pin

Ngữ văn 9. Tiết 86CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG (Phần tiếng Việt: Tìm hiểu về phương ngữ)

Bài tập 2 a,c (SGK tập 1 trang 113, 114)

Guide icon Hướng dẫn giải

- Từ địa phương: chi, rứa, nờ, tui, cớ răng, ưng, mụ, ...

-> Phương ngữ Trung, được sử dụng phổ biến ở các tỉnh Bắc Trung Bộ như Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế.

- Tác dụng: góp phần thể hiện chân thực hơn hình ảnh của một vùng quê và tình cảm, suy nghĩ, tích cách của người mẹ (mẹ Suốt – bà mẹ Quảng Bình anh hùng) trên vùng quê ấy; tô đậm vùng miền, làm tăng sự giá trị gợi cảm của tác phẩm.

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này

- Chỉ ra các sự vật, hiện tượng… không có tên gọi trong các phương ngữ khác và trong ngôn ngữ toàn dân.

- Tìm từ đồng nghĩa nhưng khác về âm

- Tìm từ đồng âm khác về nghĩa

Guide icon Hướng dẫn giải

- Chỉ ra các sự vật, hiện tượng… không có tên gọi trong các phương ngữ khác và trong ngôn ngữ toàn dân

+  Nhút (món ăn làm bằng xơ mít muối trộn với một vài thức khác, được dùng phổ biến ở một số vùng Nghệ - Tĩnh)

+ Bồn bồn (một loại thân mềm, số ở nước, có thể làm dưa hoặc xào nấu, phổ biến ở một số vùng Tây nam Bộ)

 - Đồng nghĩa nhưng khác về âm

Phương ngữ Bắc

Phương ngữ Trung

Phương ngữ Nam

Cá quả

Lợn

Ngã

Mẹ

Bố

Cá tràu

Heo

Bổ

Mạ

Bọ

Cá lóc

Heo

Tía, ba

 - Đồng âm khác về nghĩa

Phương ngữ Bắc

Phương ngữ Trung

Phương ngữ Nam

ốm: bị bệnh

hòm: chỉ thứ đồ đựng, hình hộp, thường bằng gỗ hay kim loại mỏng, có nắp đậy.

 

ốm: gầy

hòm: chỉ áo quan (dùng khâm niệm người chết)

ốm: gầy

hòm: chỉ áo quan (dùng khâm niệm người chết)

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này

Bài tập 2 c (SGK tập 1 trang 114 )

Hãy tìm 1 số phương ngữ mà em biết.

Guide icon Hướng dẫn giải

1 số phương ngữ Bắc (miền Bắc)

1 số phương ngữ Trung (miền Trung)

1 số phương ngữ Nam (miền Nam)

 

Bạn cần phải Đăng nhập để trả lời câu hỏi này