Ôn tập số thập phân

Câu 1
1đ

Nối số thập phân với cách đọc đúng.

Câu 2
1đ

Viết số thập phân:

Câu 1:

Gồm tám chục, ba đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm, sáu phần nghìn:

Câu 2:

Gồm ba trăm hai mươi hai đơn vị, bảy mươi bảy phần trăm:

Câu 3:

Gồm 0 đơn vị, ba mươi ba phần nghìn:

Câu 4:

Gồm tám nghìn đơn vị, bảy phần nghìn:

Câu 3
1đ

Cho hình vẽ:

toán lớp 5, phân số thập phân, số thập phân, olm

Câu 1:

Viết phân số thập phân chỉ phần tô màu ở hình trên.

8110.\dfrac{81}{10}.
8100.\dfrac{8}{100}.
81100.\dfrac{81}{100}.
110.\dfrac{1}{10}.
Câu 2:

Viết số thập phân chỉ phần tô màu ở hình trên.

Câu 3:

Đọc số thập phân trên:

Không phẩy mười tám.
Không phẩy không trăm tám mươi mốt.
Không phẩy tám mươi mốt.
Không tám một.
Câu 4:

Làm tròn số thập phân trên đến hàng phần mười.

Câu 4
1đ

Viết số thập phân thích hợp:

51 ml = l

Câu 5
1đ

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét vuông.

Câu 1:

823 dm2 = m2

Câu 2:

674 cm2 = m2

Câu 6
1đ

Chọn ý trả lời đúng.

Câu 1:

Biết 68,187 < 68,1?7. Chữ số thích hợp để điền vào dấu ? là

9.
5.
0.
3.
Câu 2:

Số 26100\dfrac{26}{100} viết dưới dạng số thập phân là

2,6.
0,26.
0,026.
26,0.
Câu 3:

Số gồm 4 phần mười và 4 phần nghìn viết là:

0,044.
0,404.
0,44.
40,004.
Câu 4:

Trong các số dưới đây, số nào không bằng các số còn lại?

0,20.
0,200.
0,2.
0,020.
Câu 7
1đ

Hình minh hoạ, Toán lớp 5, OLM

Câu 1:

58,198 58,113

Câu 2:

5,38 9,3

Câu 3:

62,400 62,40

Câu 8
1đ

Khi so sánh hai số 20,5 và 19,873, Nam nhận xét như sau:

so sánh số thập phân

Hãy nhận xét cách so sánh của Nam.

Nam so sánh sai.
Nam so sánh đúng.
Câu 9
1đ

Quan sát bảng sau:

Con vật Khối lượng
Con voi 3 tấn 4 tạ
Con ngựa vằn 400 kg
Con gấu 2 tấn 3 tạ
Con sư tử 280 kg
Câu 1:

Viết số đo khối lượng của mỗi con vật theo đơn vị tấn.

Con voi: tấn.

Con ngựa vằn: tấn.

Con gấu: tấn.

Con sư tử: tấn.

Câu 2:

Con vật nào nặng nhất?

Con sư tử.
Con ngựa vằn.
Con gấu.
Con voi.
Câu 3:

Con vật nào nhẹ nhất?

Con gấu.
Con ngựa vằn.
Con sư tử.
Con voi.
Câu 10
1đ

Thay một kí tự vào chỗ trống để được số lớn hơn 3 nhưng bé hơn 4:

39

  • :
  • ,
  • +
Câu 11
1đ

Viết số thập phân thích hợp.

Câu 1:

77 l 236236 ml == l

Câu 2:

44 l 1717 ml == l

Câu 12
1đ

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

Câu 1:

8 dm2 42 cm2 =  dm2

Câu 2:

7 km2 7 ha =  km2

Câu 3:

45 cm2 =  dm2

Câu 13
1đ

Hình minh họa, olm Số?

Một quốc gia có số dân khoảng 87,654 triệu người. 

Câu 1:

Khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất, dân số quốc gia đó khoảng  triệu người.

Câu 2:

Khi làm tròn đến hàng phần mười, dân số quốc gia đó khoảng  triệu người.

Câu 3:

Khi làm tròn đến hàng phần trăm, dân số quốc gia đó khoảng  triệu người.

Câu 14
1đ

Tính đến năm 2023, Liên đoàn Điền kinh Quốc tế ghi nhận một số kỷ lục điền kinh như sau:

Cự li Kỷ lục
Chạy 100 m 9,63 giây
Chạy 400 m 43,08 giây

Hãy làm tròn các kỷ lục trên đến:

Câu 1:

Hàng phần mười.

9,63 giây →\rightarrow  giây;

43,08 giây →\rightarrow  giây.

Câu 2:

Số tự nhiên gần nhất.

9,63 giây →\rightarrow  giây.

43,08 giây →\rightarrow  giây.