Ôn tập về số tự nhiên (tiếp)

Câu 1
1đ

Các câu dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Có số tự nhiên lớn nhất.
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
Số 0 không có số liền trước.
Không có số nào liền trước số 1.
Câu 2
1đ

59 327 562 397
1 000 999
137 428 137 428
=<><>

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé tới lớn:

  • 1 163 575
  • 306 619
  • 2 471 662
  • 2 472 656
Câu 4
1đ

Chữ số thích hợp để điền vào ô trống: 3737337373 >373738 > 373738 là:

55.
44.
99.
22.
Câu 5
1đ

Nhấn vào số lớn nhất trong các số:

a) 9 077 569, 9 053 083, 9 493 307, 9 630 303.

b) 69 353 113, 126 667 212, 5 525 864, 178 995 261.

Câu 6
1đ

Trong các số dưới đây, số nào nhỏ nhất?

Câu 1:
510 987 703.
505 906 880.
543 814 305.
554 008 206.


Câu 2:
114 965
111 311.
127 320
126 741
Câu 7
1đ

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số lẻ nhỏ nhất có bảy chữ số là 1 000 001.
b) Số chẵn lớn nhất có tám chữ số là 99 999 990.
c) Số nhỏ nhất có chín chữ số khác nhau là 123 456 789.
d) Số nhỏ nhất có sáu chữ số là 123 456.
e) Số lớn nhất có bảy chữ số khác nhau là 9 876 543.
Câu 8
1đ

Kéo thả các số vào các cột phù hợp:

  • 70
  • 40
  • 50
  • 80

x là số tròn chục và 34 < x < 58

    x là số tròn chục và 69 < x < 88

      Câu 9
      1đ

      Tìm x biết x < 8.

      x là 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8.
      x là 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8.
      x là 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7.
      x là 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7.
      Câu 10
      1đ

      Cho các số: 9 126 253, 5 324 525, 7 126 253, 5 324 331:

      Câu 1:

      Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

      • 9 126 253
      • 7 126 253
      • 5 324 331
      • 5 324 525
      Câu 2:

      Trong các số trên, số lớn nhất là , số bé nhất là .

      Câu 3:

      Làm tròn số bé nhất đến hàng trăm nghìn được số .

      Câu 11
      1đ

      Cho các số sau: 18 394; 1 208; 206 191; 2 024; 18 387; 206 103.

      Câu 1:

      a) Sắp xếp dãy số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.

      • 2 024
      • 206 191
      • 18 394
      • 206 103
      • 18 387
      • 1 208
      Câu 2:

      b) Dãy các số chẵn (trong dãy số bên trên) xếp từ lớn đến bé là:

      ; ;

      Câu 3:

      c) Dãy các số lẻ (trong dãy số bên trên) xếp từ bé đến lớn là:

      ; ;

      Câu 12
      1đ

      Cho các số: 4 837 625; 14 387 625; 1 835 276.

      Câu 1:

      Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

      • 14 387 625
      • 4 837 625
      • 1 835 276
      Câu 2:

      Trong các số trên, các số có chữ số 4 ở hàng triệu là

      4 837 625.
      14 387 625.
      1 835 276.
      Câu 3:

      Chữ số 2 trong số 1 835 276 có giá trị là .

      Chữ số 2 trong số 4 837 625 có giá trị là .

      Chữ số 2 trong số 14 387 625 có giá trị là .

      Câu 4:

      Làm tròn các số trên tới hàng trăm nghìn.

      1 835 276 →\rightarrow

      14 387 625 →\rightarrow

      4 837 625 →\rightarrow

      Câu 13
      1đ

      Tìm hiểu về dân số của một số thành phố (tính đến năm 2023) thông qua bảng sau:

      Thành phố

      Dân số (người)

      Bắc Ninh

      213 061

      TP Hồ Chí Minh

      8 899 866

      Hà Nội

      8 389 149

      Vinh

      575 718

      Câu 1:

      a) Những thành phố nào có hơn 1 triệu dân?

      Hà Nội.
      Vinh.
      TP Hồ Chí Minh.
      Bắc Ninh.
      Câu 2:

      b) Những thành phố nào có chưa tới 1 triệu dân?

      Hà Nội.
      TP Hồ Chí Minh.
      Bắc Ninh.
      Vinh.
      Câu 3:

      c) Sắp xếp tên các thành phố theo thứ tự số dân giảm dần.

      • TP Hồ Chí Minh
      • Bắc Ninh
      • Vinh
      • Hà Nội
      Câu 14
      1đ

      Với 5 thẻ số: 6; 0; 3; 5; 8.

      Câu 1:

      a) Lập số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau.

      Câu 2:

      b) Lập số chẵn bé nhất có năm chữ số khác nhau.