Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Bảng sau thống kê cân nặng của 30 quả bưởi được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở vườn nhà Lan.
Cân nặng (g) | Số quả bưởi |
[750;800) | 5 |
[800;850) | 10 |
[850;900) | 5 |
[900;950) | 8 |
[950;1000) | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Bạn Linh thống kê chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A và lớp 12B ở bảng sau:
Chiều cao | Số học sinh nữ 12A | Số học sinh nữ 12B |
[150;155) | 0 | 2 |
[155;160) | 7 | 9 |
[160;165) | 12 | 8 |
[165;170) | 3 | 2 |
[170;175) | 0 | 1 |
[175;180) | 1 | 5 |
Gọi R1; R2 lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A và 12B. Giá trị của R1; R2 là
Số lượng đặt bàn của một nhà hàng được cho bởi bảng sau.
Số lượt | Tần số | Tần số tích lũy |
[1;6) | 14 | 14 |
[6;11) | 30 | 44 |
[11;16) | 25 | 69 |
[16;21) | 18 | 87 |
[21;26) | 5 | 92 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng trên là
Bảng sau thống kê cân nặng của 30 quả đu đủ được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở vườn nhà Lan.
Cân nặng | Số bưởi |
[750;800) | 5 |
[800;850) | 10 |
[850;900) | 5 |
[900;950) | 8 |
[950;1000) | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Giả sử kết quả khảo sát khu vực A về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau.
Tuổi kết hôn | Tần số | Tần số tích lũy |
[19;22) | 10 | 10 |
[22;25) | 27 | 37 |
[25;28) | 31 | 68 |
[28;31) | 25 | 93 |
[31;34) | 7 | 100 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Gọi Q1,Q2,Q3 là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khi đó khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức là
Biểu đồ dưới đây mô tả kết quả điều tra về chiều cao của hai loài hoa A và B.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm của loài hoa A là
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 3 thì có phương sai là
Cho hai mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2 có bảng tần số ghép nhóm như sau.
Nhóm | Tần số M1 | Tần số M2 |
[1;3) | 6 | 3 |
[3;5) | 12 | 6 |
[5;7) | 10 | 5 |
[7;9) | 8 | 4 |
[9;11) | 4 | 2 |
Gọi s12,s22 lần lượt là phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2. Phát biểu nào sau đây đúng?
Sản lượng lúa của 40 thửa ruộng có cùng diện tích được trình bày trong bảng số liệu sau.
Sản lượng (tấn) | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
Tần số | 5 | 8 | 11 | 10 | 6 |
Phương sai của bảng số liệu trên là
Nhiệt độ trong 55 ngày của một địa phương được cho trong bảng ghép nhóm sau.
Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
[19;22) | 5 |
[22;25) | 7 |
[25;28) | 8 |
[28;31) | 16 |
[31;34) | 12 |
[34;37) | 7 |
Phương sai của mẫu số liệu nằm trong khoảng nào dưới đây?
Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo ba năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:
Chiều cao (m) | Số cây |
[8,4;8,6) | 5 |
[8,6;8,8) | 12 |
[8,8;9,0) | 25 |
[9,0;9,2) | 44 |
[9,2;9,4) | 14 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (làm tròn đến chữ số hàng phần nghìn) bằng
Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của người lao động ở hai nhà máy như sau.
Thu nhập | Số người ở nhà máy A | Số người ở nhà máy B |
[5;8) | 20 | 17 |
[8;11) | 35 | 23 |
[11;14) | 45 | 30 |
[14;17) | 35 | 23 |
[17;20) | 20 | 17 |
| a) Khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A và ở nhà máy B bằng nhau. |
|
| b) Mức thu nhập trung bình của người lao động của nhà máy A cao hơn của nhà máy B. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A thuộc khoảng (5;6). |
|
| d) Dựa theo tiêu chí khoảng tứ phân vị, thu nhập của người lao động ở nhà máy A đồng đều hơn thu nhập của người lao động ở nhà máy B. |
|
100 người thực hiện bài trắc nghiệm để đo chỉ số IQ, kết quả thu được như sau:
| Chỉ số IQ | Số người |
| [70;85) | 15 |
| [85;100) | 45 |
| [100;115) | 20 |
| [115;130) | 15 |
| [130;145) | 5 |
| a) Tỉ lệ người có chỉ số IQ không dưới 100 là 40%. |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 85. |
|
| c) Phương sai của mẫu số liệu nhỏ hơn 250. |
|
| d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớn hơn 16. |
|
Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn.
Số giờ nắng | Nha Trang (năm) | Quy Nhơn (năm) |
[130;160) | 1 | 0 |
[160;190) | 1 | 1 |
[190;220) | 1 | 2 |
[220;250) | 8 | 4 |
[250;280) | 7 | 10 |
[280;310) | 2 | 3 |
| a) Khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu trên là 180. |
|
| b) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Quy Nhơn bằng 242,5. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Nha Trang bằng 45. |
|
| d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì số giờ nắng trong tháng 6 của Quy Nhơn đồng đều hơn Nha Trang. |
|
Thời gian hoàn thành một bài viết chính tả của một số học sinh lớp 4 hai trường X và Y được ghi lại ở bảng sau.
Thời gian (phút) | Trường X (học sinh) | Trường Y (học sinh) |
[6;7) | 8 | 4 |
[7;8) | 10 | 12 |
[8;9) | 13 | 17 |
[9;10) | 10 | 14 |
[10;11) | 9 | 3 |
| a) Nếu so sánh theo số trung bình thì học sinh trường Y viết nhanh hơn. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm X là Q1=9,65. |
|
| c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm Y bằng Q3′=28261. |
|
| d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì học sinh trường Y có tốc độ viết đồng đều hơn. |
|
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
| Cân nặng (g) | Số quả xoài |
| [250;290) | 2 |
| [290;330) | 12 |
| [330;370) | 19 |
| [370;410) | 12 |
| [410;450) | 5 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Trả lời: .
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:
Mức xà (cm) | Số vận động viên |
[170;172) | 3 |
[172;174) | 10 |
[174;176) | 6 |
[176;178) | 1 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây