Một số tính chất của chất

Câu 1
1đ

Thuộc tính nào sau đây là tính chất vật lí của chất?

Nhiệt độ nóng chảy xác định.
Khả năng phân hủy khi đun nóng.
Khả năng cháy khi gặp lửa.
Khả năng phản ứng với acid.
Câu 2
1đ

Tính chất hóa học của chất là khả năng

tạo ra chất mới qua phản ứng.
có mùi đặc trưng.
dẫn điện tốt trong điều kiện thường.
thay đổi trạng thái khi đun nóng.
Câu 3
1đ

Ví dụ nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất?

Nước sôi ở 100 °C.
Sắt bị gỉ khi để ngoài không khí.
Đường cháy thành than.
Than cháy tạo khí carbonic.
Câu 4
1đ

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí?

Màu sắc và mùi vị.
Khả năng cháy khi gặp lửa.
Thể rắn, lỏng hay khí.
Khả năng tan trong nước.
Câu 5
1đ

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

Sắt bị gỉ ngoài không khí.
Đồng bị đun nóng đến chảy lỏng.
Muối tan trong nước.
Nước đá tan thành nước.
Câu 6
1đ

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của đường?

Bị cháy thành than khi đun nóng lâu.
Phân hủy tạo khí khi đốt.
Có vị ngọt và màu trắng.
Phản ứng với acid mạnh.
Câu 7
1đ

Tính chất hóa học được thể hiện rõ nhất trong trường hợp nào dưới đây?

Muối tan trong nước tạo dung dịch trong suốt.
Kim loại nóng chảy khi gia nhiệt.
Đổ giấm vào baking soda thì thấy có bọt sủi lên.
Nước bốc hơi khi đun nóng.
Câu 8
1đ

Tính tan, dẫn nhiệt, dẫn điện là các tính chất thuộc nhóm nào?

Tính chất vật lí.
Tính chất sinh học.
Tính chất điện hoá.
Tính chất hóa học.
Câu 9
1đ

Ví dụ nào sau đây không thể hiện tính chất hóa học?

Đường tan nhanh trong nước.
Gỗ cháy thành than.
Nến cháy tạo khí carbonic.
Sắt gỉ trong không khí ẩm.
Câu 10
1đ

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

Giấy cháy tạo khói và than đen.
Bột mì trắng và có mùi nhẹ.
Đồng có màu đỏ cam.
Nước đá tan ra thành nước.
Câu 11
1đ

Tính chất nào dưới đây là tính chất hóa học của than củi?

Dễ cháy trong không khí tạo khí carbonic.
Không tan trong nước.
Dẫn điện kém.
Có màu đen và nhẹ.
Câu 12
1đ

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất hóa học của chất?

Khả năng cháy trong không khí.
Nhiệt độ sôi xác định.
Phản ứng với chất khác sinh ra chất mới.
Khả năng bị phân huỷ khi nung nóng.
Câu 13
1đ

Tính chất vật lí của chất là những đặc điểm có thể quan sát hoặc đo được mà không làm biến đổi chất.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đường có màu trắng, vị ngọt, tan trong nước là tính chất vật lí.
b) Sắt dẫn điện và có khối lượng riêng lớn là tính chất vật lí.
c) Nước sôi ở 100 °C và bay hơi thành hơi nước là tính chất vật lí.
d) Đường cháy thành chất đen khi bị đốt nóng là tính chất vật lí.
Câu 14
1đ

Tính chất hóa học của chất là khả năng biến đổi thành chất khác trong phản ứng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giấy bị đốt cháy tạo khói và than đen là tính chất hóa học.
b) Sắt bị gỉ trong không khí ẩm là tính chất hóa học.
c) Đồng có màu đỏ cam và ánh kim là tính chất hóa học.
d) Đường cháy thành than và sinh ra khói là tính chất hóa học.
Câu 15
1đ

Mỗi chất đều được đặc trưng bằng những tính chất vật lí riêng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nước đá tan thành nước lỏng ở 0 °C là tính chất vật lí.
b) Rượu bay hơi khi để ngoài không khí là tính chất vật lí.
c) Đồng dẫn điện tốt là tính chất vật lí.
d) Bánh mì sau khi nướng có màu vàng và mùi thơm là tính chất vật lí.