(Nâng cao) So sánh phân số

Câu 1
1đ
Tự luận

So sánh các phân số sau: A=2 489−367 467−108A=\dfrac{2\,489-36}{7\,467-108}; B=2 929−3038 787+1 717B=\dfrac{2\,929-303}{8\,787+1\,717}.

Câu 2
1đ
Tự luận

So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 11.

a) 2 0202 019\dfrac{2\,020}{2\,019} và 2 0192 018\dfrac{2\,019}{2\,018};

b) 7364\dfrac{73}{64} và 5145\dfrac{51}{45}.

Câu 3
1đ
Tự luận

So sánh các phân số sau: A=8 0562 012.16−1 982A=\dfrac{8\,056}{2\,012.16-1\,982}; B=1.2.6+2.4.12+4.8.24+7.14.421.6.9+2.12.18+4.24.36+7.42.63B=\dfrac{1.2.6+2.4.12+4.8.24+7.14.42}{1.6.9+2.12.18+4.24.36+7.42.63}.

Câu 4
1đ
Tự luận

So sánh các phân số sau mà không quy đồng mẫu số và tử số:

a) 4757\dfrac{47}{57} và 6676\dfrac{66}{76};

b) 2332\dfrac{23}{32} và 3948\dfrac{39}{48};

Câu 5
1đ
Tự luận

So sánh A=10010+110010−1A=\dfrac{100^{10}+1}{100^{10}-1}; B=10010−110010−3B=\dfrac{100^{10}-1}{100^{10}-3}.

Câu 6
1đ
Tự luận

So sánh một cách hợp lí các phân số sau:

a) 1918\dfrac{19}{18} và 2 0052 004\dfrac{2\,005}{2\,004};

b) 7273\dfrac{72}{73} và 9899\dfrac{98}{99}.

Câu 7
1đ
Tự luận

So sánh các phân số sau bằng cách hợp lí nhất.

a) 1319\dfrac{13}{19} và 4753\dfrac{47}{53};

b) 4191\dfrac{41}{91} và 411911\dfrac{411}{911}.

Câu 8
1đ
Tự luận

So sánh: A=2 003.2 004−12 003.2 004A=\dfrac{2\,003.2\,004-1}{2\,003.2\,004} và B=2 004.2 005−12 004.2 005B=\dfrac{2\,004.2\,005-1}{2\,004.2\,005}.

Câu 9
1đ
Tự luận

So sánh các phân số sau bằng cách nhanh nhất:

a) 2 0122 013\dfrac{2\,012}{2\,013} và 2 0132 014\dfrac{2\,013}{2\,014};

b) 1 0061 007\dfrac{1\,006}{1\,007} và 2 0132 015\dfrac{2\,013}{2\,015}.

Câu 10
1đ
Tự luận

Hãy so sánh bốn phân số:

A=222 221222 222A=\dfrac{222\,221}{222\,222}; B=444 443444 445B=\dfrac{444\,443}{444\,445};

C=666 664666 667C=\dfrac{666\,664}{666\,667}; D=888 885888 889D=\dfrac{888\,885}{888\,889}.