Ôn tập chung

Câu 1
1đ

Số năm trăm sáu mươi triệu năm trăm linh bảy nghìn không trăm ba mươi hai viết là

560 57 032.
560 507 032.
560 507 32.
56 507 032.
Câu 2
1đ

Giá trị của chữ số 4 thuộc lớp triệu trong số 214 497 354 là

400 000 000.
400 000.
4 000 000.
4.
Câu 3
1đ

loading...

Phân số chỉ số phần tô màu so với toàn bộ băng giấy là

38.\dfrac{3}{8}.
58.\dfrac{5}{8}.
35.\dfrac{3}{5}.
53.\dfrac{5}{3}.
Câu 4
1đ

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 47\dfrac{4}{7}?

1527\dfrac{15}{27}.
3662\dfrac{36}{62}.
3156\dfrac{31}{56}.
2035\dfrac{20}{35}.
Câu 5
1đ

Phân số 1236\dfrac{12}{36} rút gọn về phân số tối giản ta được

39\dfrac{3}{9}
412\dfrac{4}{12}
12\dfrac{1}{2}
13\dfrac{1}{3}
Câu 6
1đ

So sánh nào dưới đây không đúng?

25<45.\dfrac{2}{5}< \dfrac{4}{5}.
3>2283>\dfrac{22}{8}.
34>78.\dfrac{3}{4}>\dfrac{7}{8}.
355=7.\dfrac{35}{5}=7.
Câu 7
1đ

Sàn một căn phòng có dạng hình vuông, độ dài cạnh là 7 m. Diện tích căn phòng đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

4 900 dm2.
49 000 dm2.
490 dm2.
490 000 dm2.
Câu 8
1đ

Có 1212 viên bi xanh. Số bi đỏ bằng 13\dfrac{1}{3} số bi xanh. Hỏi có mấy viên bi đỏ?

44 viên.
88 viên.
77 viên.
55 viên.
Câu 9
1đ

Đâu là hình bình hành?

hình bình hành olm
hình bình hành olm
hình bình hành olm
hình bình hành olm
Câu 10
1đ

Các hình nào dưới đây là hình thoi?

Câu 11
1đ

Có 3 cốc nước. Cốc thứ nhất đựng 800 ml nước, cốc thứ hai đựng 700 ml nước, cốc thứ ba đựng 600 ml nước. Dãy số liệu thể hiện dung tích nước trong các cốc trên là

80 ml; 70 ml; 60 ml.
800 ml; 700 ml; 600 ml.
8 ml; 7 ml; 6 ml.
800; 700; 600.