Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Với a là hằng số, hệ số trong đơn thức −36a2b2x2y3 là
Kết quả của phép tính 10x2y+6x2y là
Đơn thức A sao cho A+5x3y3z=−3x3y3z là
Biểu thức nào dưới đây là đa thức, trong đó a là số thực khác 0?
Kết quả của phép tính −9y2z−(−12y2z) là
Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4 ta được
Cho các đa thức: M=3x3−x2y+2xy+3; N=x2y−2xy−2 và P=3x3−2x2y−xy+3. Tổng M+N+P bằng
Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4 ta được
Đa thức P thỏa mãn (x2+y2−2xy2)−P=6x2−3xy2 là
Kết quả rút gọn của biểu thức x2(x−2y)+2xy(x−y)+31y2(6x−3y) là
Giả sử độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật được biểu thị bởi M=x+3y+2 và N=x+y. Khi đó, diện tích của hình chữ nhật được biểu thị bởi MN=
Tích (2a).(3b) bằng
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Thương trong phép chia đa thức 12x3y3−6x4y3+21x3y4 cho đơn thức 3x3y3 là
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 12x3−3xy2+9x2y và chiều cao bằng 3x là
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây