Ôn tập các số đến 100 000 - Toán 4 KNTT (tiếp)

Câu 1
1đ

Số liền sau số 79 999 là

  1. 69 999
  2. 70 000
  3. 80 000
  4. 79 998
.

Câu 2
1đ

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

6 220

39 439

60 000

89 999

Câu 3
1đ

Điền số còn thiếu vào ô trống.


Câu 4
1đ

Số 10 080 là số tròn .

  • chục
  • chục nghìn
  • nghìn
  • trăm
Câu 5
1đ

Số lớn nhất có năm chữ số là .

Câu 6
1đ

loading...

80 000
  1. >
  2. =
  3. <
4 174
91 123
  1. =
  2. <
  3. >
91 743
32 176
  1. =
  2. >
  3. <
32 177
Câu 7
1đ

loading...

20 602
  1. =
  2. >
  3. <
20 000 + 600 + 2
27 430
  1. <
  2. =
  3. >
20 000 + 7 000 + 400 + 3
25 770
  1. =
  2. >
  3. <
20 000 + 5 000 + 800 + 8
Câu 8
1đ

loading...

Số dân của xã Vân Đình là 60 828 người. Số dân xã đó làm tròn tới hàng nghìn là .

Câu 9
1đ

Dưới đây là giá tiền một số loại dụng cụ học tập:

Mặt hàng

Bút mực

Lọ mực

Vở

Tẩy

Giá tiền

(nghìn đồng)

37 400

17 000

6 300

3 800

Câu 1:

a) Trong bốn loại dụng cụ học tập trên:

+ Vật nào đắt nhất?

+ Vật nào rẻ nhất?

Câu 2:

b) Sắp xếp tên các đồ vật theo mức giá từ rẻ nhất tới đắt nhất.

  • Bút mực
  • Lọ mực
  • Tẩy
  • Vở
Câu 3:

c) Hoa mua 1 cái bút mực và 1 lọ mực hết bao nhiêu tiền? đồng;

Số tiền trên được làm tròn tới hàng nghìn. Hỏi Hoa phải trả cô bán hàng bao nhiêu nghìn đồng? đồng.