Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Đẳng thức nào sau đây sai?

(x2y)2=x24xy+4y2(x-2y )^2=x^2-4xy+4y^2.
(x2y)(x+2y)=x24y2(x-2y)(x+2y)=x^2-4y^2.
(x+2y)2=x2+4xy+4y2(x+2y )^2=x^2+4xy+4y^2.
(x2y)2=x24y2(x-2y)^{2}=x^2-4y^2.
Câu 2

Rút gọn biểu thức E=(3x+4)2(x4)(x+4)10xE=(3 x+4)^2-(x-4)(x+4)-10 x ta được

10x2+16x+3210x^2+16x+32.
8x214x+328 x^2-14 x+32.
8x2+14x+328 x^2+14 x+32.
10x2+16x3210x^2+16x-32.
Câu 3

Với mọi giá trị của xx, giá trị của biểu thức (2x+3)(4x26x+9)2(4x31)(2x+3)(4x^2-6x+9)-2(4x^3-1) bằng

25-25.
2525.
29-29.
2929.
Câu 4

Với AABB là các biểu thức tùy ý ta có: (AB)3=(A - B)^3 =

A33A2B+3AB2B3A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3.
A33A2B3AB2B3A^3 - 3A^2B - 3AB^2 - B^3.
A3B3A^3 - B^3.
A3A2B+AB2B3A^3 -A^2B + AB^2 - B^3.
Câu 5

Cho P=(x+2y)(x22xy+4y2)P=(x+2 y)\left(x^{2}-2 x y+4 y^{2}\right). Giá trị của biểu thức PP tại x=3x=-3y=12y=-\dfrac{1}{2}

27-27.
25-25.
28-28.
26-26.
Câu 6

Giá trị xx thỏa mãn 4x2+12x+9=04x^2+12x+9=0

x=23x=-\dfrac23.
x=32x=\dfrac32.
x=32x=-\dfrac32.
x=23x=\dfrac23.
Câu 7

Đa thức x22x+1y2{{x}^{2}}-2x+1-{{y}^{2}} được phân tích thành nhân tử là

(xy+1)(x+y1)\left( x-y+1 \right)\left( x+y-1 \right).
(xy1)(xy+1)\left( x-y-1 \right)\left( x-y+1 \right).
(x+y+1)(xy1)\left( x+y+1 \right)\left( x-y-1 \right).
(xy1)(x+y1)\left( x-y-1 \right)\left( x+y-1 \right).
Câu 8

Phân tích đa thức m.n31+mn3m.{{n}^{3}}-1+m-{{n}^{3}} thành nhân tử, ta được

(m+1)(n2+1)(m+1)({{n}^{2}}+1).
(n31)(m1)({{n}^{3}}-1)(m-1).
(m1)(n+1)(n2n+1)(m-1)(n+1)({{n}^{2}}-n+1).
n2(n+1)(m1){{n}^{2}}(n+1)(m-1).
Câu 9

Kết quả phân tích đa thức x25x+xy5y{{x}^{2}}-5x+xy-5y thành nhân tử là

(x+5)(x+y)\left( x+5 \right)\left( x+y \right).
(x5)(x+y)\left( x-5 \right)\left( x+y \right).
(x5)(xy)\left( x-5 \right)\left( x-y \right).
(x+5)(xy)\left( x+5 \right)\left( x-y \right).
Câu 10

Phân tích đa thức (x2+2x+1)3(x+1)(x^2+2x+1)-3(x+1) thành nhân tử ta được

(x1)(x2)(x-1)(x-2).
(x+1)(x2)(x+1)(x-2).
(x+1)2(x2)(x+1)^2(x-2).
(x+1)(x3)(x+1)(x-3).
Câu 11

Giá trị xx thỏa mãn x(x+3)x3=0x(x+3)-x-3=0

x{1;3}x \in \{1;3\}.
x{1;3}x \in \{-1;-3\}.
x{1;3}x \in \{-1;3\}.
x{1;3}x \in \{1;-3\}.
Câu 12

Cho A=(x1)2+(x+1)(3x)A=(x-1)^{2}+(x+1)(3-x). Khẳng định nào dưới đây đúng?

Biểu thức AA phụ thuộc vào biến xx.
AA là số nguyên tố.
AA là một số chính phương.
Biểu thức A=1A=-1.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho biểu thức x(1x)+(x1)2x(1-x)+(x-1 )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức trên ta được x1x-1.
b) Với x=0x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0.
c) Với x=1x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 11.
d) Để x(1x)+(x1)2=2x(1-x)+(x-1 )^2=2 thì x=1x=-1.
Câu 14

Cho đa thức A=2(x3)x2+3xA=2(x-3)-x^2+3x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phân tích đa thức A(x)A(x) thành nhân tử được kết quả là A(x)=(x3)(2x)A(x)=(x-3)(2-x).
b) Tại x=3x=3 giá trị đa thức A=0A=0.
c) Tại x=2x=2 giá trị đa thức A=1A=-1.
d) Tổng các giá trị của xx để A(x)=0A(x)=055.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho xy=7x-y=7. Tính giá trị của biểu thức x22xy+y25x+5y+6x^{2}-2 x y+y^{2}-5 x+5 y+6.

Trả lời:

Câu 16

Cho D=(y1)(y2)(y22y+1)(44y+y2)D=(y-1)(y-2)\left(y^{2}-2 y+1\right)\left(4-4 y+y^{2}\right). Tính giá trị của DD tại y=1y=-1.

Trả lời:

Câu 17

Tính giá trị của biểu thức x(2yz)2y(z2y)x(2 y-z)-2 y(z-2 y) tại x=2;y=12;z=1x=2; \, y=\dfrac{1}{2}; \, z=-1.

Trả lời:

Câu 18

Bác An gửi tiết kiệm với số tiền 400400 triệu đồng vào một ngân hàng, kì hạn 1212 tháng và theo thể thức lãi kép nghĩa là nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Giả sử lãi xuất cố định là x%x\% /năm, x>0x > 0. Tính xx biết rằng sau 22 năm gửi tiết kiệm, bác An nhận được số tiền gồm cả gốc lẫn lãi là 449,44449,44 triệu đồng.

Trả lời: