Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Biểu thức nào dưới đây không phải đơn thức?

0,215-0,215.
2(x+y)2(x+y).
6x6x.
x2y-x^2y.
Câu 2

Tổng của các đơn thức 3x2y43x^2y^47x2y4-7x^2y^4

4x2y4-4x^2y^4.
4x2y44x^2y^4.
9x2y4-9x^2y^4.
10x2y410x^2y^4.
Câu 3

Đơn thức AA sao cho A+5x3y3z=3x3y3zA+5 x^3 y^3 z=-3 x^3 y^3 z

2x3y3z2x^3 y^3 z.
8x3y3z8 x^3 y^3 z.
8x3y3z-8 x^3 y^3 z.
2x3y3z-2 x^3 y^3 z.
Câu 4

Bậc của đa thức x2y2+xy5x2y4x^2y^2+xy^5-x^2y^4

44.
55.
66.
77.
Câu 5

Thu gọn đa thức 4x2y+6x3y2z10x2y+4x3y2z4x^2y+6x^3y^2z-10x^2y+4x^3y^2z ta được

6x2y+10x3y2z6x^2y+10x^3y^2z.
6x2y10x3y2z6x^2y-10x^3y^2z.
6x2y10x3y2z-6x^2y-10x^3y^2z.
6x2y+10x3y2z-6x^2y+10x^3y^2z.
Câu 6

Cho hai đa thức C=5x2y+5x3z+2C=5 x^2 y+5 x-3 z+2D=xyz4x2y+5x1D=x y z-4 x^2 y+5 x-1. Tổng của hai đa thức trên sau khi thu gọn có bao nhiêu hạng tử?

55.
44.
88.
66.
Câu 7

Một cửa hàng buổi sáng bán được 8x3y+5x6y53x5y48x^3y+5x^6y^5-3x^5y^4 (bao gạo), buổi chiều bán được x6y5x5y4x^6y^5-x^5y^4 (bao gạo). Số bao gạo mà cửa hàng bán được trong một ngày là

8x3y+6x6y52x5y48x^3y+6x^6y^5-2x^5y^4.
8x3y+5x6y54x5y48x^3y+5x^6y^5-4x^5y^4.
8x3y+6x6y54x5y48x^3y+6x^6y^5-4x^5y^4.
8x3y+5x6y52x5y48x^3y+5x^6y^5-2x^5y^4.
Câu 8

Cho đa thức N=2x2yxyzy2xx+y4N = -2 x^2 y-x y z-y^2 x-x+y-4. Đa thức N-N

2x2y+xyz+y2x+xy+42 x^2 y+x y z+y^2 x+x-y+4.
2x2yxyzy2xx+y42 x^2 y-x y z-y^2 x-x+y-4.
2x2yxyzy2xx+y4-2 x^2 y-x y z-y^2 x-x+y-4
2x2y+xyz+y2x+x+y+42 x^2 y+x y z+y^2 x+x+y+4.
Câu 9

Đa thức PP thỏa mãn (x2+y22xy2)P=6x23xy2(x^2+y^2-2xy^2)-P=6x^2-3xy^2

P=5x2xy2y2P=5x^2-xy^2-y^2.
P=5x2xy2+y2P=-5x^2-xy^2+y^2.
P=y2+xy25x2P=y^2+xy^2-5x^2.
P=y2+5x2+xy2P=y^2+5x^2+xy^2.
Câu 10

Kết quả của phép tính (ab2a2b).(a+b+ab)(ab^2-a^2b).(a+b+ab)

a2b3a3b2a^2b^3-a^3b^2.
ab3+a2b3a3ba3b2ab^3+a^2b^3-a^3b-a^3b^2.
ab3a2b3+a3ba3b2ab^3-a^2b^3+a^3b-a^3b^2.
2a2b2+ab3a2b3a3ba3b22a^2b^2+ab^3-a^2b^3-a^3b-a^3b^2.
Câu 11

Thu gọn 3x2(3x22y2)(3x22y2)(3x2+2y2)3 x^{2}\left(3 x^{2}-2 y^{2}\right)-\left(3 x^{2}-2 y^{2}\right)\left(3 x^{2}+2 y^{2}\right) ta được kết quả là

6x2y24y4-6 x^{2} y^{2}-4 y^{4}.
6x2y24y46 x^{2} y^{2}-4 y^{4}.
6x2y2+4y4-6 x^{2} y^{2}+4 y^{4}.
18x44y418 x^{4}-4 y^{4}.
Câu 12

Kết quả của phép nhân (xy)(2x2y+3xy7x)(-xy)(-2{{x}^{2}}y+3xy-7x)

2x3y23x2y27x2y2{{x}^{3}}{{y}^{2}}-3{{x}^{2}}{{y}^{2}}-7{{x}^{2}}y.
2x3y23x2y2+7x2y2{{x}^{3}}{{y}^{2}}-3{{x}^{2}}{{y}^{2}}+7{{x}^{2}}y.
2x3y2+3x2y27x2y2{{x}^{3}}{{y}^{2}}+3{{x}^{2}}{{y}^{2}}-7{{x}^{2}}y.
2x3y2+3x2y2+7x2y2{{x}^{3}}{{y}^{2}}+3{{x}^{2}}{{y}^{2}}+7{{x}^{2}}y.
Câu 13

Kết quả phép chia (abc2)5:(a2bc3)2(-a b c^2)^5:(-a^2 b c^3)^2

ab4c3a b^4 c^3.
ab3c4a b^3 c^4.
ab3c4-a b^3 c^4.
ab4c3-a b^4 c^3.
Câu 14

Hình chữ nhật AA có chiều rộng 2x2x (cm), chiều dài gấp kk (k>1k > 1) lần chiều rộng. Hình chữ nhật BB có chiều dài 3x3x (cm).

loading...

Muốn hai hình chữ nhật này có diện tích bằng nhau thì BB phải có chiều rộng bằng

34kx\dfrac{3}{4} kx cm.
43kx2\dfrac{4}{3} kx^2 cm.
43kx\dfrac{4}{3} kx cm.
23kx2\dfrac{2}{3} kx^2 cm.
Câu 15

Kết quả phép chia (13x3y3+2x2y4):(xy2)\Big(\dfrac13x^3y^3+2x^2y^4\Big):(xy^2)

12x2y+2xy\dfrac12x^2y+2xy.
13x2y+2x2y\dfrac13x^2y+2x^2y.
13x2y+2xy2\dfrac13x^2y+2xy^2.
12x2y+xy2\dfrac12x^2y+xy^2.
Câu 16

Khi chia đa thức (2x5y3+3x2y24x3y)(-2x^5y^3+3x^2y^2-4x^3y) cho đơn thức 2x2y-2x^2y ta được

x3y22xy+32yx^3y^2-2xy+\dfrac{3}{2}y.
x3y232xy+2x^3y^2-\dfrac{3}{2}xy+2.
x3y2+2x32yx^3y^2+2x-\dfrac{3}{2}y.
x3y3+2xy32-x^3y^3+2xy-\dfrac{3}{2}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 17

Một đơn thức có bậc 44 và có hệ số âm, phần biến là tích của hai biến xxyy.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đơn thức có thể là 3x2y2-3x^2y^2.
b) 2x3y2x^3y là đơn thức thỏa mãn yêu cầu.
c) 5xy3-5xy^3 không là đơn thức thỏa mãn yêu cầu.
d) Mọi đơn thức bậc 44 có đúng hai biến xx, yy đều thỏa mãn điều kiện.
Câu 18

Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

rId8

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2x^2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2y^2.
b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xyxy.
c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2x^2+xy+y^2.
d) Với x=2;y=3x=2; \, y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 1313.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 19

Hình chữ nhật có chiều dài 3x3x, chiều rộng 2x2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Tính giá trị của biểu thức x(x2y)y(y22x)x(x-2y)-y({{y}^{2}}-2x) tại x=5,y=3x=5, \, y=3.

Trả lời: