>0. Giá trị P=ab4a2−b2P=\dfrac{ab}{4{{a}^{2}}-{{b}^{2}}} là

43.\dfrac{4}{3}.
2.2.
13.\dfrac{1}{3}.
−23.-\dfrac{2}{3}.
Câu 13
1đ

Cho xx thỏa mãn xx2−x+1=12.\dfrac{x}{{{x}^{2}}-x+1}=\dfrac{1}{2}. Giá trị biểu thức P=x4−3x3+18x−1x3−2x2+7x+1P=\dfrac{{{x}^{4}}-3{{x}^{3}}+18x-1}{{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+7x+1} là

59\dfrac{5}{9} hoặc −59-\dfrac59.
53.\dfrac{5}{3}.
59.\dfrac{5}{9}.
−53.-\dfrac{5}{3}.
Câu 14
1đ

Cho xx, yy thỏa mãn x2−2xy+2y2−2x+6y+5=0.{{x}^{2}}-2xy+2{{y}^{2}}-2x+6y+5=0. Giá trị của biểu thức N=3x2y−14xyN=\dfrac{3{{x}^{2}}y-1}{4xy} là

−78-\dfrac{7}{8}.
−1-1.
−2-2.
38\dfrac{3}{8}.