Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên - Toán 4 KNTT (LT)

Câu 1
1đ

Tính.

+ 2 3 4 3
4 5 4 5
Câu 2
1đ

Tính:

+

5

5

3

4

2

6

3

2

7

8

2

8

2

8

3

1

7

Câu 3
1đ

Tính.

−

4

7

3

6

4

4

1

9

2

8

2

7

Câu 4
1đ

Tính.

−

4

5

6

2

4

6

6

4

4

4

4

5

7

1

Câu 5
1đ

Số?

Câu 1:

a) loading... − 428 = 732

loading... =

Câu 2:

b) loading... − 671 = 19

loading... =

Câu 6
1đ

Số?

Câu 1:

a) loading... + 343 = 651

loading... =

Câu 2:

b) 352 − loading... = 72

loading... =

Câu 7
1đ

Số?

Số hạng

251 406

2 307

Số hạng

71 306

483 309

Tổng

Câu 8
1đ

Viết số thích hợp vào ô trống:

70 + 296 = 296 +

349 + 325 = + 349

227 + = 209 + 227

Câu 9
1đ

Giá trị của biểu thức a + b − c với a = 5 078, b = 487 800, c = 55 068 là

437 777.
437 810.
437 809.
437 841.
Câu 10
1đ

Giá trị biểu thức 608 780 − (370 087 − n) với n = 9 905 là

248 698.
248 598.
228 798.
228 788.
Câu 11
1đ

Tính bằng cách thuận tiện nhất (theo mẫu):

35 + 62 + 65

= (35 + ) + 62

= + 62

=

56 + 58 + 44

= (56 + ) + 58

= + 58

=

Câu 12
1đ

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

222 + @S(p.a[1])@ + 778 = @S(p.a[1])@ + (222 + )

= @S(p.a[1])@ +

=

@S(p.a[0]+p.a[1]+p.a[2]-10)@@S(p.a[0]+p.a[1]+p.a[2]+100)@@S(p.b)@@S(p.a[0]+ p.b)@@S(p.a[0]+p.a[1]+p.b)@

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13
1đ

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

557 + 34 + 43 + 66

= ( 557 + ) + ( + 66)

= + 100

=

800 34700 43600 590

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14
1đ

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

@S(p.a[1])@ + @S(p.b)@ + @S(p.a[0])@ = + (@S(p.b)@ + )

= @S(p.a[1])@ +

=

@S(p.a[1]+p.b+p.a[0])@@S(p.a[0])@@S(p.a[1])@@S(p.b+p.a[0])@@S(p.a[1]+p.b+p.a[0]-10)@@S(p.a[1]+p.b+p.a[0]+100)@

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 15
1đ

Năm 2021, xã Phương Tú có 5190 người. Năm 2022, xã đó tăng 40 người. Năm 2023, xã đó lại tăng 60 người.

a) Hỏi sau hai năm, xã đó tăng bao nhiêu người?

b) Sau năm 2023, xã đó có bao nhiêu người?

Bài giải

a) Sau hai năm, xã đó tăng số người là:

= (người)

b) Sau năm 2023, xã đó có số người là:

= (người)

Đáp số: a) người.

b) người.

Câu 16
1đ

Một xe máy giờ thứ nhất chạy được 42 720m, giờ thứ hai chạy được ít hơn giờ thứ nhất 440m. Hỏi cả hai giờ xe máy chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài giải

Giờ thứ hai xe máy đi được số mét là:

− = (m)

Cả hai giờ xe máy đi được số mét là:

+ = (m) = (km)

Đáp số: km.

Câu 17
1đ

Điền chữ số thích hợp:

+

2

4

3

1

4

4

1

3

0

Câu 18
1đ

loading...

Bình thường, chiếc áo len có giá 147 000 đồng. Nhân dịp Noel, cửa hàng có khuyến mãi mua hai áo len như thế sẽ được giảm giá 30 000 đồng. Cô Yến đã mua 2 chiếc áo len như vậy. Hỏi cô phải trả cửa hàng bao nhiêu tiền?

Bài giải

Giá của 2 chiếc áo len khi chưa được khuyến mãi là:

× = (đồng)

Cô Yến phải trả cửa hàng số tiền là:

− = (đồng)

Đáp số: đồng.