Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Bảng dưới đây thống kê cự li sau 5050 lần ném tạ của một vận động viên.

Cự li (m)

Giá trị đại diện

Tần số

[19;19,5)[19;19,5)

19,2519,25

1212

[19,5;20)[19,5;20)

19,7519,75

1515

[20;20,5)[20;20,5)

20,2520,25

88

[20,5;21)[20,5;21)

20,7520,75

99

[21;21,5)[21;21,5)

21,2521,25

66

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là

19,8219,82.
20,2520,25.
20,3220,32.
20,0720,07.
Câu 2

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một nhóm học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (phút)

Số học sinh

[0;4)[0;4)

22

[4;8)[4;8)

44

[8;12)[8;12)

77

[12;16)[12;16)

44

[16;20)[16;20)

33

Thời gian trung bình (đơn vị: phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là

10,410,4.
12,512,5.
77.
11,311,3.
Câu 3

Nghiên cứu mức tiêu thụ xăng của một loại ô tô, một công ty chế tạo ô tô ở Mỹ đã cho 3535 xe chạy thử và xác định xem với 11 lít xăng, một xe chạy được bao nhiêu km. Kết quả được cho trong bảng tần số ghép lớp sau đây:

Quãng đường (km)

Tần số

[15;20)[15;20)

22

[20;25)[20;25)

77

[25;30)[25;30)

1515

[30;35)[30;35)

88

[35;40)[35;40)

33

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

30,7330,73 km.
29,6329,63 km.
27,9327,93 km.
31,8331,83 km.
Câu 4

Khảo sát thời gian ứng dụng AI vào học tập trong một ngày của học sinh lớp 12A, thu được mẫu số liệu như sau:

Thời gian (phút)

[20;25)[20 ; 25)

[25;30)[25 ; 30)

[30;35)[30 ; 35)

[35;40)[35 ; 40)

[40;45)[40 ; 45)

Số học sinh

55

88

1414

1010

66

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

31,9531,95.
32,9632,96.
31,9431,94.
32,9732,97.
Câu 5

Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0;30)\big[0 \, ; \, 30\big) 99
[30;60)\big[30 \, ; \, 60\big) 1010
[60;90)\big[60 \, ; \, 90\big) 99
[90;120)\big[90 \, ; \, 120\big) 1515
[120;150)\big[120 \, ; \, 150\big) 77

Thời gian trung bình tự học ở nhà của các em học sinh đó là

94,594,5 phút.
85,685,6 phút.
75,675,6 phút.
75,575,5 phút.
Câu 6

Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương sỉ trưởng thành, kết quả như sau:

Lớp độ dài (cm) Tần số
[10;20)\big[10 \, ; \, 20\big) 88
[20;30)\big[20 \, ; \, 30\big) aa
[30;40)\big[30 \, ; \, 40\big) 2424
[40;50)\big[40 \, ; \, 50\big) 1010

Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu trên bằng 3131. Giá trị của aa

2828.
1616.
1818.
8080.
Câu 7

Thống kê nhiệt độ tại một địa phương trong 4040 ngày, ta có bảng số liệu ghép nhóm sau.

Nhiệt độ (C)(^\circ \mathrm{C})

[19;22)[19;22)

[22;25)[22;25)

[25;28)[25;28)

[28;31)[28;31)

Số ngày

77

1515

1212

66

Nhiệt độ trung bình trong 4040 ngày của địa phương đó là

23,021C23,021^\circ \mathrm{C}.
22,036C22,036^\circ \mathrm{C}.
25,456C25,456^\circ \mathrm{C}.
24,775C24,775^\circ \mathrm{C}.
Câu 8

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 2121 cây na giống như sau.

Chiều cao (cm)

[0;5)[0; \, 5)

[5;10)[5; \, 10)

[10;15)[10; \, 15)

[15;20)[15; \, 20)

Số cây

33

88

77

33

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

[5;10)[5 ; 10).
[10;15)[10 ; 15).
[15;20)[15 ; 20).
[0;5)[0 ; 5).
Câu 9

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.

