Nhân đa thức với đa thức

Câu 1
1đ

Cho hai đa thức P(x)=23x3−3x2P(x)=\dfrac{2}{3}x^3-3x^2 và Q(x)=x2−6x+13Q(x)=x^2-6x+\dfrac{1}{3}.

P(x).Q(x)=P(x) . Q(x)=

23x5−7x4+1649x3−x2 \dfrac{2}{3}x^5 - 7x^4 + \dfrac{164}{9}x^3 - x^2 .
x5+7x4−1649x3+x2x^5 + 7x^4 - \dfrac{164}{9}x^3 + x^2 .
23x5−7x4+4x3−x2 \dfrac{2}{3}x^5 - 7x^4 + 4x^3 - x^2 .
23x5−7x4+1649x3 \dfrac{2}{3}x^5 - 7x^4 + \dfrac{164}{9}x^3 .
Câu 2
1đ

Cho hai đa thức P(x)=−35x3+2x2P(x)=-\dfrac{3}{5}x^3+2x^2 và Q(x)=x2−5x+12Q(x)=x^2-5x+\dfrac{1}{2}.

P(x).Q(x)=P(x) . Q(x)=

x5−5x4+10310x3x^5 - 5x^4 + \dfrac{103}{10}x^3 .
−35x5+5x4+3x3+x2 -\dfrac{3}{5}x^5 +5x^4 + 3x^3 +x^2 .
−35x5+5x4−10310x3+x2 -\dfrac{3}{5}x^5 + 5x^4 - \dfrac{103}{10}x^3 + x^2 .
−35x5+5x4−3x3+x2 -\dfrac{3}{5}x^5 +5x^4 - 3x^3 +x^2 .
Câu 3
1đ

Kết quả của phép nhân đa thức (x−1)(x−3)(x - 1)(x - 3) là

x2−4x+3x^2 - 4x + 3.
x2+4x−3x^2 + 4x - 3.
x2−2x+3x^2 - 2x + 3.
x2+2x−3x^2 + 2x - 3.
Câu 4
1đ

Kết quả của phép nhân đa thức (x+5)(x−1)(x + 5)(x - 1) là:

x2−4x−5x^2 - 4x - 5.
x2−6x+5x^2 - 6x + 5.
x2+4x−5x^2 + 4x - 5.
x2+6x−5x^2 + 6x - 5.
Câu 5
1đ

Thực hiện phép tính:

(x−3)(x2+3x+9)=(x - 3)(x^2 + 3x + 9) =

x3−3x2−3x−3x^3 - 3x^2 - 3x - 3.
x3−27x^3 - 27.
x3+3x2+3x+3x^3 + 3x^2 + 3x + 3.
x3+27x^3 + 27.
Câu 6
1đ

Thực hiện phép tính:

(x+3)(x2−3x+9)=(x + 3)(x^2 - 3x + 9) =

x3−27x^3 - 27.
x3+27x^3 + 27.
x3−3x2−3x−3x^3 - 3x^2 - 3x - 3.
x3+3x2+3x+3x^3 + 3x^2 + 3x + 3.
Câu 7
1đ

Biết rằng (x3+4)(−x3−3x+5)=−x6−3x4+x3−12x+20\left(x^{3}+4\right)\left(-x^{3}-3x+5\right) = -x^{6}-3x^{4}+x^{3}-12x+20.

Kết quả phép nhân (−x3−4)(−x3−3x+5)\left(-x^{3}-4\right)\left(-x^{3}-3x+5\right) là

x6+3x4+9x3+12x+20x^{6}+3x^{4}+9x^{3}+12x+20.
x6−3x4+x3+12x−20x^{6}-3x^{4}+x^{3}+12x-20.
x6−3x4−9x3+12x+20x^{6}-3x^{4}-9x^{3}+12x+20.
x6+3x4−x3+12x−20x^{6}+3x^{4}-x^{3}+12x-20.
Câu 8
1đ

Thực hiện phép tính:

(−2x+3)(4x2+6x+9)(-2x + 3)(4x^2 + 6x + 9) .

−8x3+27-8x^3 + 27.
−8x2+27-8x^2 + 27.
−8x3−6x+27-8x^3 -6x + 27.
−8x3+9-8x^3 + 9.
Câu 9
1đ

Thu gọn biểu thức sau.

12x2(21x2+3)−6x(42x3−6x+1)=12x^2 (21x^2 + 3 ) - 6x( 42x^3 - 6x + 1 )=

72x2+6x72x^2+6x.
6x6x.
72x2−6x72x^2-6x.
−6x-6x.
Câu 10
1đ

Thu gọn biểu thức sau.

76x(x2−67)−97x2(x+149)=\dfrac{7}{6}x \Big( x^2 - \dfrac{6}{7} \Big) - \dfrac{9}{7}x^2 \Big( x + \dfrac{14}{9} \Big) =

32x3−2x2−x\dfrac{3}{2}x^3 -2x^2 - x .
−542x3−2x2−x-\dfrac{5}{42}x^3 -2x^2 - x .
−542x3+2x2−x-\dfrac{5}{42}x^3 +2x^2 - x .
32x3+2x2−x\dfrac{3}{2}x^3 +2x^2 - x .