Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Viết biểu thức (3x)26x+1\left(3x\right)^2-6x+1 dưới dạng bình phương của một hiệu ta được

9x219x^2-1.
(3x)212\left(3x\right)^2-1^2.
(9x1)2\left(9x-1\right)^2.
(3x1)2\left(3x-1\right)^2.
Câu 2

Giá trị của biểu thức B=100x2+20xy+y2B = 100x^2+20xy+y^2 với x=19;y=10x=19; \, y=10 bằng

47204 \, 720.
47104 \, 710.
3990039 \, 900.
4000040 \, 000.
Câu 3

Giá trị biểu thức A=8x3+12x2+6x+1A=8x^3+12x^2+6x+1 tại x=9,5x=9,5 bằng

80008\,000.
2020.
40004\,000.
400400.
Câu 4

Rút gọn B=(x+2)3(x2)312x2B=(x+2)^{3}-(x-2)^{3}-12 x^{2} ta được

00.
2x3+24x2 x^{3}+24 x.
x3+24x2+16x^{3}+24 x^{2}+16.
1616.
Câu 5

Biểu thức AA thỏa mãn (23x).A=827x3(2 -3x).A = 8 -27x^3

A=412x+9x2A=4 -12x +9x^2.
A=46x+9x2A=4 -6x +9x^2.
A=4+6x+9x2A=4 +6x +9x^2.
A=4+12x+9x2A=4 +12x +9x^2.
Câu 6

Phân tích đa thức (x2+4x+4)(x+2)(x^2+4x+4)-(x+2) thành nhân tử ta được

x(x2)x( x-2 ).
x(x+2)x( x+2 ).
(x+2)(x+1)( x+2 )( x+1 ).
(x+2)(x+3)( x+2 )( x+3 ).
Câu 7

Để phân tích đa thức x26xy2+9x^2-6x-y^2+9 thành nhân tử ta sẽ nhóm (x26x+..[1]..)..[2]..(x^2-6x+..[1]..)-..[2]... Các biểu thức trong dấu ..[1][1].. và ..[2][2].. lần lượt là

y2;9y^2;-9.
9;y29;-y^2.
9;y29;y^2.
9;y2-9;y^2.
Câu 8

Phân tích đa thức m.n31+mn3m.{{n}^{3}}-1+m-{{n}^{3}} thành nhân tử, ta được

(m+1)(n2+1)(m+1)({{n}^{2}}+1).
(n31)(m1)({{n}^{3}}-1)(m-1).
(m1)(n+1)(n2n+1)(m-1)(n+1)({{n}^{2}}-n+1).
n2(n+1)(m1){{n}^{2}}(n+1)(m-1).
Câu 9

Đa thức 3x12x2y3 x-12 x^{2} y được phân tích (tối đa) thành nhân tử là

3(x4x2y)3\left(x-4 x^{2} y\right).
3xy(14y)3 x y(1-4 y).
xy(312y)x y(3-12 y).
3x(14xy)3 x(1-4 x y).
Câu 10

Phân tích đa thức x3+2x2+xx^3+2x^2+x thành nhân tử ta được

x2(x+1)2x^2(x+1)^2.
x2(x+1)x^2(x+1).
x(x+1)2x(x+1)^2.
x(x+1)x(x+1).
Câu 11

Phân tích đa thức x2+y23x3y+2xy{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-3x-3y+2xy ta được kết quả là

(x+y)(xy+3)\left( x+y \right)\left( x-y+3 \right).
(xy)(x+y+3)\left( x-y \right)\left( x+y+3 \right).
(x+y)(x+y3)\left( x+y \right)\left( x+y-3 \right).
(xy)(x+y3)\left( x-y \right)\left( x+y-3 \right).
Câu 12

Biết (x1)2=x1(x-1)^{2}=x-1. Giá trị của xx

11 hoặc 22.
1-1.
00 hoặc 11.
22.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho biểu thức (2a+3b)2(2a+3b )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khai triển biểu thức trên ta được biểu thức 4a2+12ab+9b24a^2+12ab+9b^2.
b) Với a=1;b=2a=1;b=-2 giá trị của biểu thức trên bằng 1616.
c) Để giá trị của biểu thức bằng 00 thì a=3b2a=\dfrac{3b}{2}.
d) Với a=1;b=1a=1;b=-1 giá trị của biểu thức bằng 22.
Câu 14

Cho đa thức 5y(x1)5x(1x)5y(x-1)-5x(1-x).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Thực hiện quy tắc đổi dấu ta được đa thức mới là 5y(x1)+5x(x1)5y(x-1)+5x(x-1).
b) Đặt 55 làm nhân tử chung ta được: 5[y(x1)+x(1x)]5[y(x-1)+x(1-x)].
c) Đặt x1x-1 làm nhân tử chung ta được: (x1)(5y+5x)(x-1)(5y+5x).
d) Phân tích đa thức trên thành nhân tử, ta được kết quả là 5(x1)(x+y)5(x-1)(x+y).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho x+y=3x+y=3. Tính giá trị của biểu thức P=x2+2xy+y24x4y+1P=x^{2}+2 x y+y^{2}-4 x-4 y+1.

Trả lời:

Câu 16

Cho a+b=1a+b=1. Tính giá trị của biểu thức Q=a3+b3+3ab(a2+b2)+6a2b2(a+b)Q=a^3+b^3+3ab(a^2+b^2)+6a^2b^2(a+b).

Trả lời:

Câu 17

Tính giá trị của biểu thức x2(x1)4x(x1)+4(x1){{x}^{2}}\left( x-1 \right)-4x\left( x-1 \right)+4\left( x-1 \right) tại x=12x=12.

Trả lời:

Câu 18

Bác Lan có một mảnh vườn hình vuông cạnh xx m. Bác đã mở rộng vườn và được một hình vuông có cạnh lớn hơn trước 55 m, do đó diện tích vườn tăng thêm 275275 m2. Tìm xx.

Trả lời: