Nhiệt dung riêng

Câu 1
1đ

Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết

để giảm nhiệt độ của 1 kg chất đó xuống còn 0 oC.
để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất đó.
để làm tăng nhiệt độ của 1 kg chất đó lên 1 oC.
để làm tăng nhiệt độ của 1 g chất đó lên đến 100 oC.
Câu 2
1đ

Kí hiệu và đơn vị đo của nhiệt dung riêng lần lượt là

L; J/kg.K.
c; J/kg.K.
λ; J/kg.
c; J/kg.
Câu 3
1đ

Một chất có nhiệt dung riêng là 380 J/kg.K, điều này có nghĩa là cần truyền cho 1 kg chất đó lượng nhiệt lượng là 380 J để

nhiệt độ của nó tăng lên đến 100 oC.
nhiệt độ của nó giảm xuống đến 0 oC.
làm nóng chảy hoàn toàn chất đó.
nhiệt độ của nó tăng thêm 1 oC.
Câu 4
1đ

Hệ thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt độ của vật là

Q=mcΔT.Q=mc\Delta T.
Q=UIt.Q=UIt.
Q=Lm.Q=Lm.
Q=mλ.Q=m\lambda.
Câu 5
1đ

Sự khác nhau giữa nhiệt dung riêng các chất dẫn đến sự khác nhau của nhiệt lượng cần thiết để

thay đổi trạng thái của chất đó.
thay đổi nhiệt độ chất đó.
làm nóng chảy chất đó.
làm bay hơi chất đó.
Câu 6
1đ

Một can nước đựng 10 lít nước ở nhiệt độ 25 oC. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần truyền cho nước trong can để nhiệt độ của nó tăng lên tới 85 oC là

2520 kJ.
4620 kJ.
1050 kJ.
3570 kJ.
Câu 7
1đ

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 30 kg nước từ 20 oC đến 90 oC là

8820 kJ.
6300 kJ.
11340 kJ.
2520 kJ.
Câu 8
1đ

Một ấm nhôm có khối lượng 400 g chứa 0,6 lít nước đang ở nhiệt độ 30 oC. Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c1 = 880 J/kg.K; c2 = 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu để đun sôi nước trong ấm là

24640 J.
176400 J.
201040 J.
225680 J.
Câu 9
1đ

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 9500 J để một thanh kim loại có khối lượng 0,5 kg tăng nhiệt độ từ 25 oC lên 75 oC. Bỏ qua mọi hao phí khác. Kim loại này là

nhôm.
đồng.
chì.
sắt.
Câu 10
1đ

Một khối lượng nước 20 kg thu được một nhiệt lượng 840 kJ thì nóng lên tới 40 oC. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt độ ban đầu của khối nước là

303 K.
10 K.
330 K.
30 K.
Câu 11
1đ

Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nhôm để tăng từ 40 oC đến 80 oC là

70,4 kJ.
70,4 J.
35,2 J.
35,2 kJ.
Câu 12
1đ

Biết nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.K. Người ta cung cấp cho 3 kg rượu một nhiệt lượng 225 kJ thì nhiệt độ của rượu tăng thêm

10 oC.
20 oC.
25 oC.
30 oC.
Câu 13
1đ

Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, ta cần đo công suất dòng điện để xác định

nhiệt độ khối nước.
khối lượng nước.
nhiệt lượng cung cấp.
cường độ dòng điện.
Câu 14
1đ

Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, số chỉ nhiệt lượng mà nước trong bình nhiệt lượng kế thu được lấy từ

bộ đo công suất nguồn điện có tích hợp chức năng đo thời gian.
nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm dây điện trở.
cân điện tử.
nhiệt kế điện tử hoặc cảm biến nhiệt độ.
Câu 15
1đ

Công thức xác định nhiệt lượng mà nước thu được là

Q=Pt.Q=\dfrac{P}{t}.
Q=P+t.Q=P+t.
Q=P.t.Q=P.t.
Q=P.t2.Q=P.t^2.
Câu 16
1đ

Một khối kim loại nặng 3 kg được nung nóng bởi lò nung có công suất 210 W trong 5 phút thì nhiệt độ của khối kim loại tăng từ 20 oC lên 50 oC. Bỏ qua hao phí của lò nung. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Độ biến thiên nhiệt độ của khối kim loại là 30 K.
b) Một chi tiết máy được chế tạo từ khối kim loại trên. Khi máy hoạt động, chi tiết máy nhận được nhiệt lượng là 40 kJ và nhiệt độ của nó tăng từ 30 oC lên 300 oC. Nhiệt dung của chi tiết máy là 248,1 J/K.
c) Nhiệt dung riêng của khối kim loại là 600 J/kg.K.
d) Năng lượng lò nung cung cấp cho khối kim loại là 63 kJ.
Câu 17
1đ

Cung cấp một nhiệt lượng 61600 J để nung nóng một khối kim loại nặng 1 kg từ 20 oC lên 90 oC. Nhiệt dung riêng của khối kim loại này là bao nhiêu J/kg.K?

Trả lời: .

Câu 18
1đ

Cung cấp một nhiệt lượng 45600 J để nung nóng một khối kim loại nặng 2 kg từ 10 oC lên 70 oC. Nhiệt dung riêng của khối kim loại này là bao nhiêu J/kg.K?

Trả lời: .

Câu 19
1đ

Một ấm nhôm chứa 1,5 lít nước ở 30 oC. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước tăng thêm 1 oC là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước trong ấm tăng nhiệt độ đến 90 oC là

672 J.
378 kJ.
378 J.
672 kJ.
Câu 20
1đ

Nhiệt độ của vật nào tăng lên ít nhất khi thả rơi bốn vật bằng nhôm, đồng, chì, gang có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất (coi như toàn bộ độ giảm cơ năng dùng để làm nóng vật)?

Vật bằng chì có nhiệt dung riêng 120 J/kg.K.
Vật bằng gang có nhiệt dung riêng 550 J/kg.K.
Vật bằng nhôm có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K.
Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K.