Ôn tập chung (tiếp)

Câu 1
1đ

Viết số thập phân:

Câu 1:

Gồm bảy mươi sáu đơn vị, chín phần mười, năm phần trăm, bốn phần nghìn:

Câu 2:

Gồm năm mươi chín đơn vị, tám mươi hai phần trăm:

Câu 3:

Gồm năm trăm sáu mươi ba đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn:

Câu 4:

Gồm ba đơn vị, bốn phần trăm:

Câu 2
1đ

Đọc các số thập phân sau:

Câu 1:

0,05

Không phẩy không năm.
Không phẩy năm.
Câu 2:

51,007

năm mươi mốt phẩy bảy.
năm mươi mốt phẩy không không bảy.
Câu 3
1đ

Đọc số thập phân 0,702:

Không phẩy bảy trăm linh hai.
Không phẩy bảy trăm mươi hai.
Câu 4
1đ

Số thập phân 34,059 đọc là:

ba mươi tư phẩy năm mươi chín.
ba mươi tư phẩy không trăm năm mươi chín.
Câu 5
1đ

So sánh hai số thập phân.

Câu 1:

4,27 9,3

Câu 2:

0,239 0,4

Câu 6
1đ

So sánh hai số thập phân.

Câu 1:

1,82 1,46

Câu 2:

0,375 0,375

Câu 7
1đ

Sắp xếp các số thập phân sau theo chiều từ bé đến lớn:

  • 3,31
  • 3,309
  • 2,09
  • 2,1
Câu 8
1đ

Đặt tính rồi tính: 65,74 + 2,44

+

,

,

,

Câu 9
1đ

Đặt tính rồi tính: 78,34 − 17,12

−

,

,

,

Câu 10
1đ

Tính.

×

8 ,

0

1

0 ,

3

8

,

Câu 11
1đ

Đặt tính rồi tính: 2,53 : 1,1

,

,

Vậy 2,53 : 1,1 =

Câu 12
1đ

Số?

Cho hình tam giác vuông MNP và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ dưới đây:

toán lớp 5, ôn tập chung, olm 

Câu 1:

Diện tích tam giác MNP là  cm2.

Câu 2:

 Chu vi hình tròn tâm O là  cm.

Câu 3:

Diện tích hình tròn tâm O là  cm2.

Câu 13
1đ

toán lớp 5, ôn tập chung, olm

Có 30 chiếc bút chì được chia đều vào 5 hộp.

Câu 1:

9 hộp bút chì như vậy có chiếc bút chì.

Câu 2:

Nếu 1 chiếc bút chì có giá 3 000 đồng thì mua 7 hộp bút chì như vậy hết đồng.