Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp) - Toán 4 KNTT

Câu 1
1đ

Tính (kết quả viết ở dạng phân số tối giản):

15

×

11

=

×

=

14

9

×

Câu 2
1đ

Tính (kết quả viết ở dạng phân số tối giản):

15

×

11

=

×

=

14

9

×

Câu 3
1đ

Thực hiện phép chia:

53:37=53×\dfrac{5}{3}:\dfrac{3}{7}=\dfrac{5}{3}\times ==

123\dfrac{12}{3} 359\dfrac{35}{9} 23\dfrac{2}{3}73\dfrac{7}{3} 37\dfrac{3}{7}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4
1đ

Làm tính nhân: 23×12=?\frac23\times\frac12=?

13\frac13.
46\frac46.
35\frac35.
36\frac36.
Câu 5
1đ

Nối phép tính với kết quả đúng.

Câu 6
1đ

Rút gọn rồi tính:

12 ×\times 52 = ×\times =
20 16 5 4 20
1312394134

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7
1đ

Kết quả của phép tính 92:313\dfrac92 : \dfrac{3}{13} bằng

239\dfrac{2}{39}.
2627\dfrac{26}{27}.
2726\dfrac{27}{26}.
392\dfrac{39}{2}.
Câu 8
1đ

Kết quả của phép tính 65×7\dfrac65 \times 7 bằng

635\dfrac{6}{35}.
4235\dfrac{42}{35}.
135\dfrac{13}{5}.
425\dfrac{42}{5}.
Câu 9
1đ

Tính rồi rút gọn:

3

:

6

=

×

=

=

5

25

Câu 10
1đ

Tính: 6:1356:\frac{13}{5} = ?

1311\frac{13}{11}
1113\frac{11}{13}
3013\frac{30}{13}
1330\frac{13}{30}
Câu 11
1đ

Tính:

55 :2=: 2 = 55 ==
88
17168 : 28 + 258 × 2

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12
1đ

Tìm phân số thích hợp điền vào dấu ?:

34:?=12\dfrac{3}{4} : ? = \dfrac{1}{2}

32\dfrac{3}{2}.
23\dfrac{2}{3}.
38\dfrac{3}{8}.
43\dfrac{4}{3}.
Câu 13
1đ

Tìm phân số thích hợp thay cho dấu ?

?:23=58? : \dfrac{2}{3} = \dfrac{5}{8}

1024\dfrac{10}{24}.
512\dfrac{5}{12}.
711\dfrac{7}{11}.
1516\dfrac{15}{16}.
Câu 14
1đ

Kết quả của phép tính 13:25:27\dfrac13 : \dfrac25 : \dfrac27 bằng

335\dfrac{3}{35}.
3512.\dfrac{35}{12}.
353\dfrac{35}{3}.
1235.\dfrac{12}{35}.
Câu 15
1đ

Tính (114−78):43\left(\dfrac{11}{4}-\dfrac{7}{8}\right):\dfrac{4}{3}

8732\dfrac{87}{32}.
1532\dfrac{15}{32}.
52\dfrac{5}{2}.
4532\dfrac{45}{32}.
Câu 16
1đ

Kết quả phép tính 35×54+14\dfrac{3}{5}\times\dfrac{5}{4}+\dfrac{1}{4} là

1.1.
54.\dfrac{5}{4}.
34.\dfrac{3}{4}.
32.\dfrac{3}{2}.
Câu 17
1đ

Diện tích hình chữ nhật là 98\dfrac98 m2^2. Chiều dài là 95\dfrac95 m. Chu vi hình chữ nhật đó là

9740\dfrac{97}{40} m.
11720\dfrac{117}{20} m.
9720\dfrac{97}{20} m.
11740\dfrac{117}{40} m.
Câu 18
1đ

Lớp 4A có 3535 học sinh, trong đó có 25\dfrac{2}{5} học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?

2525 học sinh.
2020 học sinh.
1414 học sinh.
2121 học sinh.
Câu 19
1đ

Mẹ có 500 000500\,000 đồng. Mẹ dùng 200 000200\,000 đồng để đi chợ, 23\dfrac{2}{3} số tiền còn lại để mua quần áo cho Long, sau đó còn bao nhiêu sẽ để tiết kiệm. Tính số tiền mẹ đã tiết kiệm được.

300 000300\,000 đồng.
150 000150\,000 đồng.
100 000100\,000 đồng.
200 000200\,000 đồng.