Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Lớp 8A có 42 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:

Xếp loại học lực

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

5

14

43

3

Dữ liệu không hợp lí trong bảng là

14.
43.
5.
3.
Câu 2

Phương pháp nào sau đây thích hợp để thu thập dữ liệu về việc lấy ý kiến học sinh lớp em về địa điểm tham quan trong chuyến đi dã ngoại cuối học kì sắp tới?

Lập phiếu hỏi.
Tìm kiếm trên internet.
Làm thí nghiệm.
Quan sát.
Câu 3

Giáo viên dạy thể dục thống kê số học sinh lớp 8B chọn môn thể thao yêu thích (mỗi em chọn 1 môn), được cho trong bảng sau:

Môn thể thao

Bóng đá

Cầu lông

Bóng chuyền

Bóng bàn

Số học sinh

20

10

5

5

Giáo viên dùng phương pháp nào thu thập dữ liệu?

Làm thí nghiệm.
Trên báo.
Phỏng vấn.
Internet.
Câu 4

Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính ?

Số học sinh.
Số ngày công.
Môn thể thao yêu thích.
Số con vật nuôi.
Câu 5

Cho biểu đồ biểu diễn số lượng nón bảo hiểm đã bán được trong một tháng tại một cửa hàng:

Nâu

rId21rId21rId21rId21

Xanh dương

rId21rId21rId21rId21rId21rId21

Đỏ

rId21rId21rId21

Đen

rId21rId21rId21rId21rId21

1 biểu tượngrId22ứng với 10 nón.

Tổng số lượng nón bảo hiểm đã bán được trong tháng đó là bao nhiêu?

180.
18.
36.
360.
Câu 6

Theo thống kê của người quản lý một phòng tập Gym, Yoga số lượng thành viên có mặt tại phòng tập tham gia từ thứ 2 đến chủ nhật lần lượt như sau:

Tổng số lượng lượt người tham gia phòng tập từ thứ 2 đến thứ 7 là

3030.
6363.
193193.
256256.
Câu 7

Biểu đồ sau biểu diễn số lượng người yêu thích một số món ăn của Việt Nam khi được hỏi ý kiến tại một địa điểm.

Số người thích ăn món phở nhiều hơn món đa cua là bao nhiêu người?

70.
280.
350.
630.
Câu 8

Cho biểu đồ:

Từ biểu đồ trên bạn Khải đã lập được bảng thống kê sau:

Lớp

8A

8B

8C

8D

Tỉ lệ (%)

40%

20%

30%

20%

Bạn Khải đã biểu diễn sai những số liệu của lớp nào?

8A.
8B.
8C.
8D.
Câu 9

Ta nên sử dụng loại biểu đồ nào để thể hiện số liệu trong bảng thống kê tỉ lệ phần trăm số tiết học các nội dung trong môn Toán lớp 8 sau đây?

Phần

Tỉ lệ phần trăm số tiết học

Số và đại số

43%43\%

Hình học và đo lường

36%36\%

Thống kê và xác suất

14%14\%

Hoạt động thực hành, trải nghiệm

7%7\%

Không có biểu đồ phù hợp.
Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ tranh.
Câu 10

Nếu muốn có sự so sánh một cách trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại. Ta nên sử dụng dạng biểu đồ nào sau đây?

Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ tranh.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột kép.
Câu 11

Sắp xếp các bước dưới đây thành phương pháp để vẽ một biểu đồ cột:

1 - Hình thu được là biểu đồ hình cột tần số hoặc tần suất

2 - Trên đường thẳng nằm ngang (dùng làm trục số) ta đánh dấu các khoảng xác định lớp

3 - Vẽ hai đường thẳng vuông góc

4 - Tại mỗi khoảng ta dựng một cột hình chữ nhật với đáy là khoảng đó còn chiều cao bằng tần số hoặc tần suất của lớp mà khoảng đó xác định

2 – 3 – 4 – 1.
3 – 2 – 4 – 1;
2 – 3 – 1 – 4;
3 – 4 – 2 – 1;
Câu 12

Số liệu ở dạng đơn giản và muốn tạo sự lôi cuốn, thu hút bằng hình ảnh. Ta nên sử dụng dạng biểu đồ nào sau đây?

Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ tranh.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Khi điều tra về năng suất của một giống lúa mới, điều tra viên ghi lại năng suất(tạ/ha) của giống lúa đó trên 40 thửa ruộng có cùng diện tích 1 ha trong bảng sau:

30

32

34

32

30

40

36

38

40

40

34

32

34

40

34

32

34

36

40

34

34

40

40

32

34

34

32

36

36

32

38

34

30

32

40

34

30

32

38

34

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Có tất cả 40 thửa ruộng được điều tra.
b) Thửa ruộng có năng suất cao nhất đạt 40 tạ/ha.
c) Có 5 thửa ruộng có năng suất 30 tạ/ha.
d) Trong 40 thửa ruộng được khảo sát có 8 thửa ruộng có năng suất cao nhất (40 tạ/ha) chiếm: 8 : 40 = 20%$ và có 4 thửa ruộng có năng suất 30 tạ/ha chiếm: 5 : 40 = 12,5%.
Câu 14

Quan sát biểu đồ: Số lượng bài tập toán bạn Đô đã làm trong một tuần.

Số lượng bài tập toán bạn Đô đã làm trong một tuần

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn Đô làm trong một tuần.
b) Ngày thứ năm bạn Đô làm nhiều bài tập toán nhất.
c) Thứ 3 bạn Đô làm được 20 bài tập toán.
d) Số lượng bài tập toán bạn Đô làm ít nhất trong tuần đó là 10 bài.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 15

Một nhóm nghiên cứu đã đi phỏng vấn một số học sinh THCS về việc thời gian truy cập các mạng xã hội trong mỗi ngày và đã thu được kết quả được biểu diễn bẳng biểu đồ sau:

Biết rằng số người truy cập dưới 1 giờ nhiều hơn số người truy cập 5 giờ trở lên là 400400 người. Có bao nhiêu người được phỏng vấn?

Trả lời:

Câu 16

Một hãng xe ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong 8 tháng đầu năm của các cửa hàng của hãng như sau:

Cửa hàng số 1

rId23rId23rId23rId23rId23rId23rId24

Cửa hàng số 2

rId23rId23rId23rId23

Cửa hàng số 3

rId23rId23rId23rId23rId23

Cửa hàng số 4

rId23rId23rId24

Cửa hàng số 5

rId23rId23rId23rId24

Cửa hàng số 6

rId23rId23rId23

rId25= 100 chiếc xe;rId26= 50 chiếc xe.

Nếu trong 8 tháng đầu năm cửa hàng bán được dưới 300 chiếc thì phải đóng cửa. Vậy có bao nhiêu cửa hàng phải đóng cửa?

Trả lời: