Nhận biết vần oăn, oăt

Câu 1
1đ

Gạch chân dưới vần 'oăn', vần 'oăt' trong câu văn sau:

Tr ên ph im h oạt h ình, v oi b ước kh oan th ai, th ỏ ch ạy th oăn th oắt.

Câu 2
1đ

Gạch chân dưới vần 'oăn', vần 'oăt' trong câu văn sau:

Tr ông ng ười N am b é l oắt ch oắt, c ậu ấy đ ể t óc x oăn.

Câu 3
1đ

Lật chọn cặp vần tương ứng với các âm tạo thành vần đó:

 
 
 
 

Câu 4
1đ

Vần sau được tạo thành từ các âm nào?

Câu 5
1đ

Kết hợp các âm sau tạo thành vần nào?

Câu 6
1đ

Nối vần với cách đọc tương ứng:

Câu 7
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

n

  • oă
  • oa
  • oe

Câu 8
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

oă

  • t
  • m
  • n
  • c