Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng 2π?
Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
Tập xác định của hàm số y=sinx−cosx1 là
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin2x−2cos2x bằng
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cosx=m+1 có nghiệm?
Phương trình cosx=cosα∘ có nghiệm là
Phương trình 3sin(2x+6π)−cos(2x+6π)=1 tương đương với phương trình nào sau đây?
Tất cả các giá trị của m để phương trình sinx=2m có hai nghiệm phân biệt trên đoạn [0;π] là
Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?
Cho tanα=2. Giá trị của A=sinα−cosα3sinα+cosα là
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho sinα=53 và 2π<α<π Giá trị của cosα là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn [−2π;2π] như hình vẽ sau:
| a) Chu kì tuần hoàn của hàm số đã cho là T=4π. |
|
| b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−2π;2π). |
|
| c) Trên đoạn [−2π;2π] hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng 0. |
|
| d) Trên đoạn [−2π;2π] phương trình 2sinx−1=0 có 4 nghiệm phân biệt. |
|
Một vật dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x=1,5cos(4tπ); trong đó t là thời gian được tính bằng giây và quãng đường h=∣x∣ được tính bằng mét là khoảng cách theo phương ngang của vật đối với vị trí cân bằng.

| a) Vật ở xa vị trí cân bằng nhất nghĩa là h=1,5 m. |
|
| b) Trong 10 giây đầu tiên, có hai thời điểm vật ở xa vị trí cân bằng nhất. |
|
| c) Khi vật ở vị trí cân bằng thì cos(4tπ)=0. |
|
| d) Trong khoảng từ 0 đến 20 giây thì vật đi qua vị trí cân bằng 4 lần. |
|
Cho phương trình lượng giác sin(x−12π)=−23 (*).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình (*) tương đương với phương trình sin(x−12π)=sin(3π). |
|
| b) Phương trình có nghiệm là: x=4π+k2π;x=127π+k2π (k∈Z). |
|
| c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −4π. |
|
| d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π) là hai nghiệm. |
|
Cho góc lượng giác (Ox,Ou) có số đo 250∘ và một góc lượng giác (Ox,Ov) có số đo −270∘.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số đo góc lượng giác (Ou,Ox) bằng −250∘+k360∘, k∈Z. |
|
| b) Số đo góc lượng giác (Ov,Ox) bằng 270∘+k360∘, k∈Z. |
|
| c) Số đo một góc lượng giác (Ou,Ov) bằng −20∘. |
|
| d) Số đo một góc lượng giác (Ou,Ov) theo đơn vị radian bằng 9π. |
|
Biết tập giá trị của hàm số y=sinx+3cosx+3 là [a;b]. Tính a+b.
Trả lời:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4sin2x−2sinxcosx+4cos2x=3 thuộc đoạn [−π;3π] bằng kπ. Tìm k.
Trả lời:
Cho sinx+cosx=m (m là tham số) và 0<x<2π. Có bao nhiêu giá trị của m để sinx.cosx=21?
Trả lời: