Nhận diện cấp số nhân

Câu 1
1đ

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A
1;−2;4;−8;16;−32;64 1;-2;4;-8;16;-32;64 là một cấp số nhân.
B
7;0;0;0;... 7;0;0;0;... là một cấp số nhân.
C
(un) (u_n) với un=n.6n+1 u_n=n.6^{n+1} là một cấp số nhân.
D
(vn) (v_n) với vn==(−1)n.32n v_n==( -1 )^n.3^{2n}  là một cấp số nhân.
Câu 2
1đ

Dãy số nào sau đây không phải các số hạng đầu của một cấp số nhân?

1; −1; 1; −1 1;\, -1;\, 1;\, -1 .
1; −3; 9; 10 1;\, -3;\, 9; \, 10 .
32; 16; 8; 4 32;\, 16;\, 8;\,4 .
1; 0; 0; 0 1;\, 0;\, 0; \, 0 .
Câu 3
1đ

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u2=2u_2=2 và u3=−4u_3=-4. Công bội của cấp số nhân bằng

22.
−2-2.
66.
−6-6.
Câu 4
1đ

Dãy số nào sau đây không phải các số hạng đầu của một cấp số nhân?

1 ; −2 ; 4 ; −8 ; 16 1\,;\,-2\,;\,4\,;\,-8\,;\,16 .
1 ; −3 ; 9 ; −27 ; 54 1\,;\,-3\,;\,9\,;\,-27\,;\,54 .
1 ; −1 ; 1 ; −1 ; 1 1\,;\,-1\,;\,1\,;\,-1\,;\,1 .
1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16 1\,;\,2\,;\,4\,;\,8\,;\,16 .
Câu 5
1đ

Cho dãy số: −1; 1; −1; 1; −1; ... -1; \, 1; \, -1; \, 1; \, -1; \, ... .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Dãy số đã cho là một cấp số cộng.
b) Số hạng thứ 100 100 của dãy là số âm.
c) Dãy số trên là cấp số nhân có u1=−1, q=−1 u_{1} = -1, \, q = -1 .
d) Số hạng tổng quát của dãy số là un=(−1)n u_{n} = (-1)^{n} .
Câu 6
1đ

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=−2u_{1} = -2 và q=−5q = - 5. Bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó là

−2; 10; 50; 250-2; \, 10; \, 50; \, 250.
−2; 10; 50; −250-2; \, 10; \, 50; \, - 250.
−2; −10; −50; −250-2; \, - 10; \, - 50; \, - 250.
−2; 10; −50; 250-2; \, 10; \, - 50; \, 250.
Câu 7
1đ

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

1; 0,2; 0,04; 0,0008; ...1; \, 0,2;\ 0,04;\, 0,0008; \, ....
1; −x2; x4; −x6; ...1; \, -x^2 ; \, x^4; \, -x^6; \, ....
x; 2x; 3x; 4x; ...x;\, 2x;\, 3x;\, 4x;\, ....
2; 22; 222; 2 222; ...2;\, 22;\, 222; \,2 \, 222;\ ....
Câu 8
1đ

Cấp số cộng có u1=−12; d=12u_1=-\dfrac{1}{2}; \, d=\dfrac{1}{2} có dạng khai triển là

−12; 0; 12; 1; 32; …-\dfrac{1}{2}; \, 0; \, \dfrac{1}{2}; \, 1; \, \dfrac{3}{2}; \, \ldots
12; 1; 32; 2; 52; …\dfrac{1}{2}; \, 1; \, \dfrac{3}{2}; \, 2; \, \dfrac{5}{2}; \, \ldots
−12; 0; 1; 12; 1; …-\dfrac{1}{2}; \, 0; \, 1; \, \dfrac{1}{2}; \, 1; \, \ldots
−12; 0; 12; 0; 12; …-\dfrac{1}{2}; \, 0; \, \dfrac{1}{2}; \, 0; \, \dfrac{1}{2}; \, \ldots
Câu 9
1đ

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1u_1 và công bội q≠0q\ne 0. Công thức xác định số hạng thứ năm của cấp số nhân (un)(u_n) là

u5=q.u15,  ∀n∈N∗u_5=q.u_{1}^{5},\, \, \forall n \in \mathbb{N}^*.
u5=u1q4,  ∀n∈N∗u_5=u_1q^{4},\, \, \forall n \in \mathbb{N}^*.
u5=q.u14,  ∀n∈N∗u_5=q.u_{1}^{4},\, \, \forall n \in \mathbb{N}^*.
u5=u1.4q,  ∀n∈N∗u_5=u_1.4q,\, \, \forall n \in \mathbb{N}^*.
Câu 10
1đ

Trong các dãy số có quy luật sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

2; 2; 2; 2; 2; ... 2;\,2;\,2;\,2;\,2;\,... .
2; 4; 6; 8; 10; ... 2;\,4;\,6;\,8;\,10;\,... .
1; 3; 6; 9; 12; ... 1;\,3;\,6;\,9;\,12;\,... .
1; 2; 3; 4; 5; ... 1;\,2;\,3;\,4;\,5;\,... .