Nhiệt dung riêng. Nhiệt nóng chảy riêng. Nhiệt hóa hơi riêng
I. NHIỆT DUNG RIÊNG
Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1 oC.
\(Q=mc\Delta T\)
Trong đó:
- \(Q\) là nhiệt lượng cần truyền cho vật (J);
- \(m\) là khối lượng vật (kg);
- \(\Delta T\) là độ tăng nhiệt độ của vật (K);
- $c$ là nhiệt dung riêng của chất, đặc trưng cho chất làm vật (J/kg.K).
Chất | Nước | Nước đá | Không khí | Thủy tinh | Đất | Sắt | Đồng | Thủy ngân | Chì |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nhiệt dung riêng (J/kg.K) | 4 200 | 2 100 | 1 000 | 840 | 800 | 440 | 380 | 140 | 130 |
Câu hỏi:
Độ lớn của nhiệt lượng cần cung cấp cho vật làm tăng nhiệt độ của nó không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây? Một thùng đựng 25 lít nước ở nhiệt độ 30 oC. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Nhiệt lượng cần truyền cho nước trong thùng để nhiệt độ của nó tăng lên tới 60 oC là
II. NHIỆT NÓNG CHẢY RIÊNG
1. Định nghĩa
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
\(Q=\lambda m\)
Trong đó:
- \(Q\) là nhiệt lượng cần truyền cho vật (J);
- \(m\) là khối lượng của vật (kg);
- \(\lambda\) là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật (J/kg).
Chất | Nước đá | Sắt | Đồng | Chì |
|---|---|---|---|---|
Nhiệt độ nóng chảy (oC) | \(0\) | \(1535\) | \(1084\) | \(327\) |
Nhiệt nóng chảy riêng (J/kg) | \(3,34.10^5\) | \(2,77.10^5\) | \(1,80.10^5\) | \(0,25.10^5\) |
Câu hỏi:
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của một chất? Biết rằng chỉ có 60 % năng lượng tiêu thụ của một lò nung có công suất 25 000 W được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 4 kg đồng có nhiệt độ ban đầu 20 oC là (chọn đáp án gần đúng nhất)
III. NHIỆT HÓA HƠI RIÊNG
Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
\(Q=Lm\)
Trong đó:
- \(Q\) là nhiệt lượng cần truyền cho chất lỏng (J);
- \(m\) là khối lượng chất lỏng (kg);
- $L$ là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng (J/kg).
Chất | Nhiệt nóng chảy riêng (J/kg) | Nhiệt hóa hơi riêng (J/kg) |
|---|---|---|
Đồng | \(1,80.10^5\) | \(4,693.10^6\) |
Oxygen | \(2,78.10^4\) | \(4,263.10^5\) |
Nước đá | \(3,33.10^5\) | \(2,300.10^6\) |
Thủy ngân | \(1,15.10^4\) | \(3,000.10^5\) |
Câu hỏi:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt hóa hơi riêng của một chất? Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100 oC là 2,26.106 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 12 kg nước ở 30 oC chuyển hoàn toàn thành hơi ở 100 oC là