Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Toán gồm 5050 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau.

Số câu đúng

[14;21)[14 ; 21)

[21;28)[21 ; 28)

[28;35)[28 ; 35)

[35;42)[35 ; 42)

[42;49)[42 ; 49)

Số học sinh

44

88

2525

66

77

Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là

3131.
3333.
3232.
3030.
Câu 2

Số tiền điện phải trả của 5050 hộ trong khu phố AA được thống kê trong bảng phân bố tần số sau đây.

Số tiền (nghìn đồng)

Tần số

[375;450)[375;450)

66

[450;525)[450;525)

1515

[525;600)[525;600)

1010

[600;675)[600;675)

66

[675;750)[675;750)

99

[750;825)[750;825)

44


N=50N=50

Số tiền điện trung bình của 5050 hộ trong khu phố AA

598598 nghìn đồng.
576576 nghìn đồng.
609609 nghìn đồng.
587587 nghìn đồng.
Câu 3

Khảo sát thời gian ứng dụng AI vào học tập trong một ngày của học sinh lớp 12A, thu được mẫu số liệu như sau:

Thời gian (phút)

[20;25)[20 ; 25)

[25;30)[25 ; 30)

[30;35)[30 ; 35)

[35;40)[35 ; 40)

[40;45)[40 ; 45)

Số học sinh

55

88

1414

1010

66

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

31,9531,95.
32,9632,96.
31,9431,94.
32,9732,97.
Câu 4

Cân nặng (kg) của 5050 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:

Cân nặng (kg)

Số quả mít

[4;6)[4;6)

66

[6;8)[6;8)

1212

[8;10)[8;10)

1919

[10;12)[10;12)

99

[12;14)[12;14)

44

Khối lượng trung bình của 5050 quả mít trên bằng

9,129,12 kg.
8,828,82 kg.
8,528,52 kg.
8,728,72 kg.
Câu 5

Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0;30)\big[0 \, ; \, 30\big) 99
[30;60)\big[30 \, ; \, 60\big) 1010
[60;90)\big[60 \, ; \, 90\big) 99
[90;120)\big[90 \, ; \, 120\big) 1515
[120;150)\big[120 \, ; \, 150\big) 77

Thời gian trung bình tự học ở nhà của các em học sinh đó là

94,594,5 phút.
85,685,6 phút.
75,675,6 phút.
75,575,5 phút.
Câu 6

Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương sỉ trưởng thành, kết quả như sau:

Lớp độ dài (cm) Tần số
[10;20)\big[10 \, ; \, 20\big) 88
[20;30)\big[20 \, ; \, 30\big) aa
[30;40)\big[30 \, ; \, 40\big) 2424
[40;50)\big[40 \, ; \, 50\big) 1010

Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu trên bằng 3131. Giá trị của aa

2828.
1616.
1818.
8080.
Câu 7

Khảo sát thời gian tự học của một số học sinh lớp 11 trong một ngày, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

[0;30)[0 ; 30)

[30;60)[30 ; 60)

[60;90)[60 ; 90)

[90;120)[90 ; 120)

[120;150)[120 ; 150)

Số học sinh

88

1414

1111

99

33

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

[90;120)[90 ; 120).
[0;30)[0 ; 30).
[30;60)[30 ; 60).
[60;90)[60 ; 90).
Câu 8

Sau buổi khám sức khỏe định kỳ, cân nặng (kg) của 3030 nhân viên văn phòng được ghi nhận lại theo mẫu số liệu ghép nhóm như sau.

Cân nặng

[50;55)[50; 55)

[55;60)[55; 60)

[60;65)[60; 65)

[65;70)[65 ; 70)

[70;75)[70 ; 75)

[75;80)[75 ; 80)

[80;85)[80 ;85)

[80;85)[80;85)

Số nhân viên

22

77

88

33

22

33

33

22

Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt thuộc nhóm nào sau đây?

[75;80)[75 ; \, 80).
[55;60)[55 ; \, 60).
[60;65)[60 ; \, 65).
[85;90][85 ; \, 90].
Câu 9

Gọi ii là nhóm có tần số lớn nhất. Gọi u, g, niu,\ g,\ {{n}_{i}} lần lượt là đầu mút trái, độ dài và tần số của nhóm ii;  ni1,  ni+1\ {{n}_{i-1}},\ \ {{n}_{i+1}} lần lượt là tần số của nhóm i1, i-1,\ nhóm i+1i+1. Gọi M0M_0 là Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm, mệnh đề nào sau đây đúng?

M0=u+(nini12nini1ni+1).gM_0=u+\left(\dfrac{{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}}{2{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}-{{n}_{i+1}}} \right).g.
M0=u+(ni.ni12nini+1ni1).gM_0=u+\left(\dfrac{{{n}_{i}}.{{n}_{i-1}}}{2{{n}_{i}}-{{n}_{i+1}}-{{n}_{i-1}}} \right).g.
M0=u.(nini12nini1ni+1)gM_0=u.\left(\dfrac{{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}}{2{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}-{{n}_{i+1}}} \right)-g.
M0=u+(ni+1ni12nini1ni+1).gM_0=u+\left(\dfrac{{{n}_{i+1}}-{{n}_{i-1}}}{2{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}-{{n}_{i+1}}} \right).g.
Câu 10

Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3Q_{1}, Q_{2}, Q_{3}. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng

ΔQ=Q2Q1\Delta_{Q}=Q_{2}-Q_{1}.
ΔQ=Q3Q1\Delta_{Q}=Q_{3}-Q_{1}.
ΔQ=Q1Q2\Delta_{Q}=Q_{1}-Q_{2}.
ΔQ=Q1Q3\Delta_{Q}=Q_{1}-Q_{3}.
Câu 11

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau là thành tích chạy 5050 m của học sinh lóp 11A11A ở trường THPT (đơn vị: giây)

Thời gian (giây)

Tần số

[6,0;6,5)[6,0;6,5)

22

[6,5;7,0)[6,5;7,0)

55

[7,0;7,5)[7,0;7,5)

1010

[7,5;8,0)[7,5;8,0)

99

[8,0;8,5)[8,0;8,5)

44

[8,5;9,0)[8,5;9,0)

33

Trong lớp 10A, số học sinh chạy 5050 m hết từ 77 giây đến dưới 8,58,5 giây chiếm bao nhiêu phần trăm?

20,25%20,25\%.
69,69%69,69\%.
80,89%80,89\%.
40,46%40,46\%.
Câu 12

Thời gian (phút) mà các học sinh lớp 10A dành để đọc sách mỗi ngày được cho bởi bảng sau.

Thời gian (phút)

Số học sinh

[10;20)[10;20)

66

[20;30)[20;30)

99

[30;40)[30;40)

1010

[40;50)[40;50)

88

[50;60)[50;60)

55

[60;70)[60;70)

77

Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

4242.
4848.
4545.
4040.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(5 câu)
Câu 13

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

Thời gian

Số học sinh nam

Số học sinh nữ

[4;5)\big[4 \, ; \, 5\big)

88

44

[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big)

1010

66

[6;7)\big[6 \, ; \, 7\big)

1313

1212

[7;8)\big[7 \, ; \, 8\big)

1515

1818

[8;9)\big[8 \, ; \, 9\big)

77

88

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Độ dài của nhóm bằng 11.
b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ.
c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,56,5 giờ.
d) 75%75\% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,55,5giờ.
Câu 14

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:

Khoảng điểm

Tần số

[6,5;7)\big[6,5 \, ; \, 7\big)

88

[7;7,5)\big[7 \, ; \, 7,5\big)

1010

[7,5;8)\big[7,5 \, ; \, 8\big)

1616

[8;8,5)\big[8 \, ; \, 8,5\big)

2424

[8,5;9)\big[8,5 \, ; \, 9\big)

1313

[9;9,5)\big[9 \, ; \, 9,5\big)

77

[9,5;10)\big[9,5 \, ; \, 10\big)

44

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 nằm trong khoảng (8,1;  8,3)\big(8,1;\,\,8,3 \big).
b) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị lớn hơn 8,28,2.
c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [8;8,5)\big[8 \, ; \, 8,5\big).
d) Mốt của mẫu số liệu trên thuộc khoảng (8,3;8,5)\big(8,3 \, ; \,8,5 \big).
Câu 15

Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[18;20]\big[18 \, ; \, 20\big]

22

[21;23]\big[21 \, ; \, 23\big]

55

[24;26]\big[24 \, ; \, 26\big]

88

[27;29]\big[27 \, ; \, 29\big]

33

[30;32]\big[30 \, ; \, 32\big]

22

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[15;19]\big[15 \, ; \, 19\big]

55

[20;24]\big[20 \, ; \, 24\big]

88

[25;29]\big[25 \, ; \, 29\big]

55

[30;34]\big[30 \, ; \, 34\big]

11

[35;39]\big[35 \, ; \, 39\big]

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đối với 2020 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê)
b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 2626 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất.
c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 2525 chiếc điện thoại Oppo và 2626 chiếc điện thoại Samsung.
d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 2424 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 2727 chiếc điện thoại Samsung.
Câu 16

Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống AABB được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)

Cân nặng (kg)

Số con giống AA

Số con giống BB

[1;1,1)\big[1 \, ; \, 1,1\big)

88

1313

[1,1;1,2)\big[1,1 \, ; \, 1,2\big)

2828

1414

[1,2;1,3)\big[1,2 \, ; \, 1,3\big)

3232

2424

[1,3;1,4)\big[1,3 \, ; \, 1,4\big)

1717

1414

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cân nặng trung bình của giống AA1,22.1,22.
b) Cân nặng trung bình của giống BB1,21.1,21.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống AA là: Q1A=1,15.{{Q}_{1A}}=1,15.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống BB là: Q1B=1,62.{{Q}_{1B}}=1,62.
Câu 17

Doanh thu bán hàng trong 2020 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

Số ngày

[5;7)\big[5 \, ; \, 7\big)

22

[7;9)\big[7 \, ; \, 9\big)

77

[9;11)\big[9 \, ; \, 11\big)

77

[11;13)\big[11 \, ; \, 13\big)

33

[13;15)\big[13 \, ; \, 15\big)

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số ngày doanh thu bán hàng ít hơn 99 triệu là 77 ngày.
b) Số ngày doanh thu vượt quá 1111 triệu là 44 ngày.
c) Doanh thu trung bình trong 2020 ngày bán hàng là 9,49,4 triệu.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 7,877,87.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 18

Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau.

Cân nặng

[40;45)[40; \, 45)

[45;50)[45; \, 50)

[50;55)[50; \, 55)

[55;60)[55; \, 60)

[60;65)[60; \, 65)

Số học sinh

77

55

1111

44

88

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả viết dưới dạng số thập phân) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Một cuộc khảo sát được thực hiện để điều tra số giờ sử dụng điện thoại và tivi của 4040 học sinh lớp 11A trong một tuần thu được kết quả như sau.

Thời gian (giờ)

[0;2)[0 ; 2)

[2;4)[2 ; 4)

[4;6)[4 ; 6)

[6;8)[6 ; 8)

Số học sinh

66

1818

1212

44

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 20

Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 3030 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Số lần sử dụng facebook Số ngày
[3;5]\big[3 \, ; \, 5\big] 22
[6;8]\big[6 \, ; \, 8\big] 55
[9;11]\big[9 \, ; \, 11\big] 1111
[12;14]\big[12 \, ; \, 14\big] 88
[15;17]\big[15 \, ; \, 17\big] 44

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

Trả lời:

Câu 21

Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2) Số khách hàng
[10;14)\big[10 \, ; \, 14\big) 7575
[14;18)\big[14 \, ; \, 18\big) 104104
[18;22)\big[18 \, ; \, 22\big) 179179
[22;26)\big[22 \, ; \, 26\big) 9696
[26;30)\big[26 \, ; \, 30\big) 4545

Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?

Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 22

Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 3030 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).

1717

4040

3939

40,540,5

42 42

51 51

41,541,5

3939

4141

3030

4040

4242

40,540,5

39,539,5

4141

40,540,5

3737

39,539,5

4040

4141

38,538,5

39,539,5

4040

4141

3939

40,540,5

4040

38,538,5

39,539,5

41,541,5

Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm cân

Số học sinh

[15;20)[15;20)

[20;25)[20;25)

[25;30)[25;30)

[30;35)[30;35)

[35;40)[35;40)

[40;45)[40;45)

[45;50)[45;50)

[50;55)[50;55)