Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Nhím nâu kết bạn - Phần 3

Câu 1
1đ

Xếp các từ sau vào túi tương ứng.

  • giúp đỡ
  • hiền lành
  • tươi vui
  • nhường bạn
  • chia sẻ
  • chăm chỉ

      Câu 2
      1đ

      Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

      a. Mẹ cho Hải cái bánh rất ngon. Hải mang đến cho Hà và Xuân cùng ăn. Mẹ khen: “Con biết cùng bạn bè rồi đấy.”.

      b. Biết Hải ốm, phải nghỉ học, Xuân mang sách vở sang, giảng bài cho bạn. Hải xúc động vì bạn đã khi mình bị ốm.

      c. Hải và Xuân đều muốn ngồi bàn đầu. Nhưng ở đó chỉ còn một chỗ. Xuân xin cô cho Hải được ngồi chỗ mới. Cô khen Xuân đã biết .

      giúp đỡnhường bạnchia sẻ

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 3
      1đ

      Nối hình ảnh với câu diễn tả hành động tương ứng.

      Câu 4
      1đ

      Chọn 03 từ chỉ hoạt động của học sinh trong giờ ra chơi ở trường.

      đi siêu thị
      đá bóng
      nhảy dây
      thăm bạn ốm
      đá cầu
      Câu 5
      1đ

      Tác giả đoạn văn sau thích nhất hoạt động nào trong giờ ra chơi cùng các bạn?

      Chơi trò bóng chuyền.
      Chơi trò bóng ngựa.
      Chơi trò bóng rổ.