Bài học cùng chủ đề
- Thực hiện phép tính với số tự nhiên
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
- Phép chia có dư của hai số tự nhiên
- Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
- Cơ số và số mũ của lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Thực hiện phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Thực hiện các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên
- So sánh hai lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Thứ tự thực hiện các phép tính
- Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính với tập hợp số tự nhiên
- Tính giá trị biểu thức trong tập hợp số tự nhiên
- Chữ số tận cùng của một lũy thừa
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Thứ tự thực hiện các phép tính SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Sắp xếp theo đúng thứ tự thực hiện phép tính (thực hiện trước đến thực hiện sau).
- Phép tính trong dấu ngoặc vuông [ ].
- Phép tính trong dấu ngoặc tròn ( ).
- Phép tính trong dấu ngoặc nhọn { }.
Câu 2 (1đ):
Chọn thứ tự thực hiện các phép tính 2.32+1 đúng quy ước.
A
Nhân → Lũy thừa → Cộng: 2.32+7=62+1=36+1=37.
B
Lũy thừa → Cộng → Nhân: 2.32+1=2.9+1=2.10=20.
C
Lũy thừa → Nhân → Cộng: 2.32+1=2.9+1=18+1=19.
D
Cộng → Lũy thừa → Nhân: 2.32+1=2.33=2.27=54.
Câu 3 (1đ):
Sắp xếp theo đúng thứ tự thực hiện một phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc.
- Lũy thừa.
- Cộng và trừ.
- Nhân và chia.
Câu 4 (1đ):
Tính: S = 89 - 28 - 15.
S = (89 - 28) - 15 = 46.
S = 89 - (28 - 15) = 76.
Câu 5 (1đ):
Sắp xếp đúng thứ tự thực hiện phép tính: 568 - 34 . 33 : 17 + 7.
- = 502 + 7
- = 568 - 66 + 7
- = 509
- 568 - (34 . 33) : 17 + 7
- = 568 - (1122 : 17) + 7
Câu 6 (1đ):
Tính: 39 680 - 124 . 10 . 8 - 80.
9 840.
2 968.
3 844.
29 680.
Câu 7 (1đ):
Giá trị biểu thức: 2 . (2 + 98) . 22 - (9 - 4)2 bằng
4 375.
4 425.
4 266.
4 350.
Câu 8 (1đ):
Tính S = 1 540 : 11 . 7.
S = 140.
S = 980.
S = 20.
S = 220.
Câu 9 (1đ):
Tính: 42:4.23−22+6.
Đáp số: .
Câu 10 (1đ):
Tính: undefined−[undefined−(7−1)2]=
NaN.
NaN.
NaN.
NaN.
OLMc◯2022