Bài học cùng chủ đề
- Phép cộng và trừ trong tập hợp số nguyên
- Số đối của một số nguyên
- Quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên
- Phép nhân trong tập hợp số nguyên
- Xác định các thành phần chưa biết trong các phép tính với số nguyên
- Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính cộng, trừ và nhân số nguyên
- Phép chia hết và quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên
- Ước và bội của một số nguyên
- Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép chia hết và ước, bội của số nguyên
- Dãy số nguyên có quy luật
- Bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phép chia hết và quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Tính:
320:(−4)3−(−9)2=
76.
−86.
−76.
86.
Câu 2 (1đ):
Tính:
a) 36:(−9)= ;
b) (−136):4= .
Câu 3 (1đ):
210 chia hết cho những số nào sau đây?
−7.
106.
2.
Câu 4 (1đ):
Cho các số nguyên a và b bất kì. Biết rằng a chia hết cho b và b chia hết cho 6. Khi đó a luôn chia hết cho những số nào sau đây?
−1.
−4.
−2.
8.
3.
Câu 5 (1đ):
Tính:
a) 65:13= ;
b) (−105):(−5)= .
Câu 6 (1đ):
0;
0.

So sánh:
a) (−90):15
- <
- =
- >
b) (−174):(−6)
- =
- <
- >
Câu 7 (1đ):
Tính:
1080:(−6)2=
−15.
30.
−30.
15.
Câu 8 (1đ):
Những số nguyên nào sau đây chia hết cho (−2)?
−20.
−23.
10.
−30.
39.
Câu 9 (1đ):
Điền kí hiệu ⋮ và ⋮ thích hợp.
a. 36 −6;
b. 13 9.
⋮⋮
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 10 (1đ):
;
.

Hoàn thành phát biểu.
a) Thương của hai số nguyên âm là số nguyên
- âm
- dương
b) Thương của hai số nguyên khác dấu là số nguyên
- dương
- âm
OLMc◯2022