Mức giá

(Triệu đồng/m2)

[10;14)[10 ; 14)

[14;18)[14 ; 18)

[18;22)[18 ; 22)

[22;26)[22 ; 26)

[26;30)[26 ; 30)

Số khách hàng

5454

7878

120120

4545

1212

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào sau đây?

[10;14)[10 ; 14).
[18;22)[18 ; 22).
[26;30)[26 ; 30).
[14;18)[14 ; 18).
Câu 10

Khẳng định nào sau đây sai?

A
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gồm tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai và tứ phân vị thứ ba.
B
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm chia mẫu số liệu thành 44 phần, mỗi phần chứa 25%25 \% giá trị.
C
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ cho các tứ phân vị của mẫu số liệu gốc.
D
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm chia mẫu số liệu thành 44 phần, mỗi phần chứa 50%50 \% giá trị.
Câu 11

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau là thành tích chạy 5050 m của học sinh lóp 11A11A ở trường THPT (đơn vị: giây)

Thời gian (giây)

Tần số

[6,0;6,5)[6,0;6,5)

22

[6,5;7,0)[6,5;7,0)

55

[7,0;7,5)[7,0;7,5)

1010

[7,5;8,0)[7,5;8,0)

99

[8,0;8,5)[8,0;8,5)

44

[8,5;9,0)[8,5;9,0)

33

Trong lớp 10A, số học sinh chạy 5050 m hết từ 77 giây đến dưới 8,58,5 giây chiếm bao nhiêu phần trăm?

20,25%20,25\%.
69,69%69,69\%.
80,89%80,89\%.
40,46%40,46\%.
Câu 12

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 1111 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

Số học sinh

[0;20)[0;20)

55

[20;40)[20;40)

99

[40;60)[40;60)

1212

[60;80)[60;80)

1010

[80;100)[80;100)

66

Số học sinh xem ti vi từ 4040 phút trở lên trong một ngày là

2828 học sinh.
1616 học sinh.
1212 học sinh.
66 học sinh.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(5 câu)
Câu 13

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

Thời gian

Số học sinh nam

Số học sinh nữ

[4;5)\big[4 \, ; \, 5\big)

88

44

[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big)

1010

66

[6;7)\big[6 \, ; \, 7\big)

1313

1212

[7;8)\big[7 \, ; \, 8\big)

1515

1818

[8;9)\big[8 \, ; \, 9\big)

77

88

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Độ dài của nhóm bằng 11.
b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ.
c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,56,5 giờ.
d) 75%75\% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,55,5giờ.
Câu 14

Kết quả đo chiều cao của 2525 học sinh nam lớp 11A của một trường THPT được cho trong bảng sau

Chiều cao (cm)

Số học sinh

[150;155)\big[150 \, ; \, 155\big)

11

[155;160)\big[155 \, ; \, 160\big)

77

[160;165)\big[160 \, ; \, 165\big)

1212

[165;170)\big[165 \, ; \, 170\big)

33

[170;175)\big[170 \, ; \, 175\big)

22

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị đại diện của nhóm [160;165)\big[ 160;165 \big)162,5162,5.
b) Độ dài của nhóm [155;160)\big[ 155;160 \big)44.
c) Chiều cao trung bình các bạn học sinh nam trong lớp x=162,1\overline{x}=162,1.
d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Me=162{{M}_{e}}=162.
Câu 15

Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[18;20]\big[18 \, ; \, 20\big]

22

[21;23]\big[21 \, ; \, 23\big]

55

[24;26]\big[24 \, ; \, 26\big]

88

[27;29]\big[27 \, ; \, 29\big]

33

[30;32]\big[30 \, ; \, 32\big]

22

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[15;19]\big[15 \, ; \, 19\big]

55

[20;24]\big[20 \, ; \, 24\big]

88

[25;29]\big[25 \, ; \, 29\big]

55

[30;34]\big[30 \, ; \, 34\big]

11

[35;39]\big[35 \, ; \, 39\big]

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đối với 2020 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê)
b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 2626 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất.
c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 2525 chiếc điện thoại Oppo và 2626 chiếc điện thoại Samsung.
d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 2424 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 2727 chiếc điện thoại Samsung.
Câu 16

Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống AABB được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)

Cân nặng (kg)

Số con giống AA

Số con giống BB

[1;1,1)\big[1 \, ; \, 1,1\big)

88

1313

[1,1;1,2)\big[1,1 \, ; \, 1,2\big)

2828

1414

[1,2;1,3)\big[1,2 \, ; \, 1,3\big)

3232

2424

[1,3;1,4)\big[1,3 \, ; \, 1,4\big)

1717

1414

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cân nặng trung bình của giống AA1,22.1,22.
b) Cân nặng trung bình của giống BB1,21.1,21.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống AA là: Q1A=1,15.{{Q}_{1A}}=1,15.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống BB là: Q1B=1,62.{{Q}_{1B}}=1,62.
Câu 17

Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau:

Nhóm

Chiều cao (cm)

Số học sinh

11

[150;152)\big[150 \, ; \, 152\big)

55

22

[152;154)\big[152 \, ; \, 154\big)

1818

33

[154;156)\big[154 \, ; \, 156\big)

4040

44

[156;158)\big[156 \, ; \, 158\big)

2626

55

[158;160)\big[158 \, ; \, 160\big)

88

66

[160;162)\big[160 \, ; \, 162\big)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số học sinh điều tra bằng 100100.
b) Chiều cao trung bình của các em học sinh trên là 155,46155,46.
c) Số trung vị của mẫu số liệu trên bằng 156,35156,35.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng 154,1154,1.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 18

Thời gian (phút) di chuyển đến trường của nhóm học sinh trường THPT AA được tổng hợp dưới bảng sau:

Thời gian (phút)

Số học sinh

[15;20)\big[15 \, ; \, 20\big)

66

[20;25)\big[20 \, ; \, 25\big)

1414

[25;30)\big[25 \, ; \, 30\big)

2525

[30;35)\big[30 \, ; \, 35\big)

3737

[35;40)\big[35 \, ; \, 40\big)

1313

[40;45)\big[40 \, ; \, 45\big)

99

[45;50)\big[45 \, ; \, 50\big)

2121

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 19

Một cuộc khảo sát được thực hiện để điều tra số giờ sử dụng điện thoại và tivi của 4040 học sinh lớp 11A trong một tuần thu được kết quả như sau.

Thời gian (giờ)

[0;2)[0 ; 2)

[2;4)[2 ; 4)

[4;6)[4 ; 6)

[6;8)[6 ; 8)

Số học sinh

66

1818

1212

44

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 20

Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2) Số khách hàng
[10;14)\big[10 \, ; \, 14\big) 7575
[14;18)\big[14 \, ; \, 18\big) 104104
[18;22)\big[18 \, ; \, 22\big) 179179
[22;26)\big[22 \, ; \, 26\big) 9696
[26;30)\big[26 \, ; \, 30\big) 4545

Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?

Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 21

Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 3030 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Số lần sử dụng facebook Số ngày
[3;5]\big[3 \, ; \, 5\big] 22
[6;8]\big[6 \, ; \, 8\big] 55
[9;11]\big[9 \, ; \, 11\big] 1111
[12;14]\big[12 \, ; \, 14\big] 88
[15;17]\big[15 \, ; \, 17\big] 44

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

Trả lời:

Câu 22

Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 3030 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).

1717

4040

3939

40,540,5

42 42

51 51

41,541,5

3939

4141

3030

4040

4242

40,540,5

39,539,5

4141

40,540,5

3737

39,539,5

4040

4141

38,538,5

39,539,5

4040

4141

3939

40,540,5

4040

38,538,5

39,539,5

41,541,5

Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm cân

Số học sinh

[15;20)[15;20)

[20;25)[20;25)

[25;30)[25;30)

[30;35)[30;35)

[35;40)[35;40)

[40;45)[40;45)

[45;50)[45;50)

[50;55)[50;55)