Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Chọn kết quả đúng.

(2x+3y)(2x3y)(2 x+3 y)(2 x-3 y) bằng

4x29y24 x^{2}-9 y^{2}.
4x9y4 x-9 y.
2x23y22 x^{2}-3 y^{2}.
4x2+9y24 x^{2}+9 y^{2}.
Câu 2

Thu gọn đa thức 9x2(3x4)29 x^2-(3 x-4)^2 ta thu được đa thức có bậc

11.
22.
33.
00.
Câu 3

Giá trị biểu thức C=27x354x2y+36xy28y3C=27 x^{3}-54 x^{2} y+36 x y^{2}-8 y^{3} tại x=4;y=6x=4; \, y=6

11.
44.
22.
00.
Câu 4

Đa thức 8x3+12x2y6xy2+y3-8 x^{3}+12 x^{2} y-6 x y^{2}+y^{3} được thu gọn thành

(2x+y)3(2 x+y)^{3}.
(2x+y)3(-2 x+y)^{3}.
(2xy)3(2 x-y)^{3}.
(2x+y)3-(2 x+y)^{3}.
Câu 5

Giá trị xx thỏa mãn x312x2+48x64=0x^3 - 12x^2 + 48x - 64 = 0

x=8x = 8.
x=4x = 4.
x=4x = -4.
x=8x = -8.
Câu 6

Đa thức x22x+1y2{{x}^{2}}-2x+1-{{y}^{2}} được phân tích thành nhân tử là

(xy+1)(x+y1)\left( x-y+1 \right)\left( x+y-1 \right).
(xy1)(xy+1)\left( x-y-1 \right)\left( x-y+1 \right).
(x+y+1)(xy1)\left( x+y+1 \right)\left( x-y-1 \right).
(xy1)(x+y1)\left( x-y-1 \right)\left( x+y-1 \right).
Câu 7

Để phân tích đa thức x26xy2+9x^2-6x-y^2+9 thành nhân tử ta sẽ nhóm (x26x+..[1]..)..[2]..(x^2-6x+..[1]..)-..[2]... Các biểu thức trong dấu ..[1][1].. và ..[2][2].. lần lượt là

y2;9y^2;-9.
9;y29;-y^2.
9;y29;y^2.
9;y2-9;y^2.
Câu 8

Phân tích đa thức x3+x2+4x^{3}+x^{2}+4 thành nhân tử ta được

(x+2)(x2x2)(x+2)\left(x^{2}-x-2\right).
(x2)(x2x+2)(x-2)\left(x^{2}-x+2\right).
(x+2)(x2+x+2)(x+2)\left(x^{2}+x+2\right).
(x+2)(x2x+2)(x+2)\left(x^{2}-x+2\right).
Câu 9

Phân tích đa thức 2x(x+5)6(x+5)2x(x+5)-6(x+5) thành nhân tử ta được

2(x+5)(2x6)2( x+5 )( 2x-6 ).
(2x+5)(2x6)( 2x+5 )( 2x-6 ).
2(x+5)(x3)2( x+5 )( x-3 ).
2(x+5)(x6)2( x+5 )( x-6 ).
Câu 10

Phân tích đa thức x3+2x2+xx^3+2x^2+x thành nhân tử ta được

x2(x+1)2x^2(x+1)^2.
x2(x+1)x^2(x+1).
x(x+1)2x(x+1)^2.
x(x+1)x(x+1).
Câu 11

Phân tích đa thức x2+5x+6x^2+5x+6 ta được

(x2)(x3)(x-2)(x-3).
(x+1)(x+6)(x+1)(x+6).
(x2)(x+3)(x-2)(x+3).
(x+2)(x+3)(x+2)(x+3)
Câu 12

Phân tích đa thức x2+y23x3y+2xy{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-3x-3y+2xy ta được kết quả là

(x+y)(xy+3)\left( x+y \right)\left( x-y+3 \right).
(xy)(x+y+3)\left( x-y \right)\left( x+y+3 \right).
(x+y)(x+y3)\left( x+y \right)\left( x+y-3 \right).
(xy)(x+y3)\left( x-y \right)\left( x+y-3 \right).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho biểu thức x(1x)+(x1)2x(1-x)+(x-1 )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức trên ta được x1x-1.
b) Với x=0x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0.
c) Với x=1x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 11.
d) Để x(1x)+(x1)2=2x(1-x)+(x-1 )^2=2 thì x=1x=-1.
Câu 14

Cho đa thức A=2(x3)x2+3xA=2(x-3)-x^2+3x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phân tích đa thức A(x)A(x) thành nhân tử được kết quả là A(x)=(x3)(2x)A(x)=(x-3)(2-x).
b) Tại x=3x=3 giá trị đa thức A=0A=0.
c) Tại x=2x=2 giá trị đa thức A=1A=-1.
d) Tổng các giá trị của xx để A(x)=0A(x)=055.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho xy=7x-y=7. Tính giá trị của biểu thức x22xy+y25x+5y+6x^{2}-2 x y+y^{2}-5 x+5 y+6.

Trả lời:

Câu 16

Cho D=(y1)(y2)(y22y+1)(44y+y2)D=(y-1)(y-2)\left(y^{2}-2 y+1\right)\left(4-4 y+y^{2}\right). Tính giá trị của DD tại y=1y=-1.

Trả lời:

Câu 17

Tính giá trị biểu thức A=m(mn+1)n(n+1m)A=m(m-n+1)-n(n+1-m) biết m=23;n=13m=-\dfrac{2}{3}; \, n=-\dfrac{1}{3}.

Trả lời:

Câu 18

Bác Lan có một mảnh vườn hình vuông cạnh xx m. Bác đã mở rộng vườn và được một hình vuông có cạnh lớn hơn trước 55 m, do đó diện tích vườn tăng thêm 275275 m2. Tìm xx.

Trả lời: