Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Biểu thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 6ab66ab^6?

a6b-a^6b.
ab6aab^6 - a.
ab64\dfrac{ab^6}4.
2ab6\dfrac2{ab^6}.
Câu 2

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(3x3y)y22.(-3x^3y)y^2 ta được

6x3y3-6x^3y^3.
6x2y3-6x^2y^3.
6x3y2-6x^3y^2.
6x3y36x^3y^3.
Câu 3

Đơn thức AA sao cho A+5x3y3z=3x3y3zA+5 x^3 y^3 z=-3 x^3 y^3 z

2x3y3z2x^3 y^3 z.
8x3y3z8 x^3 y^3 z.
8x3y3z-8 x^3 y^3 z.
2x3y3z-2 x^3 y^3 z.
Câu 4

Bậc của đa thức x2y2+xy5x2y4x^2y^2+xy^5-x^2y^4

44.
55.
66.
77.
Câu 5

Đa thức thu gọn của đa thức Q=3ab+2a2bab+(2ab2)Q = 3ab + 2a^2b - ab + (-2ab^2)

2ab2ab.
a2b+abab2a^2b + ab - ab^2.
2a2b+2ab2ab22a^2b + 2ab - 2ab^2.
4a2b+2ab4a^2b + 2ab.
Câu 6

Cho hai đa thức C=5x2y+5x3z+2C=5 x^2 y+5 x-3 z+2D=xyz4x2y+5x1D=x y z-4 x^2 y+5 x-1. Tổng của hai đa thức trên sau khi thu gọn có bao nhiêu hạng tử?

55.
44.
88.
66.
Câu 7

Cho các đa thức: M=3x3x2y+2xy+3M=3{{x}^{3}}-{{x}^{2}}y+2xy+3; N=x2y2xy2N={{x}^{2}}y-2xy-2P=3x32x2yxy+3P=3{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}y-xy+3. Tổng M+N+PM + N + P bằng

6x3+2x2yxy+46{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}y-xy+4.
6x3+2x2yxy46{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}y-xy-4.
6x32x2y+xy+46{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}y+xy+4.
6x32x2yxy+46{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}y-xy+4.
Câu 8

Cho hai đa thức: P(x)=x4+3y3+x2+2xy+2P(x) = x^4+3 y^3+x^2+2 xy+2; Q(x)=x4+y3+2x2+2xy+1Q(x) = x^4+y^3+2 x^2+2 xy+1. Hiệu P(x)Q(x)P(x) - Q(x) là đa thức nào dưới đây?

1x22y31 - x^2 - 2 y^3.
2y3x2+12 y^3-x^2+1.
2x4+2x3x2+12 x^4+2 x^3-x^2+1.
2x4+4y3+3x2+4xy+32 x^4+4 y^3+3 x^2+4 xy+3.
Câu 9

Đa thức BB thỏa mãn B(5x22xyz)=2x2+2xyz+1B-(5{{x}^{2}}-2xyz)=2{{x}^{2}}+2xyz+1

5x2+4xyz+15{{x}^{2}}+4xyz+1.
7x217{{x}^{2}}-1.
7x2+17{{x}^{2}}+1.
7x2+4xyz+17{{x}^{2}}+4xyz+1.
Câu 10

Kết quả rút gọn của biểu thức x2(x2y)+2xy(xy)+13y2(6x3y)x^2(x-2y)+2xy(x-y)+\dfrac13y^2(6x-3y)

x3+19y3x^3+\dfrac{1}{9}y^3.
x319y3x^3-\dfrac{1}{9}y^3.
x3y3x^3-y^3.
x3+y3x^3+y^3.
Câu 11

Giá trị của biểu thức A=(x+3)(9x8)(2+x)(9x1)A=(x+3)(9x-8)-(2+x)(9x-1) bằng 29-29 khi xx bằng

3,5-3,5.
33.
3-3.
5-5.
Câu 12

Tích của đơn thức 3xy3xy với đơn thức 2x2y2x^2y

5x2y35x^2y^3.
6x2y26x^2y^2.
6x3y26x^3y^2.
5x3y25x^3y^2.
Câu 13

Khẳng định nào sau đây sai?

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
A(BC)=ABACA(B-C)=AB-AC.
(A+B):C=C:A+C:B(A+B):C=C:A+C:B.
(A+B)(CD)=ACAD+BCBD(A+B)(C-D)=AC-AD+BC-BD.
Câu 14

Cho E=23x2y3:(13xy)+2x(y1)(y+1)E=\dfrac{2}{3}x^2y^3:\Big(-\dfrac13xy\Big)+2x(y-1)(y+1), (x0;y0;y1)(x\ne 0;\,y\ne 0;\,y\ne 1). Giá trị của EE

bằng 00.
không phụ thuộc vào biến yy.
không phụ thuộc vào các biến.
không phụ thuộc vào biến xx.
Câu 15

Thực hiện phép chia (7y5z214y4z3+2,1y3z4):(7y3z2)\left(7 y^5 z^2-14 y^4 z^3+2,1 y^3 z^4\right)\, : \,\left(-7 y^3 z^2\right) được kết quả là

y2+2yz0,3z2-y^2+2 y z-0,3 z^2.
y22xz0,3x2-y^2-2 x z-0,3 x^2.
y22yz0,3z3y^2-2 y z-0,3 z^3.
y2+2yz0,3z2y^2+2 y z-0,3 z^2.
Câu 16

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 12x33xy2+9x2y12x^3 - 3xy^2 + 9x^2y và chiều cao bằng 3x3x

2x2y2+3xy2x^2 - y^2 + 3xy.
2x2+y2+3xy2x^2 + y^2 + 3xy.
4x2y2+3xy4x^2 - y^2 + 3xy.
4x2y23xy4x^2 - y^2 - 3xy.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 17

Cho đơn thức M=12x2yM=\dfrac12x^2y.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) MM có bậc là 22.
b) Phần biến là x2yx^2y.
c) MM có hệ số 11.
d) Giá trị của MM tại x=2x=2; y=1y=-122.
Câu 18

Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

rId8

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2x^2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2y^2.
b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xyxy.
c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2x^2+xy+y^2.
d) Với x=2;y=3x=2; \, y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 1313.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 19

Hình chữ nhật có chiều dài 3x3x, chiều rộng 2x2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Tính giá trị của biểu thức x(x2y)y(y22x)x(x-2y)-y({{y}^{2}}-2x) tại x=5,y=3x=5, \, y=3.

Trả lời: