Ôn tập và đánh giá

Câu 1
1đ

Trong bức tranh sau vẽ những con gì?

loading...

Kiến và bồ câu.
Chuồn chuồn và đà điểu.
Sâu và họa mi.
Câu 2
1đ

Trong chương trình sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 1, tập 2, con được học bao nhiêu chủ điểm?

6
8
7
9
Câu 3
1đ

Hai bức tranh sau vẽ khung cảnh ở đâu?

trường olm

trường olm

Trường học.
Công viên.
Bệnh viện.
Câu 4
1đ

Nối từng bức tranh với tên chủ điểm tương ứng.

Câu 5
1đ

Bức tranh sau nhắc đến chủ điểm nào?

loading...

Câu 6
1đ

Nối biển báo với nội dung thích hợp.

Câu 7
1đ

Hình ảnh sau gợi liên tưởng đến chủ điểm nào?

loading...

Câu 8
1đ

Hai hình ảnh sau nhắc đến chủ điểm nào?

loading...

loading...

Câu 9
1đ

Giải câu đố sau.

Nghỉ hè trường lớp vắng teo

Nhớ bạn đành ngủ chẳng theo được về.

Khai trường thì lại vui ghê

Mới bừng tỉnh dậy theo nghề như xưa.

Tiếng vang như sấm sớm trưa

Nhắc khi học tập nắng mưa chuyên cần.

(Là cái gì?)

chuông cửa
trống trường
thời khóa biểu
Câu 10
1đ

Nơi nào bạn có thể thỏa sức bơi lội, xây lâu đài cát?

Biển.
Vịnh.
Hồ bơi.
Câu 11
1đ

Giải câu đố.

Cái gì chiếu sáng nhẹ nhàng

Xuyên qua kẽ lá chẳng làm lá rung?

Câu 12
1đ

Trả lời câu hỏi sau.

Lá gì xòe ô che nắng

Râm mát đường trên đồi vắng em đi?

Câu 13
1đ

Đọc câu xuất hiện ở ô hàng dọc màu vàng.

ô chữ olm

Câu 14
1đ

Điền vào chỗ trống.

đâm chồi nảy lộc olm

Cây lá .

  • lúc lỉu quả chín
  • đâm chồi nảy lộc
  • đơm hoa kết trái

Câu 15
1đ

Viết tiếp câu văn sau.

Chim  líu lo.

  • hót
  • hát
  • nói

Câu 16
1đ

Viết tiếp câu sau.

cát biển olm

Tôi được đi .

  • trượt cát
  • du lịch biển
  • leo núi

Câu 17
1đ

Viết tiếp câu văn sau.

loading...

Tôi đi .

chơi múa háthọc

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 18
1đ

Điền vào chỗ trống.

Đôi khi, tay tôi bị  cóng.

  • tê
  • mỏi
  • đông
  • lạnh