Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác Hương trong 2020 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường (km)

Số ngày

[2,7;3,0)[2,7;\,3,0)

33

[3,0;3,3)[3,0;\,3,3)

66

[3,3;3,6)[3,3;\,3,6)

55

[3,6;3,9)[3,6;\,3,9)

44

[3,9;4,2)[3,9;\,4,2)

22

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là

0,60,6.
0,90,9.
1,51,5.
0,30,3.
Câu 2

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[9,5;12,5)\big[9,5 ; 12,5\big) 33
[12,5;15,5)\big[12,5 ; 15,5\big) 1212
[15,5;18,5)\big[15,5 ; 18,5\big) 1515
[18,5;21,5)\big[18,5 ; 21,5\big) 2424
[21,5;24,5)\big[21,5 ; 24,5\big) 22

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

1717.
1515.
1414.
1616.
Câu 3

Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.

 Thời gian (phút) 

 Số lần 
[15;18)[15;18) 2222
[18;21)[18;21) 3838
[21;24)[21;24) 2727
[24;27)[24;27) 88
[27;30)[27;30) 44
[30;33)[30;33) 11

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng

18,2418,24.
29,3129,31.
22,6722,67.
4,434,43.
Câu 4

Thống kê điểm học kì môn toán của các học sinh lớp 11A của một trường THPT, ta có bảng tần số, tần số tích lũy sau.

Điểm

Tần số

Tần số tích lũy

[3;4)[3;4)

55

55

[4;5)[4;5)

1111

1616

[5;6)[5;6)

99

2525

[6;7)[6;7)

66

3131

[7;8)[7;8)

88

3939

[8;9)[8;9)

44

4343

[9;10)[9;10)

22

4545

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

2,152,15.
3,273,27.
2,782,78.
3,383,38.
Câu 5

Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:

Nhóm Tần số
[10;15)[10;15) 1515
[15;20)[15;20) 1818
[20;25)[20;25) 1010
[25;30)[25;30) 1010
[30;35)[30;35) 55
[35;40)[35;40) 22
  n=60n=60

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

2626.
3030.
1515.
1111.
Câu 6

Gọi Q1,Q2,Q3Q_1,\,Q_2,\,Q_3 là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khi đó khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta_Q của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức là

ΔQ=Q2Q1\Delta_Q=Q_2-Q_1.
ΔQ=Q2Q3\Delta_Q=Q_2-Q_3.
ΔQ=Q1Q3\Delta_Q=Q_1-Q_3.
ΔQ=Q3Q1\Delta_Q=Q_3-Q_1.
Câu 7

Cho hai mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2M_1, \, M_2 có bảng tần số ghép nhóm như sau.

Nhóm

Tần số M1M_1

Tần số M2M_2

[1;3)[1;3)

66

33

[3;5)[3;5)

1212

66

[5;7)[5;7)

1010

55

[7;9)[7;9)

88

44

[9;11)[9;11)

44

22

Gọi s12,s22s_1^2,\,s_2^2 lần lượt là phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2M_1,\,M_2. Phát biểu nào sau đây đúng?

s12=s22s_1^2=s_2^2.
s12=2s22s_1^2=2s_2^2.
s12=4s22s_1^2=4s_2^2.
2s12=s222s_1^2=s_2^2.
Câu 8

Phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm được dùng để đo giá trị hay đại lượng nào của mẫu số liệu ghép nhóm xung quanh số trung bình của mẫu số liệu đó?

Giá trị lớn nhất.
Giá trị nhỏ nhất.
Mức độ phân tán.
Giá trị trung bình.
Câu 9

Biểu đồ dưới đây mô tả kết quả điều tra về chiều cao của hai loài hoa AABB.

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm của loài hoa AA

1142711\,427.
1142511\,425.
1145611\,456.
1142611\,426.
Câu 10

Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

loading...

Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) bằng

7,26.7,26.
4,26.4,26.
169,05.169,05.
18,14.18,14.
Câu 11

Nhiệt độ trong 5555 ngày của một địa phương được cho trong bảng ghép nhóm sau.

Nhiệt độ (C)(^\circ C)

Số ngày

[19;22)[19;22)

55

[22;25)[22;25)

77

[25;28)[25;28)

88

[28;31)[28;31)

1616

[31;34)[31;34)

1212

[34;37)[34;37)

77

Phương sai của mẫu số liệu nằm trong khoảng nào dưới đây?

(20;21)(20;21).
(23;25)(23;25).
(19;20)(19;20).
(17;19)(17;19).
Câu 12

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được thống kê ở bảng sau.

Thời gian

Số họ sinh

[10,5;12,5)[10,5;12,5)

33

[12,5;14,5)[12,5;14,5)

1212

[14,5;16,5)[14,5;16,5)

1515

[16,5;18,5)[16,5;18,5)

2424

[18,5;20,5)[18,5;20,5)

22

Phương sai của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

2,872,87.
1,871,87.
4,874,87.
3,873,87.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Một người ghi lại thời gian đàm thoại của một số cuộc gọi cho kết quả như bảng sau.

Thời gian (phút)

Số cuộc gọi

[0;1)[0;1)

88

[1;2)[1;2)

1717

[2;3)[2;3)

2525

[3;4)[3;4)

2020

[4;5)[4;5)

1010

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu là 8080.
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 55.
c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 2,232,23.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 1,81,8.
Câu 14

Một nhà vườn khảo sát khối lượng 7575 quả cà chua được chọn ngẫu nhiên trong một vụ thu hoạch để kiểm tra chất lượng được thống kê ở bảng sau.

Cân nặng (g)

Tần số

[70;75)[70;75)

1010

[75;80)[75;80)

99

[80;85)[80;85)

1717

[85;90)[85;90)

2828

[90;95)[90;95)

1111

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị đại diện của nhóm [85;90)[85;90)87,587,5.
b) Trung bình mỗi quả cà chua nặng 8383 g.
c) Phương sai của mẫu số liệu trên xấp xỉ 38,3738,37.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng 6,206,20.
Câu 15

Thời gian tập đàn mỗi ngày của bạn Thu trong thời gian gần đây được thống kê trong bảng sau.

Nhóm

Tần số

Tần số tích luỹ

[20;25)[20;25)

66

66

[25;30)[25;30)

55

1111

[30;35)[30;35)

77

1818

[35;40)[35;40)

88

2626

[40;45)[40;45)

22

2828

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là R=25R=25.
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm [20;25)[ 20;25 ).
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=37Q_3=37.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là ΔQ=10,875\Delta_Q=10,875.
Câu 16

Biểu đồ dưới đây thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 9/2022 của bác Bình và bác An.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng của bác Bình là 2525.
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng của bác An là: ΔQ=2\Delta_Q=2.
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng của bác Bình là: Q3=45516Q'_3=\dfrac{455}{16}.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày của bác An lớn hơn bác Bình.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 4040 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.

Số câu

trả lời đúng

Số

học sinh

[16;21)[16;21)

44

[21;26)[21;26)

66

[26;31)[26;31)

88

[31;36)[31;36)

1818

[36;41)[36;41)

44

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 18

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.

Mức giá

(triệu đồng/m2^2)

Số

khách hàng

[10;14)[10;14)

5454

[14;18)[14;18)

7878

[18;22)[18;22)

120120

[22;26)[22;26)

4545

[26;30)[26;30)

1212

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 19

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

loading...

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 20

Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:

Mức xà (cm)

Số vận động viên

[170;172)[170;172)

33

[172;174)[172;174)

1010

[174;176)[174;176)

66

[176;178)[176;178)

11

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 21

Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

loading...

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời: .

Câu 22

Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.

Cự li (m) Tần số
[19;19,5)[19;19,5) 1212
[19,5;20)[19,5;20) 4646
[20;20,5)[20;20,5) 2020
[20,5;21)[20,5;21) 1616
[21;21,5)[21;21,5) 66

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .