Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(12 câu)Tuổi các học viên của một lớp tiếng Anh buổi tối ở một trung tâm ghi lại trong bảng tần số ghép lớp sau:
Tuổi | Tần số |
[15;20) | 10 |
[20;25) | 12 |
[25;30) | 14 |
[30;35) | 9 |
[35;40) | 5 |
Số tuổi trung bình của học sinh trong lớp Tiếng Anh là
Khảo sát về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của một số nhân viên trong một công ty như sau.
| Thời gian (phút) | Số nhân viên |
| [15;20) | 6 |
| [20;25) | 14 |
| [25;30) | 25 |
| [30;35) | 37 |
| [35;40) | 21 |
| [40;45) | 13 |
| [45;50) | 9 |
Khẳng định nào sau đây sai?
Cân nặng (kg) của 50 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:
Cân nặng (kg) | Số quả mít |
[4;6) | 6 |
[6;8) | 12 |
[8;10) | 19 |
[10;12) | 9 |
[12;14) | 4 |
Khối lượng trung bình của 50 quả mít trên bằng
Số tiền điện phải trả của 50 hộ trong khu phố A được thống kê trong bảng phân bố tần số sau đây.
Số tiền (nghìn đồng) | Tần số |
[375;450) | 6 |
[450;525) | 15 |
[525;600) | 10 |
[600;675) | 6 |
[675;750) | 9 |
[750;825) | 4 |
N=50 |
Số tiền điện trung bình của 50 hộ trong khu phố A là
Thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A ở một trường THPT ta có bảng số liệu sau:
Cân nặng | [40,5;45,5) | [45,5;50,5) | [50,5;55,5) | [55,5;60,5) | [60,5;65,5) | [65,5;70,5) |
Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
Số trung bình của bảng số liệu bằng bao nhiêu?
Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [0;30) | 9 |
| [30;60) | 10 |
| [60;90) | 9 |
| [90;120) | 15 |
| [120;150) | 7 |
Thời gian trung bình tự học ở nhà của các em học sinh đó là
Khi độ chênh lệch các số liệu trong mẫu quá lớn thì đại lượng nào sau đây thích hợp đại diện cho các số liệu trong mẫu?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống như sau.
Chiều cao (cm) | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) |
Số cây | 3 | 8 | 7 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [0;20) | 5 |
| [20;40) | 9 |
| [40;60) | 12 |
| [60;80) | 10 |
| [80;100) | 6 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của 120 học sinh một trường THPT được cho ở bảng sau.
Điểm | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
Số học sinh | 25 | 35 | 37 | 15 | 8 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nửa khoảng nào sau đây?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm, thống kê điểm trung bình học kì I của lớp 11A?
Điểm | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
Số học sinh | 2 | 9 | 14 | 5 |
Biết rằng nếu điểm trung bình từ 8 trở lên thì đạt danh hiệu "Học sinh giỏi". Số bạn đạt danh hiệu "Học sinh giỏi" của lớp 11A là
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).
Doanh thu | Số ngày |
[5;7) | 2 |
[7;9) | 7 |
[9;11) | 7 |
[11;13) | 3 |
[13;15) | 1 |
Số ngày cửa hàng đạt doanh thu từ 7 triệu trở lên là
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(5 câu)Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:
Thời gian | Số học sinh nam | Số học sinh nữ |
[4;5) | 8 | 4 |
[5;6) | 10 | 6 |
[6;7) | 13 | 12 |
[7;8) | 15 | 18 |
[8;9) | 7 | 8 |
| a) Độ dài của nhóm bằng 1. |
|
| b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ. |
|
| c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,5 giờ. |
|
| d) 75% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,5giờ. |
|
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [0;20) | 5 |
| [20;40) | 9 |
| [40;60) | 12 |
| [60;80) | 10 |
| [80;100) | 6 |
| a) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là [40;60). |
|
| b) Giá trị đại diện của nhóm [80;100) là 80. |
|
| c) Mốt của mẫu số liệu trên là 52. |
|
| d) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là [40;60). |
|
Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)
Cân nặng (kg) | Số con giống A | Số con giống B |
[1;1,1) | 8 | 13 |
[1,1;1,2) | 28 | 14 |
[1,2;1,3) | 32 | 24 |
[1,3;1,4) | 17 | 14 |
| a) Cân nặng trung bình của giống A là 1,22. |
|
| b) Cân nặng trung bình của giống B là 1,21. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống A là: Q1A=1,15. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống B là: Q1B=1,62. |
|
Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.
Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.
Doanh số | Số nhân viên |
[18;20] | 2 |
[21;23] | 5 |
[24;26] | 8 |
[27;29] | 3 |
[30;32] | 2 |
Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.
Doanh số | Số nhân viên |
[15;19] | 5 |
[20;24] | 8 |
[25;29] | 5 |
[30;34] | 1 |
[35;39] | 1 |
| a) Đối với 20 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê) |
|
| b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 26 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất. |
|
| c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 25 chiếc điện thoại Oppo và 26 chiếc điện thoại Samsung. |
|
| d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 24 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 27 chiếc điện thoại Samsung. |
|
Thống kê điểm giữa kì I môn Toán của 82 học sinh khối 11 tại một trường THPT được bảng số liệu ghép nhóm sau:
Điểm | Số học sinh |
[6,5;7) | 8 |
[7;7,5) | 10 |
[7,5;8) | 16 |
[8;8,5) | 24 |
[8,5;9) | 13 |
[9;9,5) | 7 |
[9,5;10) | 4 |
| a) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [8;8,5). |
|
| b) Điểm trung bình giữa kì I môn Toán của 82 học sinh trên nằm trong khoảng (8;8,5). |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần mười) là Q1=7,8. |
|
| d) Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm [8,5;9). |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(5 câu)Một cuộc khảo sát được thực hiện để điều tra số giờ sử dụng điện thoại và tivi của 40 học sinh lớp 11A trong một tuần thu được kết quả như sau.
Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) |
Số học sinh | 6 | 18 | 12 | 4 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Trả lời:
Một học viện bóng đá điều tra về lứa tuổi của 100 học viên trẻ đăng kí đầu tiên để tham gia khóa học mới và thu được bảng sau:
Nhóm tuổi | Số học viên |
[8;10) | 14 |
[10;12) | 20 |
[12;14) | 33 |
[14;16) | 18 |
[16;18) | 15 |
Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:
| Số lần sử dụng facebook | Số ngày |
| [3;5] | 2 |
| [6;8] | 5 |
| [9;11] | 11 |
| [12;14] | 8 |
| [15;17] | 4 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
Trả lời:
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:
| Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
| [10;14) | 75 |
| [14;18) | 104 |
| [18;22) | 179 |
| [22;26) | 96 |
| [26;30) | 45 |
Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?
Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)
Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 30 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).
17 | 40 | 39 | 40,5 | 42 |
51 | 41,5 | 39 | 41 | 30 |
40 | 42 | 40,5 | 39,5 | 41 |
40,5 | 37 | 39,5 | 40 | 41 |
38,5 | 39,5 | 40 | 41 | 39 |
40,5 | 40 | 38,5 | 39,5 | 41,5 |
Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm cân | Số học sinh |
[15;20) | |
[20;25) | |
[25;30) | |
[30;35) | |
[35;40) | |
[40;45) | |
[45;50) | |
[50;55) |