Nguyên hàm có điều kiện

Câu 1
1đ

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2f(x)=x^2. Biểu thức F′(25)F'(25) bằng

125125.
625625.
2525.
55.
Câu 2
1đ

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2xf(x)=\mathrm{e}^{2x} và F(0)=0F\left(0 \right)=0. Giá trị của F(ln⁡3)F\left(\ln 3 \right) bằng

44.
22.
66.
172\dfrac{17}{2}.
Câu 3
1đ

Cho hàm số f(x)=x2+sin⁡x+1f(x)=x^2+\sin x+1, biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) và F(0)=1F(0)=1. Khi đó F(x)F(x) bằng

x33+cos⁡x+x\dfrac{x^3}{3}+\cos x+x.
x33−cos⁡x+x+2\dfrac{x^3}{3}-\cos x+x+2.
x33−cos⁡x+2\dfrac{x^3}{3}-\cos x+2.
x3−cos⁡x+x+2x^3-\cos x+x+2.
Câu 4
1đ

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=1x+2f(x)=\dfrac{1}{x+2} và F(−1)=1F\left(-1 \right)=1. Giá trị F(3)F(3) là

ln⁡5+2\ln 5+2.
15\dfrac{1}{5}.
ln⁡5+1\ln 5+1.
ln⁡5−1\ln 5-1.
Câu 5
1đ

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4f(x)=2x+4 và thỏa mãn F(1)=0F(1)=0. Giá trị của F(3)F(3) bằng

1717.
1414.
1616.
1515.
Câu 6
1đ

Cho hàm số f(x)=(2x−3)3f(x)=\left(2x-3 \right)^{3} có một nguyên hàm là F(x)F(x) thỏa mãn F(2)=98F(2)=\dfrac{9}{8}. Giá trị F(12)F\Big(\dfrac12\Big) bằng

33.
−2-2.
55.
−1-1.
Câu 7
1đ

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=6x+sin⁡x, ∀x∈Rf'(x)=6x+\sin x, \, \forall x\in \mathbb{R}. F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(0)=3F(0)=3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) f(x)=3x2−cos⁡x+Cf(x) = 3x^2 - \cos x + C với C∈RC \in \mathbb{R}.
b) Khi f(0)=0f(0) = 0 thì f(x)=3x2−cos⁡x−1f(x)=3x^2-\cos x-1.
c) Khi f(0)=0f(0) = 0 thì F(x)=x3−sin⁡xF(x) = x^3 - \sin x .
d) Khi f(0)=0f(0) = 0 thì F(π)=π3+π+3F( \pi )=\pi^3+\pi +3.
Câu 8
1đ

Cho hàm số y=f(x)>0y=f(x)>0 liên tục trên R\mathbb{R} và f(1)=e3f(1)=\mathrm{e}^3. Biết f′(x)=(2x−3).f(x), ∀x∈Rf'(x)=(2x-3).f(x), \, \forall x\in \mathbb{R}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ln⁡f(x)=x2−3x+C\ln f(x)=x^2-3x+C với C∈RC\in \mathbb{R}.
b) f(x)=ex2−3x+5f(x)=\mathrm{e}^{x^2-3x+5}.
c) x=0x =0 là một nghiệm của phương trình f(x)=e2x4−3x+4f(x)=\mathrm{e}^{2x^4-3x+4}.
d) Phương trình f(x)=e2x4−3x+4f(x)=\mathrm{e}^{2x^4-3x+4} có bốn nghiệm phân biệt.
Câu 9
1đ

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [1;2][ 1;2 ] thỏa mãn f(1)=4f\left(1 \right)=4 và f(x)=xf′(x)−2x3−3x2f(x)=x{f}'(x)-2x^3-3x^2. Giá trị biểu thức f(2)f(2) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10
1đ

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là (C)(C). Xét điểm M(x;f(x))M(x; f(x)) thay đổi trên (C)(C). Biết rằng, hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại MM là kM=(x−1)2k_M = (x - 1)^2 và điểm MM trùng với gốc tọa độ khi nó nằm trên trục tung. Biểu thức của f(x)f(x) là

3x2−x+13x^2 - x + 1.
x33−x2+x\dfrac{x^3}{3} - x^2 + x.
x33−x2+x+1\dfrac{x^3}{3} - x^2 + x + 1.
x2+xx^2 + x.