Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(16 câu)Biểu thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 6ab6?
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(−3x3y)y2 ta được
Đơn thức A sao cho A+5x3y3z=−3x3y3z là
Bậc của đa thức x2y2+xy5−x2y4 là
Đa thức thu gọn của đa thức Q=3ab+2a2b−ab+(−2ab2) là
Cho hai đa thức C=5x2y+5x−3z+2 và D=xyz−4x2y+5x−1. Tổng của hai đa thức trên sau khi thu gọn có bao nhiêu hạng tử?
Cho các đa thức: M=3x3−x2y+2xy+3; N=x2y−2xy−2 và P=3x3−2x2y−xy+3. Tổng M+N+P bằng
Cho hai đa thức: P(x)=x4+3y3+x2+2xy+2; Q(x)=x4+y3+2x2+2xy+1. Hiệu P(x)−Q(x) là đa thức nào dưới đây?
Đa thức B thỏa mãn B−(5x2−2xyz)=2x2+2xyz+1 là
Kết quả rút gọn của biểu thức x2(x−2y)+2xy(x−y)+31y2(6x−3y) là
Giá trị của biểu thức A=(x+3)(9x−8)−(2+x)(9x−1) bằng −29 khi x bằng
Tích của đơn thức 3xy với đơn thức 2x2y là
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Thực hiện phép chia (7y5z2−14y4z3+2,1y3z4):(−7y3z2) được kết quả là
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 12x3−3xy2+9x2y và chiều cao bằng 3x là
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(2 câu)Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(2 câu)Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: