Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Bậc và hệ số của đơn thức −3,5ax4 (với a là hằng số, x là biến) lần lượt là
Tổng của các đơn thức 3x2y4 và −7x2y4 là
Đơn thức P sao cho P−3ab2=−10ab2 là
Đa thức x3+2x−5xy+3x2−x3 có bậc là
Kết quả của phép tính 3x2y4+7x2y4 là
Tổng của hai đa thức: P(x)=x4+3x3+x2+2x+2; Q(x)=x4+x3+2x2+2x+1 là

Chu vi của hình thang trong hình vẽ là 8x+6y. Độ dài cạnh còn lại của hình thang tính theo x và y là
Cho đa thức N=−2x2y−xyz−y2x−x+y−4. Đa thức −N là
Cho ba đa thức: M=x3y2+x2y3+xy+x+2y+1; N=−x2y3+x3y2−2xy2xx+y+x−3 và P=2xy−x2y3−xy−x−y. Đa thức A sao cho A+N=M−P là
Đa thức x2−2xy+y2 là kết quả của phép nhân nào dưới đây?
Giá trị của biểu thức A=(x+3)(9x−8)−(2+x)(9x−1) bằng −29 khi x bằng
Tích b3.(−3b3) bằng
Kết quả của phép chia 6x4y2:(21x2y)2 là
Một bức tường được trang trí bởi hai tấm giấy dán có cùng chiều cao 2x (m) và có diện tích lần lượt là 2x2 (m2) và 5xy (m2).

Độ rộng của bức tường đó là
Kết quả phép chia (31x3y3+2x2y4):(xy2) là
Kết quả của phép tính (−310x2yz3+215xy3z4−5xyz2):(35xyz2) là
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Cho đơn thức 12x5y3 và đơn thức −4xmy3 (với m là số tự nhiên). Để hai đơn thức trên là đồng dạng với nhau thì giá trị của m là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: