Ôn tập các số đến 100 000 - Toán 4 KNTT (LT)

Câu 1
1đ

Số gồm 5 chục nghìn, 3 nghìn, 4 trăm, 6 chục và 9 đơn vị.

Làm theo mẫu:

Câu 1:

Viết số:

Câu 2:

Đọc số:

Câu 3:

Viết số trên thành tổng các hàng:

= + + + +

Câu 2
1đ

Số gồm 4 chục nghìn và 7 chục.

Làm theo mẫu:

Câu 1:

Viết số:

Câu 2:

Đọc số:

  1. bốn mươi nghìn không trăm bảy mươi
  2. bốn mươi nghìn bảy mươi

Câu 3:

Viết số thành tổng:

= +

Câu 3
1đ

Số?

Câu 1:

a) 32 220; 32 230; 32 240; ; ; ; 32 280.

32 25032 27032 260

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2:

b) 53 371; 53 471; 53 571; ; ; ; 53 971.

Câu 3:

c) 20 000; 30 000; 40 000; ; ; ; 80 000.

Câu 4
1đ

Nối tổng với số thích hợp:

90 000 + 6 000 + 800 + 70
96 807
90 000 + 6 000 + 800 + 7
69 807
60 000 + 9 000 + 800 + 70
96 870
60 000 + 9 000 + 800 + 7
69 870
Câu 5
1đ

loading...

loading...

42 568

  1. =
  2. >
  3. <
42 595

42 568

  1. >
  2. <
  3. =
42 564

Câu 6
1đ

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

  • 17 410
  • 27 619
  • 34 038
  • 26 380
Câu 7
1đ

loading... Làm tròn số 75 723 tới hàng chục được số .

loading... Làm tròn số 68 781 tới hàng trăm được số .

loading... Làm tròn số 62 581 tới hàng nghìn được số .

Câu 8
1đ

Trong ví có bao nhiêu tiền?

Trả lời: Trong ví có đồng.

40 00030 00050 000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Với số tiền 50 000 đồng, Minh có thể mua được đồ vật nào dưới đây?

loading...