Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Bảng sau thống kê thời gian tập thể dục mỗi ngày trong tháng 3/2025 của hai bạn Hưng và Bình.
Thời gian(phút) | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) |
Số ngày tập của Hưng | 2 | 14 | 8 | 3 | 3 |
Số ngày tập của Bình | 12 | 8 | 7 | 3 | 0 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục của Hưng và Bình lần lượt là
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (phút) | Số học sinh |
[0;4) | 2 |
[4;8) | 4 |
[8;12) | 7 |
[12;16) | 4 |
[16;20) | 3 |
Khoảng biến thiên cho mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượt khách hàng đặt bàn qua hình thức trực tuyến mỗi ngày trong quý III năm 2022 của một nhà hàng. Cột thứ nhất biểu diễn số ngày có từ 1 đến dưới 6 lượt đặt bàn, cột thứ hai biểu diễn số ngày có từ 6 đến dưới 11 lượt đặt bàn, ...

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên là
Điểm kiểm tra 15 phút của 36 học sinh lớp 11A được cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau.
Điểm | Tần số | Tần số tích lũy |
[1;3) | 3 | 3 |
[3;5) | 2 | 5 |
[5;7) | 10 | 15 |
[7;9) | 14 | 29 |
[9;11) | 7 | 36 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Mẫu số liệu đây ghi lại tốc độ của 40 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ được lập bảng tần số ghép nhóm như sau.
Nhóm | Tần số |
[40;45) | 4 |
[45;50) | 11 |
[50;55) | 7 |
[55;60) | 8 |
[60;65) | 8 |
[65;70) | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
Phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm được dùng để đo giá trị hay đại lượng nào của mẫu số liệu ghép nhóm xung quanh số trung bình của mẫu số liệu đó?
Một mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau.
Nhóm | Tần số |
[25;35) | 10 |
[35;45) | 7 |
[45;55) | 5 |
[55;65) | 9 |
[65;75) | 9 |
n=40 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
Tốc độ của 20 xe hơi khi đi qua một trạm kiểm tra tốc độ được thống kê lại như sau.
Tốc độ (km/h) | giá trị đại diện | Tần số |
[42;46) | 44 | 3 |
[46;50) | 48 | 7 |
[50;54) | 52 | 4 |
[54;58) | 56 | 3 |
[58;62) | 60 | 3 |
Biết tốc độ trung bình của 20 xe nói trên là 51,2 km/h. Phương sai của bảng số liệu ghép nhóm đã cho là
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik 3×3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau.
Thời gian giải rubik (giây) | Số lần |
[8;10) | 4 |
[10;12) | 6 |
[12;14) | 8 |
[14;16) | 4 |
[16;18) | 3 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
Tiền lãi trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo được cho trong bảng sau.
Tiền lãi (nghìn đồng) | Tần số |
[29,5;40,5) | 3 |
[40,5;51,5) | 5 |
[51,5;62,5) | 7 |
[62,5;73,5) | 6 |
[73,5;84,5) | 5 |
[84,5;95,5) | 4 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê số giờ ngủ buổi tối của các học sinh lớp 12A1 và 12A2.
| Thời gian | Số học sinh nam | Số học sinh nữ |
| [4;5) | 6 | 4 |
| [5;6) | 10 | 8 |
| [6;7) | 13 | 10 |
| [7;8) | 9 | 11 |
| [8;9) | 7 | 8 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các bạn nam là 5. |
|
| b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các bạn nam là 2,09. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các bạn nữ trong khoảng (2;3) |
|
| d) Học sinh nam có thời gian ngủ đồng đều hơn. |
|
Khối lượng của 30 củ khoai tây được thu hoạch ở một nông trại được thống kê như bảng sau:
Khối lượng (gam) | Giá trị đại diện | Tần số | Tần số tích lũy |
[70;80) | 75 | 3 | 3 |
[80;90) | 85 | 6 | 9 |
[90;100) | 95 | 12 | 21 |
[100;110) | 105 | 6 | 27 |
[110;120) | 115 | 3 | 30 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 50. |
|
| b) Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 90. |
|
| c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 120. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 10. |
|
Cho mẫu số liệu thống kê thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của học sinh thuộc tổ 1 và tổ 2 của lớp 12A như sau.
Thời gian sử dụng (phút) | Tổ 1 (học sinh) | Tổ 2 (học sinh) |
[0;30) | 2 | 5 |
[30;60) | 4 | 1 |
[60;90) | 3 | 4 |
[90;120) | 1 | 0 |
| a) Khoảng biến thiên thời gian sử dụng điện thoại của tổ 1 là R1=120. |
|
| b) Khoảng biến thiên thời gian sử dụng điện thoại của tổ 2 là R2=120. |
|
| c) Tứ phân vị thứ ba của thời gian sử dụng điện thoại của tổ 1 là Q3=75. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của thời gian sử dụng điện thoại của tổ 2 là Q1=5. |
|
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 40 học sinh như bảng dưới đây.
Chiều cao (cm) | Tần số |
[160;162) | 5 |
[162;164) | 10 |
[164;166) | 12 |
[166;168) | 7 |
[168;170) | 4 |
[170;172) | 2 |
| a) Nhóm có tần số lớn nhất là nhóm [164;166). |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 12. |
|
| c) Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 2n là nhóm [166;168). |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Q1=162,5. |
|
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
| Cân nặng (g) | Số quả xoài |
| [250;290) | 2 |
| [290;330) | 12 |
| [330;370) | 19 |
| [370;410) | 12 |
| [410;450) | 5 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Trả lời: .
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:
Mức xà (cm) | Số vận động viên |
[170;172) | 3 |
[172;174) | 10 |
[174;176) | 6 |
[176;178) | 1 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây