Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Bạn Linh thống kê chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A và lớp 12B ở bảng sau:
Chiều cao | Số học sinh nữ 12A | Số học sinh nữ 12B |
[150;155) | 0 | 2 |
[155;160) | 7 | 9 |
[160;165) | 12 | 8 |
[165;170) | 3 | 2 |
[170;175) | 0 | 1 |
[175;180) | 1 | 5 |
Gọi R1; R2 lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A và 12B. Giá trị của R1; R2 là
Bảng sau thống kê cân nặng của 30 học sinh lớp 12A1.
Cân nặng | Số học sinh |
[45;50) | 5 |
[50;55) | 10 |
[55;60) | 5 |
[60;65) | 8 |
[65;70) | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Điều tra về khối lượng 27 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường, ta có kết quả sau.
Khối lượng | Tần số | Tần số tích lũy |
[74;80) | 4 | 4 |
[80;86) | 6 | 10 |
[86;92) | 3 | 13 |
[92;98) | 4 | 17 |
[98;104) | 3 | 20 |
[104;110) | 7 | 27 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:
| Nhóm | Tần số |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 18 |
| [20;25) | 10 |
| [25;30) | 10 |
| [30;35) | 5 |
| [35;40) | 2 |
| n=60 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Thống kê điểm học kì môn toán của các học sinh lớp 11A của một trường THPT, ta có bảng tần số, tần số tích lũy sau.
Điểm | Tần số | Tần số tích lũy |
[3;4) | 5 | 5 |
[4;5) | 11 | 16 |
[5;6) | 9 | 25 |
[6;7) | 6 | 31 |
[7;8) | 8 | 39 |
[8;9) | 4 | 43 |
[9;10) | 2 | 45 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 3 thì có phương sai là
Khối lượng của 30 củ khoai tây được cho trong bảng sau.
Khối lượng (g) | Số lượng |
[70;80) | 3 |
[80;90) | 6 |
[90;100) | 12 |
[100;110) | 6 |
[110;120) | 3 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau.
Quãng đường (km) | Tần số |
[50;100) | 5 |
[100;150) | 10 |
[150;200) | 9 |
[200;250) | 4 |
[250;300) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm)
Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy trong một số ngày gần đây của bạn Chi được thống kê lại bằng bảng sau.
Thời gian (phút) | Số ngày |
[20;25) | 6 |
[25;30) | 6 |
[30;35) | 4 |
[35;40) | 1 |
[40;45) | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Tốc độ của 20 xe hơi khi đi qua một trạm kiểm tra tốc độ được thống kê lại như sau.
Tốc độ (km/h) | giá trị đại diện | Tần số |
[42;46) | 44 | 3 |
[46;50) | 48 | 7 |
[50;54) | 52 | 4 |
[54;58) | 56 | 3 |
[58;62) | 60 | 3 |
Biết tốc độ trung bình của 20 xe nói trên là 51,2 km/h. Phương sai của bảng số liệu ghép nhóm đã cho là
Người ta thu thập chiều cao của một nhóm học sinh và lập nên biểu đồ tần số về khoảng chiều cao như sau.

| a) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc thuộc nhóm [135;140). |
|
| b) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 100. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên lớn hơn 130,7. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên nhỏ hơn 9. |
|
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu A và B trong 50 ngày giao dịch liên tiếp.
| Giá đóng cửa | Số ngày giao dịch của cổ phiếu A |
Số ngày giao dịch của cổ phiếu B |
| [120;122) | 5 | 8 |
| [122;124) | 11 | 10 |
| [124;126) | 12 | 5 |
| [126;128) | 8 | 12 |
| [128;130) | 14 | 15 |
Biết rằng mã cổ phiếu nào có phương sai và độ lệch chuẩn càng lớn thì có độ rủi ro càng lớn.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Giá trung bình của mẫu số liệu cổ phiếu A nhỏ hơn của mẫu số liệu cổ phiếu B. |
|
| b) Phương sai của mẫu số liệu cổ phiếu A lớn hơn 8. |
|
| c) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu cổ phiếu B lớn hơn 2,7. |
|
| d) Cổ phiếu B có mức độ rủi ro lớn hơn cổ phiếu A. |
|
Thời gian hoàn thành một bài viết chính tả của một số học sinh lớp 4 hai trường X và Y được ghi lại ở bảng sau.
Thời gian (phút) | Trường X (học sinh) | Trường Y (học sinh) |
[6;7) | 8 | 4 |
[7;8) | 10 | 12 |
[8;9) | 13 | 17 |
[9;10) | 10 | 14 |
[10;11) | 9 | 3 |
| a) Nếu so sánh theo số trung bình thì học sinh trường Y viết nhanh hơn. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm X là Q1=9,65. |
|
| c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm Y bằng Q3′=28261. |
|
| d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì học sinh trường Y có tốc độ viết đồng đều hơn. |
|
Thống kê điểm thi khảo sát đầu năm môn Toán của hai lớp 12A và 12B, ta thu được kết quả sau.
Điểm thi | Lớp 12A (học sinh) | Lớp 12B (học sinh) |
[5;6) | 0 | 2 |
[6;7) | 2 | 12 |
[7;8) | 6 | 10 |
[8;9) | 12 | 6 |
[9;10) | 10 | 0 |
| a) Từ khoảng biến thiên của điểm thi của học sinh hai lớp 12A và 12B, điểm thi khảo sát môn Toán của lớp 12A phân tán hơn của lớp 12B. |
|
| b) Số điểm trung bình môn Toán trong bài khảo sát đầu năm của lớp 12B lớn hơn của lớp 12A. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của lớp 12A lớn hơn 1. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của lớp 12A lớn hơn so với lớp 12B. |
|
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:
Mức xà (cm) | Số vận động viên |
[170;172) | 3 |
[172;174) | 10 |
[174;176) | 6 |
[176;178) | 1 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .