Nhận biết vần ung, ưng

Câu 1
1đ

Nghe và sắp xếp câu đúng:

  • nâu nâu
  • bay
  • Chị ong
  • đi
  • chị
  • đâu?
Câu 2
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

Chú   mới gáy, ông mặt trời mới dậy.

  • gà trống
  • gà mái

Câu 3
1đ

Gạch chân dưới vần 'ong', vần 'ông' trong câu văn sau:

Nh ững b ông h ồng r ung r inh tr ong gi ó.

Câu 4
1đ

Gạch chân dưới vần 'ung' trong câu văn sau:

Th ùng th ình th ùng th ình tr ống r ộn r àng ng oài đ ình.

Câu 5
1đ

Gạch chân dưới vần 'ưng' trong câu văn sau:

Ch ú H ưng m ừng r ỡ v ì đ ược n ếm v ị b ánh ch ưng t ừ qu ê nh à.

Câu 6
1đ

Kết hợp các âm sau tạo thành vần nào?

Câu 7
1đ

Vần sau được tạo thành từ các âm nào?

Câu 8
1đ

Lật chọn cặp vần và kết hợp các âm tạo thành vần đó:

 
 
 
 

Câu 9
1đ

Ghép vần với cách đọc tương ứng:

Câu 10
1đ

Nghe và chọn:

Câu 11
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

ng

  • ư
  • a
  • u
  • o

Câu 12
1đ

Gạch chân dưới vần 'ung', vần 'ưng' trong câu văn sau:

Nh ững b ông h ồng r ung r inh tr ong gi ó.