Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ.
Trong đoạn [−23π;2π], phương trình f(x)=21 có số nghiệm là
Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Hàm số y=2+sin3x.cos3x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
Nghiệm của phương trình tan2x=tan(x−1) là
Nghiệm của phương trình tanx=1 là
Phương trình sin(2x+4π)=m−2 có nghiệm khi và chỉ khi
Số nghiệm phương trình cosx+1sin3x=0 thuộc đoạn [2π;4π] là
Cho góc α có điểm biểu diễn nằm ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác, kết quả nào sau đây đúng?
Kết quả nào sau đây sai?
Góc có số đo 52π đổi sang độ là
Cho cosa=43,sina<0 và sinb=53,cosb<0 Giá trị của cosacosb−sinasinb là
Cho hàm số f(x)=∣tanx∣+x3−3x.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định của hàm số: D=R\{2π+kπk∈Z}. |
|
| b) f(−π)=−f(π). |
|
| c) Hàm số đã cho đối xứng qua gốc tọa độ O(0;0). |
|
| d) Hàm số đã cho là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. |
|
Cho phương trình lượng giác cot3x=−31 (*).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình (*) tương đương cot3x=cot(6−π). |
|
| b) Phương trình (*) có nghiệm x=9π+k3π,(k∈Z). |
|
| c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−2π;0) bằng 9−5π. |
|
| d) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 92π. |
|
Cho phương trình cos2x=sin(4π−x) với x∈[0;π].
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Ta có: cos2x=sin(2π−2x). |
|
| b) Phương trình sin(2π−2x)=sin(4π−x) có các nghiệm là: x=4π+k2π và x=45π+k2π,(k∈Z) |
|
| c) Phương trình đã cho có bốn nghiệm thuộc đoạn [0;π]. |
|
| d) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn [0;π] là 65π. |
|

Cho đường tròn lượng giác gốc A.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 218∘ là điểm M thuộc góc phần tư thứ III của đường tròn lượng giác thoả mãn AOM=142∘. |
|
| b) Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo −405∘ là điểm N thuộc góc phần tư thứ IV của đường tròn lượng giác thoả mãn AON=−45∘. |
|
| c) Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 425π là điểm P thuộc góc phần tư thứ I của đường tròn lượng giác thoả mãn AOP=4π. |
|
| d) Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 215π là điểm Q(0;−1) trên đường tròn lượng giác. |
|
Tìm giá trị m nhỏ nhất để hàm số y=m−2sinx xác định trên R.
Trả lời:
Có bao nhiêu vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan3x+cot(x−2π)=0 trên đường tròn lượng giác?
Trả lời:
Cho cosα=43. Tính giá trị của biểu thức B=tanα+cotαtanα+3cotα. (làm tròn kết quả tới hàng phần trăm)
Trả lời: