Bài học cùng chủ đề
- Sử dụng các kí hiệu, thuật ngữ: phần tử, tập hợp
- Xác định phần tử thuộc, không thuộc một tập hợp
- Biểu diễn một tập hợp: liệt kê; chỉ ra tính chất đặc trưng
- Biểu diễn tập hợp bằng sơ đồ Ven
- Tập hợp con, tập hợp số tự nhiên
- Cấu tạo số tự nhiên
- Giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân
- Viết số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó
- Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã
- Số các số tự nhiên trong dãy số có quy luật
- Quan hệ thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
- Biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- So sánh hai số tự nhiên cho trước
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Số tự nhiên 67 245 có chữ số hàng chục là .
Câu 2 (1đ):
Giá trị của chữ số 6 trong số tự nhiên 8 671 là .
Câu 3 (1đ):
Điền các chữ số thích hợp.
Số tự nhiên có bốn chữ số 9 2 có chữ số 6 đứng ở hàng chục và chữ số 3 đứng ở hàng trăm.
Câu 4 (1đ):
.
Số tự nhiên 76 573 có giá trị chữ số hàng trăm là
- 500
- 700
- 50
Câu 5 (1đ):
Từ các chữ số thuộc tập hợp A={2;3;1}, viết số tự nhiên có ba chữ số khác nhau mà chữ số 3 có giá trị là 30 và chữ số 1 không nằm ở hàng đơn vị.
Đáp số: .
Câu 6 (1đ):
Chữ số hàng nghìn của số 15 029 có giá trị là
0.
1 000.
5 000.
5.
Câu 7 (1đ):
Giá trị chữ số 2 trong số tự nhiên 2 014 bằng
2.
20.
200.
2 000.
Câu 8 (1đ):
Cho tập hợp A = {a | a ∈ N, a < 17}
Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
15 phần tử.
17 phần tử.
18 phần tử.
16 phần tử.
Câu 9 (1đ):
Câu 1:
Tập hợp các số tự nhiên lẻ x thoả mãn điều kiện 49 < x < 57 là
A = {50;52;54}.
A = {49;51;53;55}.
A = {50;52;54;56}.
A = {51;53;55}.
Câu 2:
Tập hợp các số tự nhiên chẵn x thoả mãn điều kiện 816 ≤ x ≤ 824 là
B = {818;820;822;824}.
B = {817;819;821;823}.
B = {817;819;821;823;825}.
B = {816;818;820;822;824}.
Câu 10 (1đ):
Nối
9 × 1 000 + h × 100 + b × 10
9b0h
9 × 1 000 + b × 100 + h
9hb0
9 × 1 000 + h × 10 + b
90hb
OLMc◯2022