Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho các hàm số y=sinx;y=cos(x+π);y=sin2x;y=1+2sinxy=\sin x ; \, y=\cos (x+\pi) ; \, y=\sin^2 x ; \, y=1+2\sin x. Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số trên?

22.
44.
33.
11.
Câu 2

Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kỳ π\pi?

y=x2y=x^2.
y=cotxy=\cot x.
y=sinxy=\sin x.
y=xy=x.
Câu 3

Gọi MM là giá trị lớn nhất, mm là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sinxcosx+1y=4\sin x\cos x+1. Khi đó M+mM+m bằng

22.
33.
1-1.
44.
Câu 4

Tập giá trị của hàm số y=cos(2x+π3)cos2xy=\cos \left(2x+\dfrac{\pi }{3} \right)-\cos 2x

T=[2;2]T=\left[ -\sqrt{2};\sqrt{2} \right].
T=[3;3]T=\left[ -\sqrt{3};\sqrt{3} \right].
T=[2;2]T=\left[ -2;2 \right].
T=[1;1]T=\left[ -1;1 \right].
Câu 5

Tập nghiệm của phương trình sinx=sin(x60)\sin x=\sin \left(x-60^\circ\right)

{π3+kπkZ}\Big\{ \dfrac{\pi }{3}+k\pi \, \Big| \, k \in \mathbb{Z} \Big\}.
{120+k180kZ}\Big\{120^\circ+k180^\circ\, \big| \,k \in \mathbb{Z} \Big\}.
{60+k180kZ}\Big\{ 60^\circ+k180^\circ\, \big| \,k \in \mathbb{Z} \Big\}.
{2π3+kπkZ}\Big\{ \dfrac{2\pi }{3}+k\pi\, \Big| \,k \in \mathbb{Z} \Big\}.
Câu 6

Phương trình cosx=32\cos x=\dfrac{-\sqrt{3}}{2} có tập nghiệm là

{±π3+kπkZ}\Big\{\pm\dfrac{\pi }{3}+k\pi \, \Big| \, k\in \mathbb{Z}\Big\}.
{±π3+k2πkZ}\Big\{\pm\dfrac{\pi }{3}+k2\pi \, \Big| \,k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{±5π6+k2πkZ}\Big\{\pm\dfrac{5\pi }{6}+k2\pi \, \Big| \,k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{±π6+kπkZ}\Big\{\pm\dfrac{\pi }{6}+k\pi \, \Big| \,k\in \mathbb{Z}\Big\}.
Câu 7

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2018;2018]\left[ -2 \,018;2 \,018 \right] để phương trình mcosx+1=0m\cos x+1=0 có nghiệm?

40374 \, 037.
40364 \, 036.
20182 \, 018.
20192 \, 019.
Câu 8

Nghiệm của phương trình 1cos2x2tanx=0\dfrac{1}{\cos^2 x}-2\tan x=0

x=π4+k2π,kZx=\dfrac{\pi }{4}+k2\pi,\,k\in \mathbb{Z}.
x=π4+kπ,kZx=-\dfrac{\pi }{4}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}.
x=π4+k2π,kZx=-\dfrac{\pi }{4}+k2\pi,\,k\in \mathbb{Z}.
x=π4+kπ,kZx=\dfrac{\pi }{4}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}.
Câu 9

Cho sina=12\sin a=-\dfrac{1}{2}. Giá trị của sin(πa)\sin (\pi-a) bằng

sin(πa)=12\sin (\pi-a)=-\dfrac{1}{2}.
sin(πa)=32\sin (\pi-a)=\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
sin(πa)=12\sin (\pi-a)=\dfrac{1}{2}.
sin(πa)=32\sin (\pi-a)=-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 10

Khẳng định nào sau đây đúng?

cot(11)=cot11\cot (-11^\circ)=\cot 11^\circ.
sin(11)=sin11\sin (-11^\circ)=\sin 11^\circ.
tan(11)=tan11\tan (-11^\circ)=\tan 11^\circ.
cos(11)=cos11\cos (-11^\circ)=\cos 11^\circ.
Câu 11

Trên đường tròn cung có số đo 11 rad là

Cung có độ dài tương ứng với góc ở tâm 4545^\circ.
Cung có độ dài bằng nửa đường kính.
Cung có độ dài bằng đường kính.
Cung có độ dài bằng 11.
Câu 12

Cho sinα=35\sin \alpha =\dfrac{3}{5}π2<α<π\dfrac{\pi }{2}<\alpha <\pi Giá trị của cosα\cos \alpha

45-\dfrac{4}{5}.
35-\dfrac35.
±45\pm \dfrac{4}{5}
45\dfrac{4}{5}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=5sinx+14y=5\sin x+14.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số trên có tập xác định R\{0}R \backslash\{0\}.
b) Hàm số trên là hàm số lẻ.
c) Hàm số trên không cắt trục hoành.
d) Hàm số có giá trị lớn nhất là 1919.
Câu 14

Cho phương trình lượng giác 2sin(xπ12)+3=02\sin \Big(x-\dfrac{\pi }{12} \Big)+\sqrt{3}=0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình tương đương sin(xπ12)=sin(π3)\sin \Big(x-\dfrac{\pi }{12} \Big)=\sin \Big(\dfrac{\pi }{3} \Big).
b) Phương trình có nghiệm là: x=π4+k2π;x=7π12+k2π,(kZ)x=\dfrac{\pi }{4}+k2\pi ; \, x=\dfrac{7\pi }{12}+k2\pi, \, (k \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng π4-\dfrac{\pi }{4}.
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)\left(-\pi ;\pi \right) là hai nghiệm.
Câu 15

Cho phương trình lượng giác cos(2xπ3)=12\cos \Big(2x-\dfrac{\pi}{3}\Big)=\dfrac{1}{2} (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình (*) tương đương với phương trình cos(2xπ3)=cos(π3)\cos \Big(2x-\dfrac{\pi}{3}\Big)=\cos \Big(\dfrac{\pi}{3}\Big).
b) Phương trình có các họ nghiệm là: x=π3+kπ;x=kπx=\dfrac{\pi}{3}+k\pi; \, x=k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}).
c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=π6x=\dfrac{\pi}{6}.
d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;10π)(0; 10\pi)280π3\dfrac{280\pi}{3}.
Câu 16

Cho biết sinacosa=12\sin a-\cos a=\dfrac{1}{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sina.cosa=38\sin a.\cos a=\dfrac{3}{8}.
b) sina+cosa=74\sin a+\cos a=\dfrac{\sqrt{7}}{4}.
c) sin4a+cos4a=2132\sin^4 a+\cos^4 a=\dfrac{21}{32}.
d) tan2a+cot2a=143\tan^2 a+\cot^2 a=\dfrac{14}{3}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(3 câu)
Câu 17

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=3x2sin2xmsinx+1y=\dfrac{3x}{\sqrt{2\sin^2 x-m\sin x+1}} xác định trên R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 18

Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [2021;2021]\Big[ -2 \, 021\,;\,2 \, 021 \Big] của phương trình cos[π3(2x4x2+8x+20)]=1\cos \Big[ \dfrac{\pi }{3}\left(2x-\sqrt{4{{x}^{2}}+8x+20} \right) \Big]=1.

Trả lời:

Câu 19

Cho sinx+cosx=m\sin x+\cos x=m (mm là tham số) và 0<x<π20\lt x\lt \dfrac{\pi }{2}. Có bao nhiêu giá trị của mm để sinx.cosx=12\sin x.\cos x=\dfrac{1}{2}?

Trả lời: