Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập xác định của hàm số y=f(x)=cotx là
Cho hàm số y=cotx có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình cotx=−3 trên đoạn [−π;π] là

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Tập xác định của hàm số y=tan(2x−3) là
Nghiệm của phương trình cosx=−23 là
Tập nghiệm của phương trình cot x=3 là
Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình sin4x(2cosx−2)=0 trên đường tròn lượng giác là
Số nghiệm thực của phương trình 2sinx−1=0 trên đoạn [−23π;10π] là
Khẳng định nào dưới đây đúng?
sin0∘ bằng
Góc 150∘ đổi sang đơn vị rađian được kết quả là
Cho góc α thỏa mãn −2π<α<0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hàm số y=3−sin(2x+4π).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định của hàm số là D=R. |
|
| b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 4. |
|
| c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất khi sin(2x+4π)=−1. |
|
| d) Tập giá trị của hàm số là T=[2;4]. |
|
Cho phương trình cos2x=sin(4π−x) với x∈[0;π].
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Ta có: cos2x=sin(2π−2x). |
|
| b) Phương trình sin(2π−2x)=sin(4π−x) có các nghiệm là: x=4π+k2π và x=45π+k2π,(k∈Z) |
|
| c) Phương trình đã cho có bốn nghiệm thuộc đoạn [0;π]. |
|
| d) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn [0;π] là 65π. |
|
Cho phương trình lượng giác 2−2sin(45∘−2x)=0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình tương đương với sin(45∘−2x)=sin45∘. |
|
| b) Đồ thị hàm số y=2−2sin(45∘−2x) cắt trục hoành tại gốc tọa độ. |
|
| c) Phương trình có nghiệm là: x=−k180∘;x=−45∘−k180∘,(k∈Z). |
|
| d) Trên khoảng (−2π;2π) phương trình đã cho có một nghiệm. |
|
Cho đường tròn lượng giác.

| a) 125∘ là điểm M thuộc góc phần tư thứ II. |
|
| b) 405∘ là điểm N thuộc góc phần tư thứ III. |
|
| c) 319π là điểm P thuộc góc phần tư thứ II. |
|
| d) −613π là điểm Q thuộc góc phần tư thứ IV. |
|
Giả sử nhiệt độ bên trong một căn phòng sau t giờ với 0≤t≤12 kể từ 12 giờ trưa được tính theo công thức T(t)=5cos(2π−6πt)+26. Biết rằng tập giá trị G của hàm số T(t) có dạng là [a;b]. Giá trị của biểu thức P=a+b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình (m+1)sin2x=1−2m−sin2x có đúng 2 nghiệm thuộc [12π;32π)?
Trả lời:
Gọi M,N,P là các điểm trên đường tròn lượng giác sao cho số đo các góc lượng giác (OA,OM),(OA,ON),(OA,OP) lần lượt bằng 2π,67π,−6π. Số đo góc lớn nhất của tam giác MNP bằng bao nhiêu độ?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây