Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Bậc và hệ số của đơn thức −3,5ax4 (với a là hằng số, x là biến) lần lượt là
Thu gọn đơn thức 3x2y2zy2z2 ta được đơn thức là
Đơn thức A sao cho A+5x3y3z=−3x3y3z là
Đa thức nào dưới đây cùng bậc với đa thức x+2y−z+1?
Bậc của đa thức 25x3y+2xy2+3xy−25x3y−2xy2−1 là
Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4 ta được
Cho các đa thức: M=3x3−x2y+2xy+3; N=x2y−2xy−2 và P=3x3−2x2y−xy+3. Tổng M+N+P bằng
Cho hai đa thức P=−x2y+3xy2−1; Q=−2x2y+4xy2−5. Kết quả của phép tính P−Q là
Đa thức B sao cho tổng B với đa thức 2x4−3x2y+y4+6xz−z2 bằng 0 là
Kết quả của phép tính (ab2−a2b).(a+b+ab) là
Thu gọn 3x2(3x2−2y2)−(3x2−2y2)(3x2+2y2) ta được kết quả là
Tích (−21xy)(8x2−5xy+2y2) bằng
Đa thức M thỏa mãn 37x3y2 : M=7xy2 là
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Kết quả của phép chia (6x4y3−8x3y4+3x2y2) : 2xy2 là
Hình chữ nhật có diện tích bằng 6xy+10y2 và chiều rộng bằng 2y có chiều dài là
Một đơn thức có bậc 4 và có hệ số âm, phần biến là tích của hai biến x và y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đơn thức có thể là −3x2y2. |
|
| b) 2x3y là đơn thức thỏa mãn yêu cầu. |
|
| c) −5xy3 không là đơn thức thỏa mãn yêu cầu. |
|
| d) Mọi đơn thức bậc 4 có đúng hai biến x, y đều thỏa mãn điều kiện. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: