Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

2+x2y2+x^2y.
x4y5x^4y^5.
(5x)x2(5-x)-x^2.
x3y+7xx^3y+7x.
Câu 2

Tổng của các đơn thức 3x2y43x^2y^47x2y4-7x^2y^4

4x2y4-4x^2y^4.
4x2y44x^2y^4.
9x2y4-9x^2y^4.
10x2y410x^2y^4.
Câu 3

Đơn thức PP sao cho P3ab2=10ab2P-3 a b^2=-10 a b^2

7ab2.-7 a b^2.
13ab2.13 a b^2.
7ab2.7 a b^2.
7a2b.7 a^2 b.
Câu 4

Biểu thức nào sau đây là đa thức?

12(3x+2y)\dfrac12(3x+2y).
2x+25xy-2x+\dfrac{2}{5x}y.
32x+3y2\dfrac{3}{2x}+3y^2.
4x+1y4x+\dfrac{1}{y}.
Câu 5

Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống: 6xyz+=15xyz6xyz+\,\square\,=15xyz

21xyz21xyz.
7xyz7xyz.
11xyz11xyz.
9xyz9xyz.
Câu 6

Thu gọn đa thức E=2x23y3z44x2+2y3+3z4E=2{{x}^{2}}-3{{y}^{3}}-{{z}^{4}}-4{{x}^{2}}+2{{y}^{3}}+3{{z}^{4}} ta được

2x2y3+2z4-2{{x}^{2}}-{{y}^{3}}+2{{z}^{4}}.
x2y3+2z4{{x}^{2}}-{{y}^{3}}+2{{z}^{4}}.
4x2y32z4-4{{x}^{2}}-{{y}^{3}}-2{{z}^{4}}.
2x2y32z42{{x}^{2}}-{{y}^{3}}-2{{z}^{4}}.
Câu 7

Cho hai đa thức M=12x2y+7x3y1,4xyM=-\dfrac12x^2y+7x^3y-1,4xy; N=25xy7x3y+12xy20,5x2yN=\dfrac{2}{5}xy-7x^3y+\dfrac12xy^2-0,5x^2y. Kết quả của phép tính N+MN+M

x2yxy+12xy2-x^2y-xy+\dfrac12xy^2.
0,5x2yxy-0,5x^2y-xy.
x2y12xy2xyx^2y-\dfrac12xy^2-xy.
0,5x2yxy+12xy2-0,5x^2y-xy+\dfrac12xy^2.
Câu 8

Cho M=65xy2M = \dfrac65xy^2N=310x2y415xy2N = \dfrac3{10}x^2y - \dfrac4{15}xy^2. Đa thức nào dưới đây là hiệu hai đa thức MM, NN?

2215xy2310x2y\dfrac{22}{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y.
2215xy2+310x2y\dfrac{22}{15}xy^2 + \dfrac3{10}x^2y
76xy2 \dfrac76xy^2.
1415xy2310x2y\dfrac{14}{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y
Câu 9

Đa thức PP thỏa mãn (x2+y22xy2)P=6x23xy2(x^2+y^2-2xy^2)-P=6x^2-3xy^2

P=5x2xy2y2P=5x^2-xy^2-y^2.
P=5x2xy2+y2P=-5x^2-xy^2+y^2.
P=y2+xy25x2P=y^2+xy^2-5x^2.
P=y2+5x2+xy2P=y^2+5x^2+xy^2.
Câu 10

Đa thức x22xy+y2x^2-2xy+y^2 là kết quả của phép nhân nào dưới đây?

(xy)(x2)(x-y)(x-2).
(xy)(xy)(x-y)(x-y).
(xy)(x+y)(x-y)(x+y).
(x+y)(x+y)(x+y)(x+y).
Câu 11

Giá trị của biểu thức x2(xy3+y)y(x2+y2x31000)x^2(xy^3+y)-y(x^2+y^2x^3-1\,000) tại y=100y=100 bằng

10001\,000.
100001100\,001.
100000100\,000.
9999999\,999.
Câu 12

Kết quả của phép tính (2x33xy+12x)(16xy)\left(2 x^{3}-3 x y+12 x\right)\Big(-\dfrac{1}{6} x y\Big)

13x4y+12x2y22xy2-\dfrac{1}{3} x^{4} y+\dfrac{1}{2} x^{2} y^{2}-2 x y^{2}.
13x4y+12x2y2+2xy2-\dfrac{1}{3} x^{4} y+\dfrac{1}{2} x^{2} y^{2}+2 x y^{2}.
13x4y+12x2y22x2y3-\dfrac{1}{3} x^{4} y+\dfrac{1}{2} x^{2} y^{2}-2 x^{2} y^{3}.
13x4y+12x2y22x2y-\dfrac{1}{3} x^{4} y+\dfrac{1}{2} x^{2} y^{2}-2 x^{2} y.
Câu 13

Kết quả phép chia (4a3b2)3:(2a2b)2(4 a^3 b^2)^3:(2 a^2 b)^2

4a4b44 a^4 b^4.
16a4b416 a^4 b^4.
16a5b416 a^5 b^4.
2a5b42 a^5 b^4.
Câu 14

Hình chữ nhật AA có chiều rộng 2x2x (cm), chiều dài gấp kk (k>1k > 1) lần chiều rộng. Hình chữ nhật BB có chiều dài 3x3x (cm).

loading...

Muốn hai hình chữ nhật này có diện tích bằng nhau thì BB phải có chiều rộng bằng

34kx\dfrac{3}{4} kx cm.
43kx2\dfrac{4}{3} kx^2 cm.
43kx\dfrac{4}{3} kx cm.
23kx2\dfrac{2}{3} kx^2 cm.
Câu 15

Thực hiện phép chia (7y5z214y4z3+2,1y3z4):(7y3z2)\left(7 y^5 z^2-14 y^4 z^3+2,1 y^3 z^4\right)\, : \,\left(-7 y^3 z^2\right) được kết quả là

y2+2yz0,3z2-y^2+2 y z-0,3 z^2.
y22xz0,3x2-y^2-2 x z-0,3 x^2.
y22yz0,3z3y^2-2 y z-0,3 z^3.
y2+2yz0,3z2y^2+2 y z-0,3 z^2.
Câu 16

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 12x33xy2+9x2y12x^3 - 3xy^2 + 9x^2y và chiều cao bằng 3x3x

2x2y2+3xy2x^2 - y^2 + 3xy.
2x2+y2+3xy2x^2 + y^2 + 3xy.
4x2y2+3xy4x^2 - y^2 + 3xy.
4x2y23xy4x^2 - y^2 - 3xy.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 17

Cho đơn thức M=12x2yM=\dfrac12x^2y.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) MM có bậc là 22.
b) Phần biến là x2yx^2y.
c) MM có hệ số 11.
d) Giá trị của MM tại x=2x=2; y=1y=-122.
Câu 18

Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

rId8

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2x^2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2y^2.
b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xyxy.
c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2x^2+xy+y^2.
d) Với x=2;y=3x=2; \, y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 1313.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 19

Cho đơn thức 12x5y312x^5y^3 và đơn thức 4xmy3-4x^my^3 (với mm là số tự nhiên). Để hai đơn thức trên là đồng dạng với nhau thì giá trị của mm là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Tính giá trị của biểu thức x(x2y)y(y22x)x(x-2y)-y({{y}^{2}}-2x) tại x=5,y=3x=5, \, y=3.

Trả lời: