Nucleic acid được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong tế bào sinh vật?
Tế bào chất.
Màng tế bào
Ribosome.
Nhân tế bào.
Câu
3
1đ
Trong tế bào, DNA đảm nhận các chức năng nào sau đây?
Cấu trúc nên nhân tế bào.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Lưu trữ thông tin di truyền.
Xúc tác các phản ứng sinh hóa.
Câu
4
1đ
Hoàn thành thông tin dưới đây.
Trong phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết để tạo thành chuỗi polynucleotide. Đồng thời chúng cũng liên kết giữa hai mạch với nhau.
Câu
5
1đ
Các nucleotide nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử DNA?
Uracil.
Adenine.
Thymine.
Cytosine.
Guanine.
Câu
6
1đ
Điền vào chỗ trống.
Phân tử DNA có đường kính là Å (quy đổi 1 Å = 0.1 nm).
Câu
7
1đ
Điền vào chỗ trống.
Mỗi chu kì xoắn của phân tử DNA dài Å, tương ứng với cặp nucleotide (quy đổi 1 Å = 0.1 nm).
Câu
8
1đ
Điền vào chỗ trống.
Một đoạn phân tử DNA có chức năng di truyền xác định được gọi là .
Câu
9
1đ
Các sản phẩm do gene mã hóa bao gồm
polypeptide.
DNA.
phospholipid.
RNA.
Câu
10
1đ
DNA rất đa dạng là bởi phân tử DNA có
nhiều hình dạng, cấu trúc khác nhau.
số lượng nucleotide lớn.
nhiều loại nucleotide khác nhau.
nhiều cách sắp xếp các nucleotide.
Câu
11
1đ
Các loại nucleotide nào sau đây cấu tạo nên phân tử RNA?
Cytosine.
Thymine.
Uracil.
Adenine.
Guanine.
Câu
12
1đ
Nối các loại RNA dưới đây với chức năng tương ứng của chúng.
mRNA
là thành phần cấu tạo nên ribosome.
tRNA
vận chuyển các amino acid.
rRNA
truyền đạt thông tin di truyền.
Câu
13
1đ
Sắp xếp các đặc điểm sau vào phân tử phù hợp.
Mạch đơn
Kích thước lớn
Kích thước nhỏ
Mạch kép
Lưu trữ thông tin di truyền
Tham gia quá trình tạo ra protein
DNA
RNA
Câu
14
1đ
Nối các nucleotide liên kết hydrogen với nhau trong cấu tạo phân tử DNA.
A
A
T
C
G
G
C
T
Câu
15
1đ
Hoàn thành thông tin dưới đây.
Trong tế bào sinh vật nhân thực, các RNA chủ yếu được tổng hợp ở nhưng lại thực hiện chức năng ở .