Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Biểu thức nào dưới đây không phải đơn thức?

0,215-0,215.
2(x+y)2(x+y).
6x6x.
x2y-x^2y.
Câu 2

Thu gọn biểu thức 1,5xy2z3113xy2z3+1,8xy2z3+423xy2z31,5 x y^2 z^3-1 \dfrac{1}{3} x y^2 z^3+1,8 x y^2 z^3+4 \dfrac{2}{3} x y^2 z^3 ta thu được đơn thức có phần hệ số là

27215\dfrac{272}{15}.
18930\dfrac{189}{30}.
25230\dfrac{252}{30}.
19930\dfrac{199}{30}.
Câu 3

Đơn thức AA sao cho A+5x3y3z=3x3y3zA+5 x^3 y^3 z=-3 x^3 y^3 z

2x3y3z2x^3 y^3 z.
8x3y3z8 x^3 y^3 z.
8x3y3z-8 x^3 y^3 z.
2x3y3z-2 x^3 y^3 z.
Câu 4

Đa thức nào sau đây là đa thức chưa thu gọn?

x3y+25y2-x^3y+\dfrac{2}{5}y^2.
x4y+x2yx4x^4y+x-2yx^4.
2x+2y2x+2y.
4x2+xy4x^2+x-y.
Câu 5

Thu gọn đa thức B=2xy2+13x3yx13x3y+xy2+x4x2yB=-2 x y^2+\dfrac{1}{3} x^3 y-x-\dfrac{1}{3} x^3 y+x y^2+x-4 x^2 y ta được

B=4x2y+xy2B=4 x^2 y + x y^2.
B=23x3yxy24x2yB=\dfrac{2}{3} x^3 y-x y^2-4 x^2 y.
B=5x2yB=-5 x^2 y.
B=xy24x2yB=-x y^2-4 x^2 y.
Câu 6

Tổng của hai đa thức: P(x)=x4+3x3+x2+2x+2P(x) = x^4+3 x^3+x^2+2 x+2; Q(x)=x4+x3+2x2+2x+1Q(x) = x^4+x^3+2 x^2+2 x+1

2x4+3x3+3x2+4x+22 x^4+3 x^3+3 x^2+4 x+2.
2x4+4x3+3x2+4x+32 x^4+4 x^3+3 x^2+4 x+3.
2x4+4x3+3x2+4x+22 x^4+4 x^3+3 x^2+4 x+2.
2x4+4x3+2x2+2x+32 x^4+4 x^3+2 x^2+2 x+3.
Câu 7

Cho hai đa thức M=12x2y+7x3y1,4xyM=-\dfrac12x^2y+7x^3y-1,4xy; N=25xy7x3y+12xy20,5x2yN=\dfrac{2}{5}xy-7x^3y+\dfrac12xy^2-0,5x^2y. Kết quả của phép tính N+MN+M

x2yxy+12xy2-x^2y-xy+\dfrac12xy^2.
0,5x2yxy-0,5x^2y-xy.
x2y12xy2xyx^2y-\dfrac12xy^2-xy.
0,5x2yxy+12xy2-0,5x^2y-xy+\dfrac12xy^2.
Câu 8

Thu gọn C=x2y2+z2x2+y2z2+x2+y2+z2C={{x}^{2}}-{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-{{z}^{2}}+{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}} ta được

2x2+2y2+2z22{{x}^{2}}+2{{y}^{2}}+2{{z}^{2}}.
x2+y2+z2{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}.
3x2+3y2+3z23{{x}^{2}}+3{{y}^{2}}+3{{z}^{2}}.
x2y2z2{{x}^{2}}-{{y}^{2}}-{{z}^{2}}.
Câu 9

Cho ba đa thức: M=x3y2+x2y3+xy+x+2y+1M=x^3 y^2+x^2 y^3+x y+x+2 y+1; N=x2y3+x3y22xy2xx+y+x3N=-x^2 y^3+x^3 y^2-2 x y^2 x x+y+x-3P=2xyx2y3xyxyP=2 x y-x^2 y^3-xy-x-y. Đa thức AA sao cho A+N=MPA+N=M-P

A=3x2y3+x+2y+4+4xyA = 3 x^2 y^3+x+2 y+4 +4xy.
A=2x3y2+3x2y3+x+4xy+4A = 2 x^3 y^2+3 x^2 y^3+x+4xy+4.
A=2x3y2+3x2y3+x+2y+4A = 2 x^3 y^2+3 x^2 y^3+x+2 y+4.
A=3x2y3+x+2y+4A = 3 x^2 y^3+x+2 y+4.
Câu 10

Thực hiện phép tính: (x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4) ta được

x3+2x2+2x+2x^3 + 2x^2 + 2x + 2.
x3+8x^3 + 8.
x32x22x2x^3 - 2x^2 - 2x - 2.
x38x^3 - 8.
Câu 11

Giá trị của biểu thức x2(xy3+y)y(x2+y2x31000)x^2(xy^3+y)-y(x^2+y^2x^3-1\,000) tại y=100y=100 bằng

10001\,000.
100001100\,001.
100000100\,000.
9999999\,999.
Câu 12

Bậc của đơn thức 2xy243x2y36x2xy^2\dfrac{4}{3}x^2y^36x

77
1212.
88
99.
Câu 13

Kết quả của phép chia 6x4y2:(12x2y)26x^4y^2:\Big(\dfrac12x^2y\Big)^2

24x2y24x^2y.
1212.
12x2y12x^2y.
2424.
Câu 14

Cho E=23x2y3:(13xy)+2x(y1)(y+1)E=\dfrac{2}{3}x^2y^3:\Big(-\dfrac13xy\Big)+2x(y-1)(y+1), (x0;y0;y1)(x\ne 0;\,y\ne 0;\,y\ne 1). Giá trị của EE

bằng 00.
không phụ thuộc vào biến yy.
không phụ thuộc vào các biến.
không phụ thuộc vào biến xx.
Câu 15

Kết quả phép chia: (7y5z214y4z3+2,1y3z4):(7y3z2)(7y^5z^2 - 14y^4z^3 + 2,1y^3z^4) \, : \, (-7y^3z^2)

y2+2yz0,3z2y^2 + 2yz - 0,3z^2.
y2+2yz3z2-y^2 + 2yz - 3z^2.
y2+2yz0,3z2-y^2 + 2yz - 0,3z^2.
y2+2yz+3z2y^2 + 2yz + 3z^2.
Câu 16

Hình chữ nhật có diện tích bằng 6xy+10y26xy + 10y^2 và chiều rộng bằng 2y2y có chiều dài là

3x+53x + 5.
5+3y5 + 3y.
5x+3y5x + 3y.
3x+5y3x + 5y.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 17

Một đơn thức có bậc 44 và có hệ số âm, phần biến là tích của hai biến xxyy.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đơn thức có thể là 3x2y2-3x^2y^2.
b) 2x3y2x^3y là đơn thức thỏa mãn yêu cầu.
c) 5xy3-5xy^3 không là đơn thức thỏa mãn yêu cầu.
d) Mọi đơn thức bậc 44 có đúng hai biến xx, yy đều thỏa mãn điều kiện.
Câu 18

Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

rId8

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2x^2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2y^2.
b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xyxy.
c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2x^2+xy+y^2.
d) Với x=2;y=3x=2; \, y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 1313.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 19

Hình chữ nhật có chiều dài 3x3x, chiều rộng 2x2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Tính giá trị của biểu thức x(x2y)y(y22x)x(x-2y)-y({{y}^{2}}-2x) tại x=5,y=3x=5, \, y=3.

Trả lời: