Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Xét hàm số y=sinx trên đoạn [−π;0]. Khẳng định nào sau đây đúng?
Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sinx là
Phát biểu nào sau đây sai về hàm số y=cos(x−2π)?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=8sin2x−5 lần lươt là
Nghiệm của phương trình cosx=21 là
Phương trình tanx=tanα có nghiệm là
Số nghiệm thuộc khoảng (0;2π) của phương trình sin(x+3π)+sin2x=0 là
Mùa hè, nhiệt độ trung bình một buổi trưa của một thành phố được cho bởi công thức T(t)=3cos(πt)+36, trong đó T tính bằng độ C với 11≤t≤13 là số giờ một buổi trưa. Nhiệt độ cao nhất trong buổi trưa tại thành phố đó là bao nhiêu độ và vào lúc mấy giờ?
Với góc α có điểm biểu diễn ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác, kết quả nào sau đây đúng?
Với góc x bất kì, khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho cosa=43,sina>0 và sinb=53,cosb<0 Giá trị của cosacosb−sinasinb là
Cho các hàm số sau: f(x)=3sin3x; g(x)=−5cos(2x+3π).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định của hàm số f(x) là D=R. |
|
| b) Hàm số f(x) là hàm số chẵn. |
|
| c) Tập xác định của hàm số g(x) là D=R. |
|
| d) Hàm số g(x) là hàm số lẻ. |
|
Cho hàm số f(x)=cos2x.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) cos2x=1−2cos2x. |
|
| b) Hàm số đã cho là hàm số chẵn. |
|
| c) Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Ox. |
|
| d) Trong khoảng (−π;π) đường thẳng y=1 cắt đồ thị hàm số y=f(x)=cos2x tại 3 điểm phân biệt. |
|
Cho phương trình 2sin2x−(2+2)sinx+2=0 (*).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đặt t=sinx, phương trình (*) trở thành 2t2−(2+2)t+2=0 với điều kiện 0≤t≤1. |
|
| b) Phương trình (*) tương đương với \Big[ \begin{aligned}{l} \sin x = 1 \\ \sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2} \end{aligned}\right.. |
|
| c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình (*) là x=2π. |
|
| d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (*) thuộc khoảng (0;2π) bằng 23π. |
|
Cho góc lượng giác α có số đo theo đơn vị rađian là 43π.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Góc lượng giác α có số đo theo đơn vị độ là 155∘. |
|
| b) Điểm biểu diễn góc α là điểm M trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ I. |
|
| c) Góc lượng giác −45π có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với α. |
|
| d) Góc lượng giác 855∘ có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với α. |
|
Giả sử nhiệt độ bên trong một căn phòng sau t giờ với 0≤t≤12 kể từ 12 giờ trưa được tính theo công thức T(t)=5cos(2π−6πt)+26. Biết rằng tập giá trị G của hàm số T(t) có dạng là [a;b]. Giá trị của biểu thức P=a+b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx+3cosx=1 có dạng x=−bπa; (a,b∈N∗,a và b nguyên tố cùng nhau). Tính a+b.
Trả lời:
Nếu 3cosx+2sinx=2 và sinx<0 thì giá trị đúng của sinx bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười)
Trả lời: