Ôn tập phép cộng, phép trừ - Toán 4 KNTT (LT)

Câu 1
1đ

Tính.

+

2

8

2

7

6

3

5

5

1

8

Câu 2
1đ

Tính.

+

8

5

8

5

4

4

2

4

Câu 3
1đ

Tính.

−

8

3

9

7

7

1

7

8

2

8


Câu 4
1đ

Tính.

−

2

5

6

4

9

8

3

6

8

Câu 5
1đ

Tính nhẩm:

67 + 60 =

71 − 40 =

877 + 100 =

167 − 0 =

Câu 6
1đ

Tính nhẩm:

2 000 + 4 000 =

13 000 − 7 000 =

30 000 + 55 000 =

Câu 7
1đ

Tính nhẩm:

35 + 6 + 5 =

58 − 8 + 10 =

41 000 + 2 000 + 9 000 =

22 000 − 2 000 + 40 000 =

Câu 8
1đ

loading...

3 144 + 18

3 144 + 15

3 144 − 18

3 144 − 15

2 765 − 20

2 769 − 20

Câu 9
1đ

Số?

763 + = 791
+ 927 = 1 883
Câu 10
1đ

Số?

362

−

=

345

−

938

=

722

Câu 11
1đ

Tính giá trị biểu thức:

61 157 − (56 102 − 6 102)

= −

=

Câu 12
1đ

Tính giá trị biểu thức:

5 760 + 14 240 + 19 000

= + 19 000

=

Câu 13
1đ

Kho thứ nhất chứa 15 500 kg thóc. Kho thứ hai chứa nhiều hơn kho thứ nhất 2 000 kg thóc. Hỏi cả hai kho chứa bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Bài giải

  1. Kho thứ nhất
  2. Kho thứ hai
chứa số ki-lô-gam thóc là:

15 500

  1. −
  2. +
2 000 =
  1. 13 500
  2. 17 500
(kg)

Cả hai kho chứa số ki-lô-gam thóc là:

15 500

  1. +
  2. −
  1. 17 500
  2. 13 500
=
  1. 29 000
  2. 33 000
(kg)

Đáp số:

  1. 29 000
  2. 33 000
kg.

Câu 14
1đ

Giải bài toán theo tóm tắt:

Bút mực: Hộp màu: 24000 đồng 50000 đồng ? đồng

Bài giải

Giá tiền

  1. bút mực
  2. hộp màu
là:

50 000

  1. +
  2. −
24 000 =
  1. 74 000
  2. 26 000
(đồng)

Bút mực

  1. rẻ hơn
  2. đắt hơn
hộp màu số tiền là:

  1. 26 000
  2. 74 000
  1. +
  2. −
24 000 =
  1. 50 000
  2. 2 000
(đồng)

Đáp số:

  1. 2 000
  2. 50 000
đồng.