Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đơn thức nào dưới đây là đơn thức thu gọn?
Cho A=2025x2y và B=−2024yx2. Hệ số của đơn thức A+B là
Đơn thức P sao cho P−3ab2=−10ab2 là
Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?
Đa thức thu gọn của đa thức Q=3ab+2a2b−ab+(−2ab2) là
Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4 ta được

Chu vi của hình thang trong hình vẽ là 8x+6y. Độ dài cạnh còn lại của hình thang tính theo x và y là
Phép tính x2y+2xy−(−x2y−xy) sau khi bỏ dấu ngoặc tròn được
Cho ba đa thức: M=x3y2+x2y3+xy+x+2y+1; N=−x2y3+x3y2−2xy2xx+y+x−3 và P=2xy−x2y3−xy−x−y. Đa thức A sao cho A+N=M−P là
Rút gọn biểu thức (5x−3y)(2x+y)−x(10x−y) được kết quả là
Giá trị của biểu thức x2(xy3+y)−y(x2+y2x3−1000) tại y=100 bằng
Kết quả của phép nhân (−xy)(−2x2y+3xy−7x) là
Kết quả phép chia (−abc2)5:(−a2bc3)2 là
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Kết quả của phép chia (6x4y3−8x3y4+3x2y2) : 2xy2 là
Khi chia đa thức (−2x5y3+3x2y2−4x3y) cho đơn thức −2x2y ta được
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Cho đơn thức 12x5y3 và đơn thức −4xmy3 (với m là số tự nhiên). Để hai đơn thức trên là đồng dạng với nhau thì giá trị của m là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: