Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(16 câu)Biểu thức nào dưới đây không phải đơn thức?
Tổng của các đơn thức 3x2y4 và −7x2y4 là
Đơn thức A sao cho A+5x3y3z=−3x3y3z là
Bậc của đa thức x2y2+xy5−x2y4 là
Thu gọn đa thức 4x2y+6x3y2z−10x2y+4x3y2z ta được
Cho hai đa thức C=5x2y+5x−3z+2 và D=xyz−4x2y+5x−1. Tổng của hai đa thức trên sau khi thu gọn có bao nhiêu hạng tử?
Một cửa hàng buổi sáng bán được 8x3y+5x6y5−3x5y4 (bao gạo), buổi chiều bán được x6y5−x5y4 (bao gạo). Số bao gạo mà cửa hàng bán được trong một ngày là
Cho đa thức N=−2x2y−xyz−y2x−x+y−4. Đa thức −N là
Đa thức P thỏa mãn (x2+y2−2xy2)−P=6x2−3xy2 là
Kết quả của phép tính (ab2−a2b).(a+b+ab) là
Thu gọn 3x2(3x2−2y2)−(3x2−2y2)(3x2+2y2) ta được kết quả là
Kết quả của phép nhân (−xy)(−2x2y+3xy−7x) là
Kết quả phép chia (−abc2)5:(−a2bc3)2 là
Hình chữ nhật A có chiều rộng 2x (cm), chiều dài gấp k (k>1) lần chiều rộng. Hình chữ nhật B có chiều dài 3x (cm).

Muốn hai hình chữ nhật này có diện tích bằng nhau thì B phải có chiều rộng bằng
Kết quả phép chia (31x3y3+2x2y4):(xy2) là
Khi chia đa thức (−2x5y3+3x2y2−4x3y) cho đơn thức −2x2y ta được
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(2 câu)Một đơn thức có bậc 4 và có hệ số âm, phần biến là tích của hai biến x và y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đơn thức có thể là −3x2y2. |
|
| b) 2x3y là đơn thức thỏa mãn yêu cầu. |
|
| c) −5xy3 không là đơn thức thỏa mãn yêu cầu. |
|
| d) Mọi đơn thức bậc 4 có đúng hai biến x, y đều thỏa mãn điều kiện. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(2 câu)Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: